Ternana ném biên.
Giacomo Faticanti (Thay: Lorenzo Amatucci) 46 | |
Pablo Rodriguez (Thay: David Duris) 62 | |
Patrizio Masini (Thay: Luca Valzania) 62 | |
Filippo Di Stefano (Thay: Federico Dionisi) 64 | |
Jacopo Tarantino (Thay: Ilija Nestorovski) 72 | |
Raffaele Celia (Thay: Karim Zedadka) 72 | |
Costantino Favasuli (Thay: Tiago Casasola) 74 | |
Marcello Falzerano 76 | |
Antonio Raimondo (Thay: Gaston Pereiro) 79 | |
Frederik Soerensen (Thay: Gabriele Boloca) 80 | |
Eric Botteghin (Thay: Sauli Vaeisaenen) 80 | |
Kees de Boer 82 | |
Giuseppe Bellusci 86 | |
Eric Botteghin (Kiến tạo: Giuseppe Bellusci) 90 |
Thống kê trận đấu Ternana vs Ascoli


Diễn biến Ternana vs Ascoli
Đá phạt cho Ternana bên phần sân nhà.
Quả phát bóng lên cho Ascoli tại Stadio Libero Liberati.
Davide Ghersini ra hiệu có một quả ném biên cho Ternana ở gần khu vực khung thành của Ascoli.
Davide Ghersini trao quả ném biên cho đội chủ nhà.
Ascoli được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Giuseppe Bellusci chơi tuyệt vời để ghi bàn thắng.
Eric Botteghin đánh đầu ấn định tỷ số 0-1 trên sân Stadio Libero Liberati.
Antonio Raimondo của Ternana đã đứng vững trở lại tại Stadio Libero Liberati.
Quả phạt góc được trao cho Ascoli.
Trận đấu tạm dừng để chú ý đến Antonio Raimondo thay cho Ternana, người đang quằn quại đau đớn trên sân.
Ném biên dành cho Ascoli trên Stadio Libero Liberati.
Davide Ghersini ra hiệu cho Ternana được hưởng một quả đá phạt bên phần sân nhà.
Ternana được hưởng quả đá phạt trực tiếp ở vị trí thuận lợi!
Giuseppe Bellusci của Ascoli đã bị phạt thẻ ở Terni và sẽ bỏ lỡ trận đấu tiếp theo vì án treo giò.
Davide Ghersini ra hiệu cho Ascoli được hưởng một quả đá phạt trực tiếp bên phần sân nhà.
Bóng ra ngoài do quả phát bóng lên của Ternana.
Fabrizio Caligara của Ascoli được tự do tại Stadio Libero Liberati. Nhưng cú sút lại đi chệch cột dọc.
Antonio Raimondo của Ternana sút trúng đích nhưng không thành công.
Đá phạt cho Ascoli bên phần sân của Ternana.
Trên sân Stadio Libero Liberati, Kees De Boer đã bị đội chủ nhà nhận thẻ vàng.
Đội hình xuất phát Ternana vs Ascoli
Ternana (3-5-2): Tommaso Vitali (18), Gabriele Boloca (5), Christian Dalle Mura (6), Lorenzo Lucchesi (44), Tiago Casasola (15), Gregorio Luperini (71), Lorenzo Amatucci (72), Kees De Boer (8), Franco Carboni (79), Gaston Pereiro (10), Federico Dionisi (65)
Ascoli (3-5-2): Devis Vásquez (32), Sauli Vaisanen (16), Giuseppe Bellusci (55), Valerio Mantovani (3), Marcello Falzerano (23), Luca Valzania (41), Francesco Di Tacchio (18), Fabrizio Caligara (10), Karim Zedadka (7), David Duris (29), Ilija Nestorovski (30)


| Thay người | |||
| 46’ | Lorenzo Amatucci Giacomo Faticanti | 62’ | Luca Valzania Patrizio Masini |
| 64’ | Federico Dionisi Filippo Di Stefano | 62’ | David Duris Pablo Rodriguez |
| 74’ | Tiago Casasola Costantino Favasuli | 72’ | Karim Zedadka Raffaele Celia |
| 79’ | Gaston Pereiro Antonio Raimondo | 72’ | Ilija Nestorovski Jacopo Tarantino |
| 80’ | Gabriele Boloca Frederik Sorensen | 80’ | Sauli Vaeisaenen Eric Botteghin |
| Cầu thủ dự bị | |||
Denis Franchi | Emiliano Viviano | ||
Niklas Pyyhtia | Giulio Mengucci | ||
Iulius Marginean | Jeremiah Streng | ||
Frederik Sorensen | Raffaele Celia | ||
Antonio Raimondo | Claud Adjapong | ||
Giacomo Faticanti | Jacopo Tarantino | ||
Andrea Favilli | Tommaso Milanese | ||
Federico Viviani | Samuel Giovane | ||
Riccardo Zoia | Eric Botteghin | ||
Jakub Labojko | Aljaz Tavcar | ||
Costantino Favasuli | Patrizio Masini | ||
Filippo Di Stefano | Pablo Rodriguez | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ternana
Thành tích gần đây Ascoli
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 9 | 2 | 2 | 11 | 29 | T T T T T | |
| 2 | 14 | 8 | 4 | 2 | 13 | 28 | T T H T T | |
| 3 | 14 | 7 | 5 | 2 | 12 | 26 | B T H H B | |
| 4 | 14 | 8 | 2 | 4 | 6 | 26 | T B T B T | |
| 5 | 14 | 7 | 4 | 3 | 13 | 25 | T B T T T | |
| 6 | 13 | 5 | 5 | 3 | 6 | 20 | B B T B H | |
| 7 | 14 | 5 | 5 | 4 | 4 | 20 | H B T T T | |
| 8 | 14 | 5 | 4 | 5 | -8 | 19 | H T B B T | |
| 9 | 14 | 3 | 8 | 3 | 1 | 17 | T T T B H | |
| 10 | 14 | 4 | 5 | 5 | -1 | 17 | T B H H B | |
| 11 | 12 | 4 | 5 | 3 | -1 | 17 | T H B T B | |
| 12 | 14 | 4 | 5 | 5 | -3 | 17 | H H B B T | |
| 13 | 13 | 3 | 7 | 3 | 2 | 16 | T B B H H | |
| 14 | 14 | 3 | 7 | 4 | -5 | 16 | H B T H H | |
| 15 | 14 | 4 | 2 | 8 | -9 | 14 | B T T T B | |
| 16 | 14 | 2 | 7 | 5 | -4 | 13 | B H H H B | |
| 17 | 13 | 3 | 4 | 6 | -11 | 13 | T T H B B | |
| 18 | 13 | 2 | 4 | 7 | -7 | 10 | H H B B T | |
| 19 | 14 | 1 | 6 | 7 | -11 | 9 | H B B H B | |
| 20 | 13 | 1 | 5 | 7 | -8 | 8 | T H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch