Chủ Nhật, 30/11/2025
Mikel Merino (Kiến tạo: Robin Le Normand)
35
Borja Iglesias (Thay: Samuel Aghehowa)
46
Mikel Merino (Kiến tạo: Alejandro Grimaldo)
57
Aleix Garcia (Thay: Martin Zubimendi)
63
Yeremy Pino (Thay: Alejandro Baena)
63
Zdravko Dimitrov (Thay: Radoslav Kirilov)
67
Vladimir Nikolov (Thay: Kiril Despodov)
67
Marin Petkov (Thay: Martin Minchev)
67
Pablo Barrios (Thay: Pedri)
67
Daniel Vivian (Thay: Robin Le Normand)
72
(og) Atanas Chernev
79
Kristiyan Stoyanov (Thay: Stanislav Shopov)
84
Andrian Kraev (Thay: Ilia Gruev)
89
(Pen) Mikel Oyarzabal
90+2'

Thống kê trận đấu Tây Ban Nha vs Bulgaria

số liệu thống kê
Tây Ban Nha
Tây Ban Nha
Bulgaria
Bulgaria
70 Kiểm soát bóng 30
7 Phạm lỗi 6
16 Ném biên 7
3 Việt vị 0
45 Chuyền dài 1
11 Phạt góc 0
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
10 Sút trúng đích 0
10 Sút không trúng đích 3
10 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 1
0 Thủ môn cản phá 7
4 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Tây Ban Nha vs Bulgaria

Tất cả (251)
90+4'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Kiểm soát bóng: Tây Ban Nha: 70%, Bulgaria: 30%.

90+2' V À A A O O O - Mikel Oyarzabal của Tây Ban Nha thực hiện thành công từ chấm phạt đền bằng chân trái! Svetoslav Vutsov quyết định đứng giữa khung thành.

V À A A O O O - Mikel Oyarzabal của Tây Ban Nha thực hiện thành công từ chấm phạt đền bằng chân trái! Svetoslav Vutsov quyết định đứng giữa khung thành.

90+1'

PHẠT ĐỀN! - Martin Georgiev bị xác định đã phạm lỗi với Mikel Merino trong vòng cấm! Các cầu thủ vây quanh trọng tài.

90+1'

PHẠT ĐỀN! - Martin Georgiev phạm lỗi rõ ràng với Mikel Merino trong khu vực 16m50 và đó là một quả phạt đền!

90+1'

Yeremy Pino thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội nhà.

90'

Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút bù giờ.

90'

Aleix Garcia của Tây Ban Nha đã đi hơi xa khi kéo ngã Filip Krastev.

90'

Kiểm soát bóng: Tây Ban Nha: 71%, Bulgaria: 29%.

89'

Ilia Gruev rời sân để nhường chỗ cho Andrian Kraev trong một sự thay đổi chiến thuật.

89'

Vladimir Nikolov bị phạt vì đẩy Aymeric Laporte.

88'

Nỗ lực tốt của Yeremy Pino khi anh hướng một cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá được.

87'

Cú phát bóng lên cho Bulgaria.

86'

Unai Simon của Tây Ban Nha chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.

85'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Mikel Oyarzabal của Tây Ban Nha làm ngã Zdravko Dimitrov.

85'

Pedro Porro giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

85'

Kiểm soát bóng: Tây Ban Nha: 71%, Bulgaria: 29%.

85'

Trận đấu được tiếp tục.

84'

Stanislav Shopov rời sân với một chấn thương và được thay thế bởi Kristiyan Stoyanov.

83'

Stanislav Shopov bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.

83'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

Đội hình xuất phát Tây Ban Nha vs Bulgaria

Tây Ban Nha (4-3-3): Unai Simón (23), Pedro Porro (12), Robin Le Normand (3), Aymeric Laporte (10), Álex Grimaldo (17), Mikel Merino (6), Martín Zubimendi (18), Pedri (20), Mikel Oyarzabal (21), Samu Aghehowa (19), Álex Baena (16)

Bulgaria (4-2-3-1): Svetoslav Vutsov (21), Martin Georgiev (20), Petko Hristov (15), Atanas Chernev (3), Dimitar Velkovski (22), Stanislav Shopov (23), Ilia Gruev (4), Martin Minchev (17), Filip Krastev (14), Radoslav Kirilov (10), Kiril Despodov (11)

Tây Ban Nha
Tây Ban Nha
4-3-3
23
Unai Simón
12
Pedro Porro
3
Robin Le Normand
10
Aymeric Laporte
17
Álex Grimaldo
6
Mikel Merino
18
Martín Zubimendi
20
Pedri
21
Mikel Oyarzabal
19
Samu Aghehowa
16
Álex Baena
11
Kiril Despodov
10
Radoslav Kirilov
14
Filip Krastev
17
Martin Minchev
4
Ilia Gruev
23
Stanislav Shopov
22
Dimitar Velkovski
3
Atanas Chernev
15
Petko Hristov
20
Martin Georgiev
21
Svetoslav Vutsov
Bulgaria
Bulgaria
4-2-3-1
Thay người
46’
Samuel Aghehowa
Borja Iglesias
67’
Martin Minchev
Marin Petkov
63’
Alejandro Baena
Yéremy Pino
67’
Radoslav Kirilov
Zdravko Dimitrov
63’
Martin Zubimendi
Aleix García
67’
Kiril Despodov
Vladimir Nikolov
67’
Pedri
Pablo Barrios
84’
Stanislav Shopov
Christian Stoyanov
72’
Robin Le Normand
Dani Vivian
89’
Ilia Gruev
Andrian Kraev
Cầu thủ dự bị
Marcos Llorente
Andrian Kraev
David Raya
Marin Petkov
Álex Remiro
Viktor Popov
Jorge de Frutos
Kristian Dimitrov
Pau Cubarsí
Hristiyan Petrov
Dani Vivian
Christian Stoyanov
Yéremy Pino
Dimitar Mitov
Aleix García
Dimitar Sheytanov
Borja Iglesias
Zdravko Dimitrov
Jesus Rodriguez Caraballo
Vladimir Nikolov
Pablo Barrios
Rosen Bozhinov
Marc Cucurella
Ivaylo Chochev

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
05/09 - 2025
15/10 - 2025

Thành tích gần đây Tây Ban Nha

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
19/11 - 2025
16/11 - 2025
15/10 - 2025
12/10 - 2025
08/09 - 2025
05/09 - 2025
Uefa Nations League
09/06 - 2025
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
06/06 - 2025
24/03 - 2025
H1: 1-0 | HP: 1-1 | Pen: 5-4
21/03 - 2025

Thành tích gần đây Bulgaria

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
19/11 - 2025
16/11 - 2025
15/10 - 2025
12/10 - 2025
07/09 - 2025
05/09 - 2025
Giao hữu
11/06 - 2025
06/06 - 2025
Uefa Nations League
24/03 - 2025
H1: 0-1
21/03 - 2025
H1: 1-2

Bảng xếp hạng Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức65011315T T T T T
2SlovakiaSlovakia6402-212T B T T B
3Northern IrelandNorthern Ireland630319B T B B T
4LuxembourgLuxembourg6006-120B B B B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy SĩThụy Sĩ64201214T T H T H
2KosovoKosovo6321111T H T T H
3SloveniaSlovenia6042-54B H H B H
4Thụy ĐiểnThụy Điển6024-82B B B B H
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ScotlandScotland6411613T T T B T
2Đan MạchĐan Mạch6321911T T T H B
3Hy LạpHy Lạp6213-27B B B T H
4BelarusBelarus6024-132B B B H H
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PhápPháp65101216T T H T T
2UkraineUkraine6312-110H T T B T
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len621327B B H T B
4AzerbaijanAzerbaijan6015-131H B B B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tây Ban NhaTây Ban Nha65101916T T T T H
2Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ6411513B T T T H
3GeorgiaGeorgia6105-83T B B B B
4BulgariaBulgaria6105-163B B B B T
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bồ Đào NhaBồ Đào Nha64111313T T H B T
2AilenAilen6312210B B T T T
3HungaryHungary622218B T H T B
4ArmeniaArmenia6105-163T B B B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hà LanHà Lan86202320T T T H T
2Ba LanBa Lan8521717H T T H T
3Phần LanPhần Lan8314-610T B T B B
4MaltaMalta8125-155B H B T B
5LithuaniaLithuania8035-93H B B B B
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo86111819T T B T H
2Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina85211017T B H T H
3RomaniaRomania8413913T H T B T
4Đảo SípĐảo Síp822408B H H T B
5San MarinoSan Marino8008-370B B B B B
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Na UyNa Uy88003224T T T T T
2ItaliaItalia8602918T T T T B
3IsraelIsrael8404-112T B B B T
4EstoniaEstonia8116-134B B B H B
5MoldovaMoldova8017-271B B H B B
JĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ85302218T H T H T
2WalesWales85121016B T B T T
3North MacedoniaNorth Macedonia8341313T T H H B
4KazakhstanKazakhstan8224-48B B T H H
5LiechtensteinLiechtenstein8008-310B B B B B
KĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AnhAnh88002224T T T T T
2AlbaniaAlbania8422214H T T T B
3SerbiaSerbia8413-113B B T B T
4LatviaLatvia8125-105B B H B B
5AndorraAndorra8017-131B B H B B
LĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia87102222T H T T T
2CH SécCH Séc85121016B T H B T
3Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe8404212B T T T B
4MontenegroMontenegro8305-99B B B T B
5GibraltarGibraltar8008-250B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

top-arrow