Số lượng khán giả hôm nay là 5293.
![]() Koen Kostons (Kiến tạo: Kaj de Rooij) 4 | |
![]() Kaj de Rooij 11 | |
![]() Guus Offerhaus 26 | |
![]() Soufiane Hetli 32 | |
![]() Dylan Mertens (Thay: Soufiane Hetli) 46 | |
![]() Ryan Thomas 50 | |
![]() Koen Kostons (Kiến tạo: Kaj de Rooij) 58 | |
![]() Dylan Mbayo 66 | |
![]() Tyrese Noslin 67 | |
![]() Eliano Reijnders (Thay: Dylan Mbayo) 71 | |
![]() Dion Malone (Thay: Devon Koswal) 74 | |
![]() Sebastiaan Hagedoorn (Thay: Milan Zonneveld) 75 | |
![]() Nigel Ogidi Nwankwo (Thay: Jeff Hardeveld) 75 | |
![]() Gabriel Reiziger (Thay: Thijs Oosting) 81 | |
![]() Thomas Buitink (Thay: Koen Kostons) 81 | |
![]() Remi van Ekeris (Thay: Nils Rossen) 86 | |
![]() Jadiel Pereira da Gama (Thay: Sherel Floranus) 87 | |
![]() Damian van der Haar (Thay: Jamiro Monteiro) 87 | |
![]() Damian van der Haar (Thay: Jamiro Monteiro) 90 |
Thống kê trận đấu Telstar vs PEC Zwolle


Diễn biến Telstar vs PEC Zwolle
PEC Zwolle giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: Telstar: 52%, PEC Zwolle: 48%.
Anselmo Garcia McNulty giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Một cầu thủ từ Telstar thực hiện quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Simon Graves từ PEC Zwolle chặn một quả tạt hướng về vòng cấm.
Ronald Koeman bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng
Trọng tài thổi phạt khi Tyrone Owusu từ Telstar phạm lỗi với Ryan Thomas
Patrick Brouwer thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được đồng đội nào.
Olivier Aertssen từ PEC Zwolle chặn một quả tạt hướng về vòng cấm.
Telstar đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Telstar.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Tom de Graaff bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng
Tyrese Noslin sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Tom de Graaff đã kiểm soát được tình hình
Damian van der Haar từ PEC Zwolle chặn một quả tạt hướng về vòng cấm.
Jamiro Monteiro rời sân để được thay thế bởi Damian van der Haar trong một sự thay đổi chiến thuật.
Trọng tài thổi phạt Gabriel Reiziger từ PEC Zwolle vì đã phạm lỗi với Dylan Mertens
Kiểm soát bóng: Telstar: 52%, PEC Zwolle: 48%.
Gabriel Reiziger từ PEC Zwolle chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Đội hình xuất phát Telstar vs PEC Zwolle
Telstar (3-4-2-1): Ronald Koeman Jr (1), Devon Koswal (21), Guus Offerhaus (4), Danny Bakker (6), Tyrese Noslin (11), Tyrone Owusu (8), Nils Rossen (17), Jeff Hardeveld (2), Soufiane Hetli (7), Patrick Brouwer (27), Milan Zonneveld (9)
PEC Zwolle (4-2-3-1): Tom de Graaff (16), Olivier Aertssen (3), Simon Graves (28), Anselmo Garcia MacNulty (4), Sherel Floranus (2), Ryan Thomas (30), Jamiro Monteiro (35), Dylan Mbayo (11), Thijs Oosting (25), Kaj de Rooij (22), Koen Kostons (10)


Thay người | |||
46’ | Soufiane Hetli Dylan Mertens | 71’ | Dylan Mbayo Eliano Reijnders |
74’ | Devon Koswal Dion Malone | 81’ | Koen Kostons Thomas Buitink |
75’ | Milan Zonneveld Sebastian Hagedoorn | 87’ | Jamiro Monteiro Damian van der Haar |
86’ | Nils Rossen Remi Van Ekeris |
Cầu thủ dự bị | |||
Tyrick Bodak | Nick Dobben | ||
Daan Reiziger | Duke Verduin | ||
Nigel Ogidi Nwankwo | Damian van der Haar | ||
Adil Lechkar | Gabriel Reiziger | ||
Abdelrafie Benzzine | Eliano Reijnders | ||
Jaylan van Schooneveld | Jadiel Pereira da Gama | ||
Dion Malone | Nick Fichtinger | ||
Dylan Mertens | Givaro Rahajaän | ||
Remi Van Ekeris | Samir Lagsir | ||
Rayyan Koubini | Thomas Buitink | ||
Sebastian Hagedoorn | |||
Rojendro Jeveraino Oudsten |
Tình hình lực lượng | |||
Jasper Schendelaar Không xác định | |||
Odysseus Velanas Chấn thương mắt cá |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Telstar
Thành tích gần đây PEC Zwolle
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 11 | 9 | T T T |
2 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 9 | 9 | T T T |
3 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T |
4 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T |
5 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T |
6 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 6 | T B T |
7 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 6 | B T T |
8 | ![]() | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 | 6 | B T B T |
9 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 4 | T H |
10 | ![]() | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H |
11 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B B T |
12 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | B T B |
13 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -3 | 2 | H H B |
14 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
15 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | H B B |
16 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B B H |
17 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -9 | 0 | B B B |
18 | ![]() | 4 | 0 | 0 | 4 | -13 | 0 | B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại