Số lượng khán giả hôm nay là 4500 người.
Adil Lechkar 2 | |
Soufiane Hetli (Kiến tạo: Guus Offerhaus) 56 | |
Jochem Ritmeester van de Kamp (Thay: Jeff Hardeveld) 59 | |
Tyrese Noslin (Thay: Adil Lechkar) 59 | |
Sebastien Haller 65 | |
Alonzo Engwanda 68 | |
Guus Offerhaus 71 | |
Adrian Blake (Thay: Yoann Cathline) 72 | |
Emirhan Demircan (Thay: Miguel Rodriguez) 72 | |
David Min (Thay: Sebastien Haller) 72 | |
Dion Malone (Thay: Nils Rossen) 79 | |
Dylan Mertens (Thay: Neville Ogidi Nwankwo) 80 | |
Mike van der Hoorn (Thay: Nick Viergever) 86 | |
Can Bozdogan (Thay: Gjivai Zechiel) 86 | |
Kay Tejan (Thay: Soufiane Hetli) 88 | |
Can Bozdogan (Kiến tạo: Alonzo Engwanda) 90+3' |
Thống kê trận đấu Telstar vs FC Utrecht


Diễn biến Telstar vs FC Utrecht
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Mike van der Hoorn giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Kiểm soát bóng: Telstar: 42%, FC Utrecht: 58%.
Cú sút của Adrian Blake bị chặn lại.
Cú sút của Kay Tejan bị chặn lại.
Devon Koswal chặn cú sút thành công.
Telstar bắt đầu một pha phản công.
Cú sút của Dani de Wit bị chặn lại.
Dani de Wit thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được chân đồng đội nào.
Dylan Mertens giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Alonzo Engwanda đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Can Bozdogan từ FC Utrecht đánh bại thủ môn từ ngoài vòng cấm bằng chân trái!
Pha vào bóng nguy hiểm của Souffian El Karouani từ FC Utrecht. Tyrese Noslin là người bị phạm lỗi.
Patrick Brouwer của Telstar bị thổi việt vị.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
FC Utrecht thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Tyrese Noslin giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: Telstar: 43%, FC Utrecht: 57%.
Devon Koswal đã thành công trong việc cản phá cú sút
Cú sút của Emirhan Demircan bị chặn lại.
Đội hình xuất phát Telstar vs FC Utrecht
Telstar (3-4-2-1): Ronald Koeman Jr (1), Neville Ogidi Nwankwo (14), Devon Koswal (21), Danny Bakker (6), Adil Lechkar (15), Guus Offerhaus (4), Tyrone Owusu (8), Jeff Hardeveld (2), Nils Rossen (17), Patrick Brouwer (27), Soufiane Hetli (7)
FC Utrecht (4-2-3-1): Vasilis Barkas (1), Siebe Horemans (2), Matisse Didden (40), Nick Viergever (24), Souffian El Karouani (16), Alonzo Engwanda (27), Gjivai Zechiël (21), Miguel Rodríguez (22), Dani De Wit (20), Yoann Cathline (10), Sébastien Haller (91)


| Thay người | |||
| 59’ | Jeff Hardeveld Jochem Ritmeester Van De Kamp | 72’ | Yoann Cathline Adrian Blake |
| 59’ | Adil Lechkar Tyrese Noslin | 72’ | Sebastien Haller David Min |
| 79’ | Nils Rossen Dion Malone | 72’ | Miguel Rodriguez Emirhan Demircan |
| 80’ | Neville Ogidi Nwankwo Dylan Mertens | 86’ | Nick Viergever Mike van der Hoorn |
| 88’ | Soufiane Hetli Kay Tejan | 86’ | Gjivai Zechiel Can Bozdogan |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jochem Ritmeester Van De Kamp | Adrian Blake | ||
Tyrese Noslin | Michael Brouwer | ||
Tyrick Bodak | Kevin Gadellaa | ||
Daan Reiziger | Mike van der Hoorn | ||
Nigel Ogidi Nwankwo | Kolbeinn Finnsson | ||
Dion Malone | Mike Eerdhuijzen | ||
Dylan Mertens | Derry Murkin | ||
Sebastian Hagedoorn | Can Bozdogan | ||
Rojendro Jeveraino Oudsten | David Min | ||
Kay Tejan | Emirhan Demircan | ||
Miliano Jonathans | |||
Victor Jensen | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Mohamed Hamdaoui Thẻ đỏ trực tiếp | Niklas Vesterlund Chấn thương đầu gối | ||
Rafik El Arguioui Va chạm | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Telstar
Thành tích gần đây FC Utrecht
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 11 | 1 | 1 | 24 | 34 | T T T T T | |
| 2 | 13 | 9 | 1 | 3 | 17 | 28 | T B T B B | |
| 3 | 13 | 7 | 3 | 3 | 5 | 24 | T T T B B | |
| 4 | 13 | 6 | 3 | 4 | 11 | 21 | H H B T T | |
| 5 | 13 | 6 | 2 | 5 | 6 | 20 | T B T T H | |
| 6 | 13 | 5 | 5 | 3 | 4 | 20 | B T H B B | |
| 7 | 13 | 6 | 2 | 5 | 0 | 20 | B T H B H | |
| 8 | 13 | 4 | 5 | 4 | 2 | 17 | H B H H H | |
| 9 | 13 | 5 | 2 | 6 | -2 | 17 | B B B T H | |
| 10 | 13 | 5 | 2 | 6 | -10 | 17 | T T B B H | |
| 11 | 14 | 4 | 5 | 5 | -1 | 17 | H H B T B | |
| 12 | 13 | 4 | 4 | 5 | -1 | 16 | B T B T B | |
| 13 | 14 | 4 | 4 | 6 | -12 | 16 | H B T H T | |
| 14 | 13 | 3 | 5 | 5 | -4 | 14 | B T B T H | |
| 15 | 13 | 4 | 1 | 8 | -11 | 13 | T B H B T | |
| 16 | 13 | 3 | 3 | 7 | -7 | 12 | H H T B B | |
| 17 | 13 | 4 | 0 | 9 | -14 | 12 | B B T T T | |
| 18 | 13 | 2 | 4 | 7 | -7 | 10 | B B H H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch