Ở Santa Cruz de Tenerife, đội nhà đã được hưởng một quả phạt trực tiếp.
Valentin Vada 15 | |
Samuel Shashoua (Kiến tạo: Andres Martin) 22 | |
Alex Bermejo (Thay: Eladio Zorrilla) 46 | |
Sergio Bermejo (Thay: Valentin Vada) 62 | |
Sabin Merino (Thay: Alvaro Gimenez) 62 | |
Sergio Bermejo 68 | |
Shaq Moore (Thay: Carlos Pomares) 68 | |
Jamelli (Thay: Samuel Shashoua) 68 | |
Juan Soriano 73 | |
Victor Mollejo (Thay: Andres Martin) 76 | |
Lluis Lopez (Thay: Eugeni Valderrama) 76 | |
Nano Mesa (Thay: Ivan Azon) 77 | |
Pablo Larrea (Thay: Alex Corredera) 81 | |
Carlos Nieto (Thay: Borja Sainz) 87 |
Thống kê trận đấu Tenerife vs Real Zaragoza


Diễn biến Tenerife vs Real Zaragoza
David Galvez Rascon ra hiệu cho Tenerife một quả phạt trực tiếp.
David Galvez Rascon cho đội khách hưởng quả ném biên.
Tenerife được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Một quả ném biên dành cho đội khách ở phần sân đối diện.
David Galvez Rascon thưởng cho Zaragoza một quả phát bóng lên.
David Galvez Rascon ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Tenerife trong phần sân của họ.
David Galvez Rascon thực hiện quả ném biên cho Zaragoza, gần khu vực của Tenerife.
Được hưởng phạt góc cho Zaragoza.
Nano của Zaragoza thực hiện một cú sút vào khung thành Heliodoro Rodríguez López. Nhưng nỗ lực không thành công.
Lluis Lopez của Zaragoza sút tung lưới Heliodoro Rodríguez López. Nhưng nỗ lực không thành công.
Zaragoza được hưởng quả phạt góc do David Galvez Rascon thực hiện.
David Galvez Rascon ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Zaragoza trong phần sân của họ.
Tenerife được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Zaragoza thay người thứ năm với Carlos Nieto thay Borja Sainz.
Quả phát bóng lên cho Zaragoza tại Heliodoro Rodríguez López.
Ở Santa Cruz de Tenerife tấn công Tenerife thông qua Alex Bermejo Escripano. Tuy nhiên, kết thúc không đạt mục tiêu.
David Galvez Rascon ra hiệu cho Tenerife ném biên bên phần sân của Zaragoza.
David Galvez Rascon thưởng cho Zaragoza một quả phát bóng lên.
Pablo Larrea đang thay thế Alex Corredera cho đội nhà.
Lluis Lopez vào thay Eugeni Valderrama cho đội nhà.
Đội hình xuất phát Tenerife vs Real Zaragoza
Tenerife (4-4-2): Juan Soriano (1), Jeremy Mellot (22), Sergio Gonzalez (12), Jose Leon (4), Carlos Pomares (15), Andres Martin (20), Alex Corredera (6), Aitor Sanz (16), Eladio Zorrilla (9), Mario Gonzalez (7), Samuel Shashoua (10)
Real Zaragoza (4-3-3): Cristian Alvarez (1), Fran Gamez (18), Alejandro Frances (6), Jair Amador (3), Josep Chavarria (15), Valentin Vada (11), Alberto Zapater (21), Eugeni Valderrama (8), Borja Sainz (26), Alvaro Gimenez (20), Ivan Azon (31)


| Thay người | |||
| 46’ | Eladio Zorrilla Alex Bermejo | 62’ | Alvaro Gimenez Sabin Merino |
| 68’ | Carlos Pomares Shaq Moore | 62’ | Valentin Vada Sergio Bermejo |
| 68’ | Samuel Shashoua Jamelli | 76’ | Eugeni Valderrama Lluis Lopez |
| 76’ | Andres Martin Victor Mollejo | 77’ | Ivan Azon Nano Mesa |
| 81’ | Alex Corredera Pablo Larrea | 87’ | Borja Sainz Carlos Nieto |
| Cầu thủ dự bị | |||
Pablo Larrea | Lluis Lopez | ||
Jeremy Socorro | Alvaro Raton | ||
Victor Mollejo | Carlos Calavia | ||
Dani Hernandez | Sabin Merino | ||
Michel Herrero | Daniel Lasure | ||
Nikola Sipcic | Carlos Nieto | ||
Shaq Moore | Sergio Bermejo | ||
Jamelli | Nano Mesa | ||
Matias Nahuel Leiva | Angel Ramon | ||
Carlos Ruiz | |||
Alex Bermejo | |||
Javier Alonso | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Tenerife
Thành tích gần đây Real Zaragoza
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 11 | 5 | 5 | 14 | 38 | ||
| 2 | 21 | 10 | 8 | 3 | 13 | 38 | ||
| 3 | 21 | 10 | 6 | 5 | 10 | 36 | ||
| 4 | 21 | 10 | 5 | 6 | 9 | 35 | ||
| 5 | 21 | 9 | 7 | 5 | 11 | 34 | ||
| 6 | 21 | 9 | 7 | 5 | 2 | 34 | ||
| 7 | 21 | 9 | 5 | 7 | 5 | 32 | ||
| 8 | 21 | 9 | 5 | 7 | 5 | 32 | ||
| 9 | 21 | 9 | 5 | 7 | -1 | 32 | ||
| 10 | 21 | 9 | 3 | 9 | -3 | 30 | ||
| 11 | 20 | 7 | 8 | 5 | 2 | 29 | ||
| 12 | 21 | 6 | 8 | 7 | 2 | 26 | ||
| 13 | 21 | 6 | 7 | 8 | -2 | 25 | ||
| 14 | 21 | 6 | 7 | 8 | -6 | 25 | ||
| 15 | 21 | 7 | 4 | 10 | -8 | 25 | ||
| 16 | 21 | 6 | 6 | 9 | -3 | 24 | ||
| 17 | 21 | 6 | 6 | 9 | -8 | 24 | ||
| 18 | 21 | 6 | 5 | 10 | -2 | 23 | ||
| 19 | 20 | 6 | 5 | 9 | -9 | 23 | ||
| 20 | 21 | 4 | 10 | 7 | -4 | 22 | ||
| 21 | 21 | 5 | 5 | 11 | -14 | 20 | ||
| 22 | 21 | 4 | 5 | 12 | -13 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch