Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Devon Koswal 4 | |
Jacob Trenskow (Kiến tạo: Ringo Meerveld) 21 | |
(Pen) Dylan Vente 42 | |
Maas Willemsen 44 | |
Jeff Hardeveld (Kiến tạo: Guus Offerhaus) 45 | |
Ringo Meerveld (Kiến tạo: Dylan Vente) 54 | |
Tyrone Owusu (Thay: Kay Tejan) 65 | |
Neville Ogidi Nwankwo (Thay: Dylan Mertens) 65 | |
Milan Zonneveld (Thay: Soufiane Hetli) 66 | |
Marcus Linday 72 | |
Vaclav Sejk (Thay: Maxence Rivera) 79 | |
Mohamed Hamdaoui (Thay: Devon Koswal) 81 | |
Milan Zonneveld 85 | |
Sebastiaan Hagedoorn (Thay: Patrick Brouwer) 86 | |
Sam Kersten (Thay: Ringo Meerveld) 86 | |
Eser Gurbuz (Thay: Jacob Trenskow) 90 |
Thống kê trận đấu Telstar vs SC Heerenveen


Diễn biến Telstar vs SC Heerenveen
Kiểm soát bóng: Telstar: 46%, SC Heerenveen: 54%.
Cú phát bóng lên cho Telstar.
Telstar thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Bernt Klaverboer từ SC Heerenveen cắt được quả tạt hướng về phía khung thành.
Telstar thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Telstar thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
SC Heerenveen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Cú phát bóng lên cho SC Heerenveen.
Luuk Brouwers trở lại sân.
Jacob Trenskow rời sân và được thay thế bởi Eser Gurbuz trong một sự thay đổi chiến thuật.
Luuk Brouwers bị chấn thương và được đưa ra khỏi sân để nhận sự chăm sóc y tế.
Luuk Brouwers bị chấn thương và nhận được sự chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Sebastiaan Hagedoorn từ Telstar sút bóng ra ngoài mục tiêu.
Telstar đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Cú phát bóng lên cho Telstar.
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.
Mohamed Hamdaoui để bóng chạm tay.
Cú phát bóng lên cho SC Heerenveen.
Nils Rossen thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được vị trí của đồng đội.
Đội hình xuất phát Telstar vs SC Heerenveen
Telstar (3-4-2-1): Ronald Koeman Jr (1), Devon Koswal (21), Guus Offerhaus (4), Jeff Hardeveld (2), Tyrese Noslin (11), Dylan Mertens (16), Nils Rossen (17), Jochem Ritmeester Van De Kamp (39), Soufiane Hetli (7), Patrick Brouwer (27), Kay Tejan (30)
SC Heerenveen (4-2-3-1): Bernt Klaverboer (22), Oliver Braude (45), Joris Overeem (6), Maas Willemsen (3), Vasilios Zagaritis (19), Marcus Linday (16), Luuk Brouwers (8), Jacob Trenskow (20), Ringo Meerveld (10), Maxence Rivera (7), Dylan Vente (9)


| Thay người | |||
| 65’ | Dylan Mertens Neville Ogidi Nwankwo | 79’ | Maxence Rivera Vaclav Sejk |
| 65’ | Kay Tejan Tyrone Owusu | 86’ | Ringo Meerveld Sam Kersten |
| 66’ | Soufiane Hetli Milan Zonneveld | 90’ | Jacob Trenskow Eser Gurbuz |
| 81’ | Devon Koswal Mohamed Hamdaoui | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Nigel Ogidi Nwankwo | Nikolai Soyset Hopland | ||
Tyrick Bodak | Nordin Bakker | ||
Daan Reiziger | Andries Noppert | ||
Danny Bakker | Sam Kersten | ||
Neville Ogidi Nwankwo | Mats Egbring | ||
Adil Lechkar | Hristiyan Petrov | ||
Dion Malone | Robin Bouw | ||
Tyrone Owusu | Nolhan Courtens | ||
Milan Zonneveld | Vaclav Sejk | ||
Mohamed Hamdaoui | Jermaine Rijssel | ||
Rojendro Jeveraino Oudsten | Eser Gurbuz | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Pawel Bochniewicz Chấn thương đầu gối | |||
Levi Smans Chấn thương đầu gối | |||
Amourricho van Axel-Dongen Không xác định | |||
Nhận định Telstar vs SC Heerenveen
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Telstar
Thành tích gần đây SC Heerenveen
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 11 | 1 | 1 | 24 | 34 | T T T T T | |
| 2 | 13 | 9 | 1 | 3 | 17 | 28 | T B T B B | |
| 3 | 13 | 7 | 3 | 3 | 5 | 24 | T T T B B | |
| 4 | 13 | 6 | 3 | 4 | 11 | 21 | H H B T T | |
| 5 | 13 | 6 | 2 | 5 | 6 | 20 | T B T T H | |
| 6 | 13 | 5 | 5 | 3 | 4 | 20 | B T H B B | |
| 7 | 13 | 6 | 2 | 5 | 0 | 20 | B T H B H | |
| 8 | 13 | 4 | 5 | 4 | 2 | 17 | H B H H H | |
| 9 | 13 | 5 | 2 | 6 | -2 | 17 | B B B T H | |
| 10 | 13 | 5 | 2 | 6 | -10 | 17 | T T B B H | |
| 11 | 14 | 4 | 5 | 5 | -1 | 17 | H H B T B | |
| 12 | 13 | 4 | 4 | 5 | -1 | 16 | B T B T B | |
| 13 | 14 | 4 | 4 | 6 | -12 | 16 | H B T H T | |
| 14 | 13 | 3 | 5 | 5 | -4 | 14 | B T B T H | |
| 15 | 13 | 4 | 1 | 8 | -11 | 13 | T B H B T | |
| 16 | 13 | 3 | 3 | 7 | -7 | 12 | H H T B B | |
| 17 | 13 | 4 | 0 | 9 | -14 | 12 | B B T T T | |
| 18 | 13 | 2 | 4 | 7 | -7 | 10 | B B H H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
