Danny Bakker từ Telstar bị bắt việt vị.
Oscar Gloukh (Kiến tạo: Anton Gaaei) 11 | |
Mika Godts (Kiến tạo: Youri Baas) 14 | |
Cedric Hatenboer 52 | |
Devon Koswal (Thay: Milan Zonneveld) 59 | |
Adil Lechkar (Thay: Tyrese Noslin) 59 | |
Adil Lechkar 64 | |
Kian Fitz-Jim (Thay: Youri Regeer) 65 | |
Rayane Bounida (Thay: Oscar Gloukh) 65 | |
Youri Baas (Kiến tạo: Rayane Bounida) 72 | |
Kasper Dolberg 74 | |
Don-Angelo Konadu (Thay: Kasper Dolberg) 75 | |
Jorthy Mokio (Thay: Sean Steur) 75 | |
Soufiane Hetli (Thay: Patrick Brouwer) 75 | |
Kay Tejan (Thay: Jochem Ritmeester van de Kamp) 75 | |
(og) Youri Baas 78 | |
Oliver Edvardsen (Thay: Anton Gaaei) 84 | |
Danny Bakker (Kiến tạo: Jeff Hardeveld) 85 | |
Sebastiaan Hagedoorn (Thay: Nils Rossen) 90 |
Thống kê trận đấu Telstar vs Ajax


Diễn biến Telstar vs Ajax
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Telstar: 35%, Ajax: 65%.
Youri Baas của Ajax cắt được một đường chuyền hướng về phía vòng cấm.
Danny Bakker của Telstar bị thổi việt vị.
Ajax thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Oliver Edvardsen của Ajax thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Jeff Hardeveld giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: Telstar: 35%, Ajax: 65%.
Adil Lechkar từ Telstar bị bắt việt vị.
Sebastiaan Hagedoorn từ Telstar bị bắt việt vị.
Ajax thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Nils Rossen rời sân để nhường chỗ cho Sebastiaan Hagedoorn trong một sự thay đổi chiến thuật.
Cú sút của Rayane Bounida bị chặn lại.
Nils Rossen rời sân và được thay thế bởi Sebastiaan Hagedoorn trong một sự thay đổi chiến thuật.
Rayane Bounida không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm
Vitezslav Jaros từ Ajax cắt được quả tạt hướng về vòng cấm.
Trọng tài thứ tư cho biết có 7 phút bù giờ.
Rayane Bounida sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Ronald Koeman đã kiểm soát được tình hình.
Kiểm soát bóng: Telstar: 36%, Ajax: 64%.
Ajax đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Telstar vs Ajax
Telstar (3-4-2-1): Ronald Koeman Jr (1), Neville Ogidi Nwankwo (14), Guus Offerhaus (4), Danny Bakker (6), Tyrese Noslin (11), Nils Rossen (17), Cedric Hatenboer (23), Jeff Hardeveld (2), Jochem Ritmeester Van De Kamp (39), Patrick Brouwer (27), Milan Zonneveld (9)
Ajax (4-3-3): Vítezslav Jaros (1), Anton Gaaei (3), Kou Itakura (4), Youri Baas (15), Lucas Rosa (2), Davy Klaassen (18), Youri Regeer (6), Sean Steur (48), Oscar Gloukh (10), Kasper Dolberg (9), Mika Godts (11)


| Thay người | |||
| 59’ | Tyrese Noslin Adil Lechkar | 65’ | Youri Regeer Kian Fitz Jim |
| 59’ | Milan Zonneveld Devon Koswal | 65’ | Oscar Gloukh Rayane Bounida |
| 75’ | Patrick Brouwer Soufiane Hetli | 75’ | Sean Steur Jorthy Mokio |
| 75’ | Jochem Ritmeester van de Kamp Kay Tejan | 75’ | Kasper Dolberg Don-Angelo Konadu |
| 90’ | Nils Rossen Sebastian Hagedoorn | 84’ | Anton Gaaei Oliver Valaker Edvardsen |
| Cầu thủ dự bị | |||
Tyrick Bodak | Josip Šutalo | ||
Daan Reiziger | Joeri Jesse Heerkens | ||
Nigel Ogidi Nwankwo | Remko Pasveer | ||
Adil Lechkar | Jorthy Mokio | ||
Devon Koswal | Aaron Bouwman | ||
Dion Malone | Branco Van den Boomen | ||
Dylan Mertens | Kian Fitz Jim | ||
Soufiane Hetli | Raul Moro | ||
Mohamed Hamdaoui | Oliver Valaker Edvardsen | ||
Sebastian Hagedoorn | Don-Angelo Konadu | ||
Rojendro Jeveraino Oudsten | Rayane Bounida | ||
Kay Tejan | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Gaston Avila Chấn thương đầu gối | |||
Takehiro Tomiyasu Chấn thương đầu gối | |||
James McConnell Chấn thương cơ | |||
Wout Weghorst Chấn thương mắt cá | |||
Steven Berghuis Chấn thương háng | |||
Nhận định Telstar vs Ajax
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Telstar
Thành tích gần đây Ajax
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 16 | 1 | 1 | 35 | 49 | T T T T T | |
| 2 | 18 | 11 | 3 | 4 | 21 | 36 | T T B H H | |
| 3 | 18 | 9 | 6 | 3 | 11 | 33 | T T T H T | |
| 4 | 17 | 8 | 5 | 4 | 14 | 29 | T T T H H | |
| 5 | 17 | 8 | 4 | 5 | 4 | 28 | B B H B T | |
| 6 | 18 | 8 | 4 | 6 | 3 | 28 | B T T H H | |
| 7 | 18 | 6 | 8 | 4 | 5 | 26 | T H T H H | |
| 8 | 18 | 8 | 2 | 8 | -11 | 26 | B T B T T | |
| 9 | 18 | 6 | 6 | 6 | 3 | 24 | B B T T H | |
| 10 | 17 | 6 | 5 | 6 | 5 | 23 | H H H H B | |
| 11 | 18 | 6 | 4 | 8 | -4 | 22 | H B B T H | |
| 12 | 18 | 4 | 8 | 6 | -3 | 20 | H H B H H | |
| 13 | 18 | 5 | 5 | 8 | -17 | 20 | T B T B H | |
| 14 | 17 | 6 | 1 | 10 | -15 | 19 | T T B T B | |
| 15 | 18 | 3 | 6 | 9 | -8 | 15 | B H H T B | |
| 16 | 18 | 3 | 5 | 10 | -10 | 14 | B B H B H | |
| 17 | 18 | 3 | 5 | 10 | -13 | 14 | B B B B B | |
| 18 | 18 | 4 | 2 | 12 | -20 | 14 | H H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
