Chủ Nhật, 30/11/2025
Pedro Porro
11
Yeremy Pino (Kiến tạo: Robin Le Normand)
24
(Pen) Ferran Torres
30
Mikel Oyarzabal
64
Borja Iglesias (Thay: Mikel Oyarzabal)
65
Alejandro Baena (Thay: Yeremy Pino)
65
Zuriko Davitashvili (Thay: Khvicha Kvaratskhelia)
69
Nika Gagnidze (Thay: Otar Kiteishvili)
69
Giorgi Kvernadze (Thay: Georges Mikautadze)
69
Pablo Barrios (Thay: Pedri)
75
Marcos Llorente (Thay: Pedro Porro)
75
Irakli Azarovi (Thay: Otar Kakabadze)
80
Aleix Garcia (Thay: Martin Zubimendi)
81
Vladimer Mamuchashvili (Thay: Anzor Mekvabishvili)
86

Thống kê trận đấu Tây Ban Nha vs Georgia

số liệu thống kê
Tây Ban Nha
Tây Ban Nha
Georgia
Georgia
83 Kiểm soát bóng 17
12 Phạm lỗi 8
20 Ném biên 9
2 Việt vị 1
32 Chuyền dài 3
10 Phạt góc 0
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 1
12 Sút không trúng đích 0
5 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 2
1 Thủ môn cản phá 5
0 Phát bóng 13
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Tây Ban Nha vs Georgia

Tất cả (384)
90+4'

Tây Ban Nha giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.

90+4'

Đúng rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Tây Ban Nha: 83%, Georgia: 17%.

90+3'

Tây Ban Nha đang kiểm soát bóng.

90+2'

Tây Ban Nha đang kiểm soát bóng.

90+2'

Pau Cubarsi thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình.

90+2'

Tây Ban Nha thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

Giorgi Kvernadze giành chiến thắng trong pha tranh chấp trên không với Pablo Barrios.

90+1'

Alejandro Baena của Tây Ban Nha bị phạt việt vị.

90+1'

Tây Ban Nha đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút bù giờ.

90'

Tây Ban Nha thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90'

Trận đấu được bắt đầu lại.

90'

Lasha Dvali bị chấn thương và được đưa ra khỏi sân để nhận điều trị y tế.

90'

Kiểm soát bóng: Tây Ban Nha: 82%, Georgia: 18%.

89'

Lasha Dvali bị chấn thương và nhận được sự chăm sóc y tế trên sân.

89'

Trận đấu đã bị tạm dừng vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.

89'

Pha dứt điểm tốt của Ferran Torres khi anh hướng bóng vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá thành công.

89'

Tây Ban Nha có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

88'

Tây Ban Nha đang kiểm soát bóng.

88'

Tây Ban Nha thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

Đội hình xuất phát Tây Ban Nha vs Georgia

Tây Ban Nha (4-3-3): Unai Simón (23), Pedro Porro (12), Robin Le Normand (3), Pau Cubarsí (4), Marc Cucurella (22), Mikel Merino (6), Martín Zubimendi (18), Pedri (20), Ferran Torres (11), Mikel Oyarzabal (21), Yéremy Pino (7)

Georgia (5-3-2): Giorgi Mamardashvili (1), Otar Kakabadze (2), Saba Goglichidze (5), Guram Kashia (4), Lasha Dvali (3), Giorgi Gocholeishvili (13), Otar Kiteishvili (17), Giorgi Kochorashvili (6), Anzor Mekvabishvili (15), Georges Mikautadze (22), Khvicha Kvaratskhelia (7)

Tây Ban Nha
Tây Ban Nha
4-3-3
23
Unai Simón
12
Pedro Porro
3
Robin Le Normand
4
Pau Cubarsí
22
Marc Cucurella
6
Mikel Merino
18
Martín Zubimendi
20
Pedri
11
Ferran Torres
21
Mikel Oyarzabal
7
Yéremy Pino
7
Khvicha Kvaratskhelia
22
Georges Mikautadze
15
Anzor Mekvabishvili
6
Giorgi Kochorashvili
17
Otar Kiteishvili
13
Giorgi Gocholeishvili
3
Lasha Dvali
4
Guram Kashia
5
Saba Goglichidze
2
Otar Kakabadze
1
Giorgi Mamardashvili
Georgia
Georgia
5-3-2
Thay người
65’
Mikel Oyarzabal
Borja Iglesias
69’
Khvicha Kvaratskhelia
Zuriko Davitashvili
65’
Yeremy Pino
Álex Baena
69’
Georges Mikautadze
Giorgi Kvernadze
75’
Pedro Porro
Marcos Llorente
69’
Otar Kiteishvili
Nika Gagnidze
75’
Pedri
Pablo Barrios
80’
Otar Kakabadze
Irakli Azarov
81’
Martin Zubimendi
Aleix García
86’
Anzor Mekvabishvili
Vladimer Mamuchashvili
Cầu thủ dự bị
David Raya
Davit Kereselidze
Álex Remiro
Luka Gugeshashvili
Jorge de Frutos
Budu Zivzivadze
Dani Vivian
Giorgi Guliashvili
Aleix García
Zuriko Davitashvili
Borja Iglesias
Saba Lobzhanidze
Jesus Rodriguez Caraballo
Giorgi Kvernadze
Marcos Llorente
Irakli Azarov
Pablo Barrios
Vladimer Mamuchashvili
Álex Baena
Georgiy Tsitaishvili
Álex Grimaldo
Nika Gagnidze
Samu Aghehowa
Iva Gelashvili

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
06/09 - 2021
Euro
08/09 - 2023
20/11 - 2023
01/07 - 2024
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
12/10 - 2025
16/11 - 2025

Thành tích gần đây Tây Ban Nha

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
19/11 - 2025
16/11 - 2025
15/10 - 2025
12/10 - 2025
08/09 - 2025
05/09 - 2025
Uefa Nations League
09/06 - 2025
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
06/06 - 2025
24/03 - 2025
H1: 1-0 | HP: 1-1 | Pen: 5-4
21/03 - 2025

Thành tích gần đây Georgia

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
19/11 - 2025
16/11 - 2025
15/10 - 2025
12/10 - 2025
07/09 - 2025
04/09 - 2025
Giao hữu
08/06 - 2025
05/06 - 2025
Uefa Nations League
23/03 - 2025
H1: 5-0
21/03 - 2025
H1: 0-2

Bảng xếp hạng Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức65011315T T T T T
2SlovakiaSlovakia6402-212T B T T B
3Northern IrelandNorthern Ireland630319B T B B T
4LuxembourgLuxembourg6006-120B B B B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy SĩThụy Sĩ64201214T T H T H
2KosovoKosovo6321111T H T T H
3SloveniaSlovenia6042-54B H H B H
4Thụy ĐiểnThụy Điển6024-82B B B B H
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ScotlandScotland6411613T T T B T
2Đan MạchĐan Mạch6321911T T T H B
3Hy LạpHy Lạp6213-27B B B T H
4BelarusBelarus6024-132B B B H H
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PhápPháp65101216T T H T T
2UkraineUkraine6312-110H T T B T
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len621327B B H T B
4AzerbaijanAzerbaijan6015-131H B B B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tây Ban NhaTây Ban Nha65101916T T T T H
2Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ6411513B T T T H
3GeorgiaGeorgia6105-83T B B B B
4BulgariaBulgaria6105-163B B B B T
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bồ Đào NhaBồ Đào Nha64111313T T H B T
2AilenAilen6312210B B T T T
3HungaryHungary622218B T H T B
4ArmeniaArmenia6105-163T B B B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hà LanHà Lan86202320T T T H T
2Ba LanBa Lan8521717H T T H T
3Phần LanPhần Lan8314-610T B T B B
4MaltaMalta8125-155B H B T B
5LithuaniaLithuania8035-93H B B B B
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo86111819T T B T H
2Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina85211017T B H T H
3RomaniaRomania8413913T H T B T
4Đảo SípĐảo Síp822408B H H T B
5San MarinoSan Marino8008-370B B B B B
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Na UyNa Uy88003224T T T T T
2ItaliaItalia8602918T T T T B
3IsraelIsrael8404-112T B B B T
4EstoniaEstonia8116-134B B B H B
5MoldovaMoldova8017-271B B H B B
JĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ85302218T H T H T
2WalesWales85121016B T B T T
3North MacedoniaNorth Macedonia8341313T T H H B
4KazakhstanKazakhstan8224-48B B T H H
5LiechtensteinLiechtenstein8008-310B B B B B
KĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AnhAnh88002224T T T T T
2AlbaniaAlbania8422214H T T T B
3SerbiaSerbia8413-113B B T B T
4LatviaLatvia8125-105B B H B B
5AndorraAndorra8017-131B B H B B
LĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia87102222T H T T T
2CH SécCH Séc85121016B T H B T
3Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe8404212B T T T B
4MontenegroMontenegro8305-99B B B T B
5GibraltarGibraltar8008-250B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow