Thẻ vàng cho Boris Gall.
- Michal Siplak
39 - Boris Gall (Thay: Ioan-Calin Revenco)
56 - Helder Morim (Thay: Andy Masaryk)
56 - Peter Juritka (Thay: Patrik Simko)
82 - Dominique Simon (Thay: Stanislav Olejnik)
82 - Artur Ukhan (Thay: Martin Regali)
90 - Boris Gall
90+3'
- Marko Roginic
37 - Xavier Adang (Kiến tạo: Krisztian Bari)
43 - Patrik Ilko (Thay: Samuel Datko)
59 - Filip Kasa
69 - (Pen) Michal Fasko
70 - Marko Roginic (Kiến tạo: Michal Fasko)
75 - Timotej Hranica (Thay: Krisztian Bari)
83 - Lukas Prokop (Thay: Marko Roginic)
83 - Frantisek Kosa (Thay: Michal Fasko)
83 - Frantisek Kosa
87 - Rego Szantho (Thay: Samuel Kopasek)
89
Thống kê trận đấu Tatran Presov vs Zilina
Diễn biến Tatran Presov vs Zilina
Tất cả (24)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Martin Regali rời sân và được thay thế bởi Artur Ukhan.
Samuel Kopasek rời sân và được thay thế bởi Rego Szantho.
V À A A O O O - Frantisek Kosa đã ghi bàn!
Michal Fasko rời sân và được thay thế bởi Frantisek Kosa.
Marko Roginic rời sân và được thay thế bởi Lukas Prokop.
Krisztian Bari rời sân và được thay thế bởi Timotej Hranica.
Stanislav Olejnik rời sân và được thay thế bởi Dominique Simon.
Patrik Simko rời sân và được thay thế bởi Peter Juritka.
Michal Fasko đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Marko Roginic đã ghi bàn!
V À A A O O O - Michal Fasko từ Zilina đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Filip Kasa.
Samuel Datko rời sân và được thay thế bởi Patrik Ilko.
Andy Masaryk rời sân và được thay thế bởi Helder Morim.
Ioan-Calin Revenco rời sân và được thay thế bởi Boris Gall.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Krisztian Bari đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Xavier Adang đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Michal Siplak.
Thẻ vàng cho Marko Roginic.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Tatran Presov vs Zilina
Tatran Presov (3-4-3): Pavol Bajza (91), Jozef Menich (31), Taras Bondarenko (55), Ioan-Calin Revenco (2), Juraj Kotula (28), Patrik Simko (4), Roman Begala (5), Michal Siplak (3), Stanislav Olejnik (11), Andy Masaryk (97), Martin Regali (9)
Zilina (3-4-3): Lubomir Belko (30), Tobias Paliscak (33), Filip Kasa (25), Aleksandre Narimanidze (28), Samuel Kopasek (19), Miroslav Kacer (66), Xavier Adang (6), Kristian Bari (20), Michal Fasko (23), Marko Roginic (95), Samuel Datko (24)
| Thay người | |||
| 56’ | Ioan-Calin Revenco Boris Gall | 59’ | Samuel Datko Patrik Ilko |
| 56’ | Andy Masaryk Helder Morim | 83’ | Marko Roginic Lukas Prokop |
| 82’ | Patrik Simko Peter Juritka | 83’ | Krisztian Bari Timotej Hranica |
| 82’ | Stanislav Olejnik Dominique Simon | 83’ | Michal Fasko Frantisek Kosa |
| 90’ | Martin Regali Arthur Ukhan | 89’ | Samuel Kopasek Rego Szantho |
| Cầu thủ dự bị | |||
Adrian Knurovsky | Jakub Badzgon | ||
Boris Gall | Michal Svoboda | ||
Peter Juritka | Lukas Prokop | ||
Jakub Molnar | Timotej Hranica | ||
Helder Morim | Fabian Bzdyl | ||
Dominique Simon | Rego Szantho | ||
Arthur Ukhan | Patrik Ilko | ||
Kyrylo Siheiev | Frantisek Kosa | ||
Marek Terpak | Andrei Florea | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Tatran Presov
Thành tích gần đây Zilina
Bảng xếp hạng VĐQG Slovakia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 11 | 3 | 1 | 14 | 36 | T T T T T | |
| 2 | 16 | 10 | 5 | 1 | 21 | 35 | T T T T T | |
| 3 | 16 | 9 | 5 | 2 | 18 | 32 | T T T H T | |
| 4 | 15 | 9 | 2 | 4 | 14 | 29 | T T B T T | |
| 5 | 16 | 6 | 4 | 6 | 1 | 22 | B H B T B | |
| 6 | 15 | 5 | 4 | 6 | -3 | 19 | H T B T B | |
| 7 | 16 | 4 | 7 | 5 | -5 | 19 | T B T H T | |
| 8 | 16 | 5 | 3 | 8 | -8 | 18 | B H B T B | |
| 9 | 16 | 5 | 1 | 10 | -17 | 16 | B B T B B | |
| 10 | 15 | 3 | 4 | 8 | -8 | 13 | H H B B H | |
| 11 | 16 | 2 | 6 | 8 | -10 | 12 | B H B B B | |
| 12 | 16 | 2 | 2 | 12 | -17 | 8 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại