Marek Icha đã kiến tạo cho bàn thắng.
- Josef Svanda
26 - Matyas Kozak
45+4' - Matej Riznic (Thay: Josef Svanda)
46 - (Pen) Michal Bilek
55 - Jan Fortelny (Thay: Daniel Marecek)
75 - Robert Jukl (Thay: Matej Radosta)
81 - John Auta
87
- (Pen) Michal Hlavaty
12 - Raimonds Krollis
21 - Ange N'Guessan
42 - Soliu Afolabi (Thay: Patrik Dulay)
56 - Marek Icha (Thay: Aziz Kayondo)
56 - Filip Spatenka (Thay: Vojtech Stransky)
67 - Josef Kozeluh (Thay: Lukas Masek)
67 - Lukas Letenay (Thay: Michal Hlavaty)
80 - Soliu Afolabi (Kiến tạo: Marek Icha)
89
Thống kê trận đấu Teplice vs Slovan Liberec
Diễn biến Teplice vs Slovan Liberec
Tất cả (20)
Mới nhất
|
Cũ nhất
V À A A O O O - Soliu Afolabi đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho John Auta.
Matej Radosta rời sân và được thay thế bởi Robert Jukl.
Michal Hlavaty rời sân và được thay thế bởi Lukas Letenay.
Daniel Marecek rời sân và được thay thế bởi Jan Fortelny.
Lukas Masek rời sân và được thay thế bởi Josef Kozeluh.
Vojtech Stransky rời sân và được thay thế bởi Filip Spatenka.
Aziz Kayondo rời sân và được thay thế bởi Marek Icha.
Patrik Dulay rời sân và được thay thế bởi Soliu Afolabi.
V À A A O O O - Michal Bilek từ Teplice đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Josef Svanda rời sân và được thay thế bởi Matej Riznic.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Matyas Kozak.
Thẻ vàng cho Ange N'Guessan.
Thẻ vàng cho Josef Svanda.
Thẻ vàng cho Raimonds Krollis.
ANH ẤY BỎ LỠ - Michal Hlavaty thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Teplice vs Slovan Liberec
Teplice (3-4-1-2): Matous Trmal (29), Nojus Vytis Audinis (34), Denis Halinsky (17), Dalibor Vecerka (28), Josef Svanda (3), Michal Bilek (6), Daniel Marecek (37), Matej Radosta (35), Daniel Trubac (20), John Auta (46), Matyas Kozak (11)
Slovan Liberec (3-4-1-2): Tomas Koubek (40), Lukas Masopust (26), Simon Gabriel (32), Ange Caumenan N'Guessan (16), Patrik Dulay (24), Vojtech Stransky (12), Ermin Mahmic (20), Aziz Abdu Kayondo (27), Michal Hlavaty (19), Raimonds Krollis (99), Lukas Masek (9)
| Thay người | |||
| 46’ | Josef Svanda Matej Riznic | 56’ | Aziz Kayondo Marek Icha |
| 75’ | Daniel Marecek Jan Fortelny | 56’ | Patrik Dulay Soliu Afolabi |
| 81’ | Matej Radosta Robert Jukl | 67’ | Lukas Masek Josef Kozeluh |
| 67’ | Vojtech Stransky Filip Spatenka | ||
| 80’ | Michal Hlavaty Lukas Letenay | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Matej Riznic | Toumani Diakite | ||
Robert Jukl | Petr Hodous | ||
Daniel Danihel | Marek Icha | ||
Jan Fortelny | Petr Julis | ||
Jakub Jakubko | Josef Kozeluh | ||
Ladislav Krejci | Ivan Krajcirik | ||
Richard Ludha | Lukas Letenay | ||
Lukas Marecek | Dominik Plechaty | ||
Matej Naprstek | Soliu Afolabi | ||
Matej Pulkrab | Jan Mikula | ||
Egor Tsikalo | Filip Spatenka | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Teplice
Thành tích gần đây Slovan Liberec
Bảng xếp hạng VĐQG Séc
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 16 | 10 | 6 | 0 | 20 | 36 | H H T T T |
| 2 | 16 | 10 | 4 | 2 | 13 | 34 | H T B H T | |
| 3 | 16 | 9 | 5 | 2 | 9 | 32 | H T B T H | |
| 4 | 16 | 7 | 6 | 3 | 8 | 27 | H H T T H | |
| 5 | 16 | 7 | 5 | 4 | 13 | 26 | H B T T T | |
| 6 | | 16 | 7 | 5 | 4 | 9 | 26 | T T T B H |
| 7 | 16 | 8 | 1 | 7 | -1 | 25 | H T T B T | |
| 8 | 16 | 6 | 5 | 5 | 3 | 23 | T H T T B | |
| 9 | 16 | 6 | 5 | 5 | 1 | 23 | H H T B B | |
| 10 | 16 | 5 | 4 | 7 | -5 | 19 | H B B T B | |
| 11 | 16 | 3 | 6 | 7 | -6 | 15 | H H B H T | |
| 12 | 16 | 2 | 7 | 7 | -9 | 13 | H T H B H | |
| 13 | 16 | 3 | 4 | 9 | -15 | 13 | H B B T B | |
| 14 | 16 | 2 | 6 | 8 | -15 | 12 | T H H B B | |
| 15 | 16 | 2 | 5 | 9 | -13 | 11 | H B B B T | |
| 16 | 16 | 2 | 4 | 10 | -12 | 10 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại