Eugenio Abbattista thưởng cho Alessandria một quả phát bóng lên.
Alessandro Celli (Kiến tạo: Anthony Partipilo) 11 | |
Federico Casarini 53 | |
Simone Benedetti 58 | |
Simone Corazza (Thay: Mattia Mustacchio) 61 | |
Federico Furlan (Thay: Luca Ghiringhelli) 62 | |
Simone Mazzocchi (Thay: Anthony Partipilo) 72 | |
Fabrizio Paghera (Thay: Ilias Koutsoupias) 72 | |
Stefano Pettinari (Thay: Alfredo Donnarumma) 72 | |
Antonino Barilla (Thay: Riccardo Chiarello) 73 | |
Mauro Ghiozzi (Thay: Abou Ba) 73 | |
Simone Palombi (Thay: Simone Benedetti) 78 | |
Simone Mazzocchi 79 | |
Aniello Salzano (Thay: Antonio Palumbo) 80 | |
Mattia Proietti 85 | |
Bruno Martella (Kiến tạo: Stefano Pettinari) 90+1' |
Thống kê trận đấu Ternana vs Alessandria


Diễn biến Ternana vs Alessandria
Luka Bogdan (Ternana) đoạt được bóng trong khoảng cách nhưng lại đánh đầu chệch cột dọc.
Ternana được hưởng quả phạt góc của Eugenio Abbattista.
Liệu Ternana có thể đưa bóng lên vị trí tấn công từ quả ném biên bên phần sân của Alessandria?
Stefano Pettinari nhạc cụ với một sự hỗ trợ tốt.
Ternana dẫn trước 3-0 một cách thoải mái nhờ công của Bruno Martella.
Đá phạt cho Ternana ở phần sân Alessandria.
Alessandria có một quả phát bóng lên.
Eugenio Abbattista ra hiệu cho Ternana một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Ternana tiến về phía trước và Aniello Salzano cản phá. Tuy nhiên, không có lưới.
Aniello Salzano của Ternana đã nhắm tới mục tiêu nhưng không thành công.
Bóng đi ra khỏi khung thành cho Ternana phát bóng lên.
Simone Corazza của Alessandria tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cứu.
Mattia Proietti cho Ternana đã bị phạt thẻ vàng đầu tiên bởi Eugenio Abbattista.
Eugenio Abbattista ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Alessandria ngay bên ngoài khu vực của Ternana.
Ở Terni, một quả phạt trực tiếp đã được trao cho đội khách.
Ternana được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Stefano Pettinari của Ternana thực hiện một cú sút vào khung thành Stadio Libero Liberati. Nhưng nỗ lực không thành công.
Bruno Martella của Ternana thực hiện một cú sút vào khung thành Stadio Libero Liberati. Nhưng nỗ lực không thành công.
Ternana thay người thứ năm khi Aniello Salzano thay Antonio Palumbo.
Ghi bàn! Ternana mở rộng tỷ số lên 2-0 nhờ công Simone Mazzocchi.
Đội hình xuất phát Ternana vs Alessandria
Ternana (3-5-2): Antony Iannarilli (1), Matija Boben (42), Luka Bogdan (26), Alessandro Celli (3), Luca Ghiringhelli (23), Ilias Koutsoupias (80), Mattia Proietti (8), Antonio Palumbo (5), Bruno Martella (87), Anthony Partipilo (21), Alfredo Donnarumma (99)
Alessandria (3-4-3): Michele Cerofolini (22), Giuseppe Prestia (19), Simone Benedetti (13), Valerio Mantovani (44), Mattia Mustacchio (17), Federico Casarini (21), Abou Ba (6), Gabriel Lunetta (8), Tommaso Milanese (62), Michele Marconi (10), Riccardo Chiarello (4)


| Thay người | |||
| 62’ | Luca Ghiringhelli Federico Furlan | 61’ | Mattia Mustacchio Simone Corazza |
| 72’ | Anthony Partipilo Simone Mazzocchi | 73’ | Riccardo Chiarello Antonino Barilla |
| 72’ | Alfredo Donnarumma Stefano Pettinari | 73’ | Abou Ba Mauro Ghiozzi |
| 72’ | Ilias Koutsoupias Fabrizio Paghera | 78’ | Simone Benedetti Simone Palombi |
| 80’ | Antonio Palumbo Aniello Salzano | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Marco Capuano | Lorenzo Pellegrini | ||
Federico Furlan | Simone Corazza | ||
Simone Mazzocchi | Luca Coccolo | ||
Salim Diakite | Matteo Pisseri | ||
Titas Krapikas | Lorenzo Crisanto | ||
Pietro Rovaglia | Antonino Barilla | ||
Stefano Pettinari | Mauro Ghiozzi | ||
Christian Capone | Lorenzo Ariaudo | ||
Aniello Salzano | Simone Palombi | ||
Fabrizio Paghera | |||
Ndir Mame Ass | |||
Diego Peralta | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ternana
Thành tích gần đây Alessandria
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 12 | 6 | 2 | 20 | 42 | T T H T H | |
| 2 | 20 | 12 | 5 | 3 | 21 | 41 | T T T T T | |
| 3 | 20 | 11 | 5 | 4 | 12 | 38 | B T T B H | |
| 4 | 20 | 10 | 7 | 3 | 16 | 37 | T H T H T | |
| 5 | 20 | 10 | 4 | 6 | 5 | 34 | T H B B T | |
| 6 | 20 | 9 | 5 | 6 | 11 | 32 | T B B B T | |
| 7 | 20 | 8 | 7 | 5 | 3 | 31 | T T T B B | |
| 8 | 20 | 7 | 9 | 4 | 0 | 30 | T H T H T | |
| 9 | 20 | 7 | 6 | 7 | 1 | 27 | B T H T B | |
| 10 | 20 | 6 | 8 | 6 | -3 | 26 | T B H T T | |
| 11 | 20 | 6 | 7 | 7 | -2 | 25 | T H B T B | |
| 12 | 20 | 6 | 7 | 7 | -9 | 25 | B H H T B | |
| 13 | 20 | 4 | 10 | 6 | -3 | 22 | H H B T T | |
| 14 | 20 | 5 | 5 | 10 | -6 | 20 | B B B B B | |
| 15 | 20 | 4 | 8 | 8 | -9 | 20 | B H B T H | |
| 16 | 20 | 5 | 4 | 11 | -11 | 19 | B B H H T | |
| 17 | 20 | 4 | 6 | 10 | -8 | 18 | B H T B H | |
| 18 | 20 | 4 | 5 | 11 | -10 | 17 | B B T B B | |
| 19 | 20 | 3 | 8 | 9 | -14 | 17 | H B H B B | |
| 20 | 20 | 2 | 8 | 10 | -14 | 14 | B T B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch