Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Peer Koopmeiners 26 | |
Isak Steiner Jensen (Thay: Matej Sin) 46 | |
Maxim Dekker (Thay: Weslley Pinto) 46 | |
Wouter Goes 54 | |
Seiya Maikuma (Thay: Elijah Dijkstra) 58 | |
Adil Lechkar (Thay: Tyrese Noslin) 65 | |
Dylan Mertens (Thay: Cedric Hatenboer) 65 | |
Kay Tejan (Thay: Milan Zonneveld) 76 | |
Mohamed Hamdaoui (Thay: Soufiane Hetli) 76 | |
Isak Steiner Jensen (Kiến tạo: Troy Parrott) 78 | |
Kay Tejan 80 | |
Ayoub Oufkir (Thay: Ro-Zangelo Daal) 81 |
Thống kê trận đấu Telstar vs AZ Alkmaar


Diễn biến Telstar vs AZ Alkmaar
Kiểm soát bóng: Telstar: 49%, AZ Alkmaar: 51%.
Ayoub Oufkir giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Telstar đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jeff Hardeveld thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được vị trí của đồng đội.
Telstar đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Alexandre Penetra từ AZ Alkmaar chặn đứng một quả tạt hướng về phía khung thành.
Ayoub Oufkir giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Peer Koopmeiners thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình
Telstar đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Telstar thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Số lượng khán giả hôm nay là 5293.
Peer Koopmeiners bị phạt vì đẩy Guus Offerhaus.
Guus Offerhaus bị phạt vì đẩy Troy Parrott.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Telstar thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Kiểm soát bóng: Telstar: 49%, AZ Alkmaar: 51%.
Jeroen Zoet bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Nỗ lực tốt từ Danny Bakker khi anh hướng cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá.
Dylan Mertens thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Phát bóng lên cho AZ Alkmaar.
Đội hình xuất phát Telstar vs AZ Alkmaar
Telstar (3-4-3): Ronald Koeman Jr (1), Neville Ogidi Nwankwo (14), Guus Offerhaus (4), Danny Bakker (6), Tyrese Noslin (11), Nils Rossen (17), Cedric Hatenboer (23), Jeff Hardeveld (2), Jochem Ritmeester Van De Kamp (39), Milan Zonneveld (9), Soufiane Hetli (7)
AZ Alkmaar (4-2-3-1): Jeroen Zoet (41), Elijah Dijkstra (22), Wouter Goes (3), Alexandre Penetra (5), Mees De Wit (34), Peer Koopmeiners (6), Kasper Boogaard (20), Weslley Patati (7), Matej Sin (33), Ro-Zangelo Daal (27), Troy Parrott (9)


| Thay người | |||
| 65’ | Tyrese Noslin Adil Lechkar | 46’ | Matej Sin Isak Jensen |
| 65’ | Cedric Hatenboer Dylan Mertens | 46’ | Weslley Pinto Maxim Dekker |
| 76’ | Soufiane Hetli Mohamed Hamdaoui | 58’ | Elijah Dijkstra Seiya Maikuma |
| 76’ | Milan Zonneveld Kay Tejan | 81’ | Ro-Zangelo Daal Ayoub Oufkir |
| Cầu thủ dự bị | |||
Tyrick Bodak | Isak Jensen | ||
Daan Reiziger | Hobie Verhulst | ||
Adil Lechkar | Daniël Virginio Deen | ||
Dion Malone | Seiya Maikuma | ||
Dylan Mertens | Maxim Dekker | ||
Mohamed Hamdaoui | Billy van Duijl | ||
Rojendro Jeveraino Oudsten | Rio Robbemond | ||
Kay Tejan | Ibrahim Sadiq | ||
Jizz Hornkamp | |||
Ayoub Oufkir | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Mateo Chavez Kỷ luật | |||
Denso Kasius Chấn thương mắt cá | |||
Sven Mijnans Chấn thương cơ | |||
Jordy Clasie Chấn thương cơ | |||
Mexx Meerdink Chấn thương háng | |||
Nhận định Telstar vs AZ Alkmaar
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Telstar
Thành tích gần đây AZ Alkmaar
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 17 | 2 | 1 | 36 | 53 | T T T T H | |
| 2 | 20 | 12 | 3 | 5 | 22 | 39 | B H H B T | |
| 3 | 20 | 10 | 7 | 3 | 13 | 37 | T H T H T | |
| 4 | 19 | 10 | 5 | 4 | 16 | 35 | T H H T T | |
| 5 | 20 | 9 | 5 | 6 | 3 | 32 | B T B H T | |
| 6 | 20 | 10 | 2 | 8 | -9 | 32 | B T T T T | |
| 7 | 20 | 9 | 4 | 7 | 4 | 31 | T H H T B | |
| 8 | 20 | 7 | 9 | 4 | 7 | 30 | T H H T H | |
| 9 | 20 | 7 | 4 | 9 | -4 | 25 | B T H B T | |
| 10 | 19 | 6 | 6 | 7 | 1 | 24 | B T T H B | |
| 11 | 19 | 6 | 5 | 8 | 3 | 23 | H H B B B | |
| 12 | 20 | 6 | 5 | 9 | -16 | 23 | T B H T B | |
| 13 | 20 | 6 | 4 | 10 | -15 | 22 | T B H H H | |
| 14 | 19 | 4 | 9 | 6 | -3 | 21 | H B H H H | |
| 15 | 20 | 4 | 5 | 11 | -14 | 17 | B B B T B | |
| 16 | 20 | 3 | 7 | 10 | -9 | 16 | H T B H B | |
| 17 | 20 | 3 | 6 | 11 | -11 | 15 | H B H B H | |
| 18 | 20 | 4 | 2 | 14 | -24 | 14 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
