Thứ Bảy, 29/11/2025
(Pen) Michal Hlavaty
12
Raimonds Krollis
21
Josef Svanda
26
Ange N'Guessan
42
Matyas Kozak
45+4'
Matej Riznic (Thay: Josef Svanda)
46
(Pen) Michal Bilek
55
Soliu Afolabi (Thay: Patrik Dulay)
56
Marek Icha (Thay: Aziz Kayondo)
56
Filip Spatenka (Thay: Vojtech Stransky)
67
Josef Kozeluh (Thay: Lukas Masek)
67
Jan Fortelny (Thay: Daniel Marecek)
75
Lukas Letenay (Thay: Michal Hlavaty)
80
Robert Jukl (Thay: Matej Radosta)
81
John Auta
87
Soliu Afolabi (Kiến tạo: Marek Icha)
89

Thống kê trận đấu Teplice vs Slovan Liberec

số liệu thống kê
Teplice
Teplice
Slovan Liberec
Slovan Liberec
38 Kiểm soát bóng 62
13 Phạm lỗi 23
0 Ném biên 0
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 6
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 6
2 Sút không trúng đích 6
3 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Teplice vs Slovan Liberec

Tất cả (20)
89'

Marek Icha đã kiến tạo cho bàn thắng.

89' V À A A O O O - Soliu Afolabi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Soliu Afolabi đã ghi bàn!

87' Thẻ vàng cho John Auta.

Thẻ vàng cho John Auta.

81'

Matej Radosta rời sân và được thay thế bởi Robert Jukl.

80'

Michal Hlavaty rời sân và được thay thế bởi Lukas Letenay.

75'

Daniel Marecek rời sân và được thay thế bởi Jan Fortelny.

67'

Lukas Masek rời sân và được thay thế bởi Josef Kozeluh.

67'

Vojtech Stransky rời sân và được thay thế bởi Filip Spatenka.

56'

Aziz Kayondo rời sân và được thay thế bởi Marek Icha.

56'

Patrik Dulay rời sân và được thay thế bởi Soliu Afolabi.

55' V À A A O O O - Michal Bilek từ Teplice đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Michal Bilek từ Teplice đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

46'

Josef Svanda rời sân và được thay thế bởi Matej Riznic.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45+4' Thẻ vàng cho Matyas Kozak.

Thẻ vàng cho Matyas Kozak.

42' Thẻ vàng cho Ange N'Guessan.

Thẻ vàng cho Ange N'Guessan.

26' Thẻ vàng cho Josef Svanda.

Thẻ vàng cho Josef Svanda.

21' Thẻ vàng cho Raimonds Krollis.

Thẻ vàng cho Raimonds Krollis.

12' ANH ẤY BỎ LỠ - Michal Hlavaty thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Michal Hlavaty thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Teplice vs Slovan Liberec

Teplice (3-4-1-2): Matous Trmal (29), Nojus Vytis Audinis (34), Denis Halinsky (17), Dalibor Vecerka (28), Josef Svanda (3), Michal Bilek (6), Daniel Marecek (37), Matej Radosta (35), Daniel Trubac (20), John Auta (46), Matyas Kozak (11)

Slovan Liberec (3-4-1-2): Tomas Koubek (40), Lukas Masopust (26), Simon Gabriel (32), Ange Caumenan N'Guessan (16), Patrik Dulay (24), Vojtech Stransky (12), Ermin Mahmic (20), Aziz Abdu Kayondo (27), Michal Hlavaty (19), Raimonds Krollis (99), Lukas Masek (9)

Teplice
Teplice
3-4-1-2
29
Matous Trmal
34
Nojus Vytis Audinis
17
Denis Halinsky
28
Dalibor Vecerka
3
Josef Svanda
6
Michal Bilek
37
Daniel Marecek
35
Matej Radosta
20
Daniel Trubac
46
John Auta
11
Matyas Kozak
9
Lukas Masek
99
Raimonds Krollis
19
Michal Hlavaty
27
Aziz Abdu Kayondo
20
Ermin Mahmic
12
Vojtech Stransky
24
Patrik Dulay
16
Ange Caumenan N'Guessan
32
Simon Gabriel
26
Lukas Masopust
40
Tomas Koubek
Slovan Liberec
Slovan Liberec
3-4-1-2
Thay người
46’
Josef Svanda
Matej Riznic
56’
Aziz Kayondo
Marek Icha
75’
Daniel Marecek
Jan Fortelny
56’
Patrik Dulay
Soliu Afolabi
81’
Matej Radosta
Robert Jukl
67’
Lukas Masek
Josef Kozeluh
67’
Vojtech Stransky
Filip Spatenka
80’
Michal Hlavaty
Lukas Letenay
Cầu thủ dự bị
Matej Riznic
Toumani Diakite
Robert Jukl
Petr Hodous
Daniel Danihel
Marek Icha
Jan Fortelny
Petr Julis
Jakub Jakubko
Josef Kozeluh
Ladislav Krejci
Ivan Krajcirik
Richard Ludha
Lukas Letenay
Lukas Marecek
Dominik Plechaty
Matej Naprstek
Soliu Afolabi
Matej Pulkrab
Jan Mikula
Egor Tsikalo
Filip Spatenka

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Séc
30/10 - 2021
02/04 - 2022
06/08 - 2022
12/11 - 2022
23/09 - 2023
03/03 - 2024
10/08 - 2024
08/12 - 2024
18/10 - 2025

Thành tích gần đây Teplice

VĐQG Séc
22/11 - 2025
09/11 - 2025
03/11 - 2025
25/10 - 2025
18/10 - 2025
04/10 - 2025
28/09 - 2025
Cúp quốc gia Séc
24/09 - 2025
VĐQG Séc
20/09 - 2025
17/09 - 2025

Thành tích gần đây Slovan Liberec

VĐQG Séc
22/11 - 2025
09/11 - 2025
01/11 - 2025
25/10 - 2025
18/10 - 2025
04/10 - 2025
Cúp quốc gia Séc
30/09 - 2025
30/09 - 2025
VĐQG Séc
27/09 - 2025
21/09 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Séc

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slavia PragueSlavia Prague1610602036H H T T T
2Sparta PragueSparta Prague1610421334H T B H T
3JablonecJablonec16952932H T B T H
4SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc16763827H H T T H
5Slovan LiberecSlovan Liberec167541326H B T T T
6Viktoria PlzenViktoria Plzen16754926T T T B H
7KarvinaKarvina16817-125H T T B T
8Hradec KraloveHradec Kralove16655323T H T T B
9FC ZlinFC Zlin16655123H H T B B
10Bohemians 1905Bohemians 190516547-519H B B T B
11TepliceTeplice16367-615H H B H T
12Dukla PrahaDukla Praha16277-913H T H B H
13Mlada BoleslavMlada Boleslav16349-1513H B B T B
14PardubicePardubice16268-1512T H H B B
15SlovackoSlovacko16259-1311H B B B T
16Banik OstravaBanik Ostrava162410-1210B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow