Thứ Sáu, 27/02/2026
Ganbold Ganbayar (Kiến tạo: Christian Bayemi)
11
Ganbold Ganbayar
53
Dominique Simon (Thay: Patrik Simko)
56
Elvis Mashike Sukisa (Thay: Martin Boda)
65
Dan Ozvolda (Thay: Nandor Tamas)
65
Landing Sagna (Thay: Helder Morim)
66
Peter Juritka (Thay: Stanislav Olejnik)
66
Dominik Spiriak
68
Martin Regali (Kiến tạo: Michal Siplak)
74
Simon Smehyl (Thay: Christian Bayemi)
76
Jan Bernat (Thay: Roman Begala)
83
Zyen Jones (Thay: Martin Gambos)
85
Jozef Pastorek (Thay: Ganbold Ganbayar)
85
Dominik Spiriak
87

Thống kê trận đấu Tatran Presov vs Komarno

số liệu thống kê
Tatran Presov
Tatran Presov
Komarno
Komarno
59 Kiểm soát bóng 41
7 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 8
2 Phạt góc 4
0 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 25
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
2 Thủ môn cản phá 6
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
7 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Tatran Presov vs Komarno

Tất cả (25)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Martin Regali đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+3' V À A A A O O O - Gabriel Barbosa đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Gabriel Barbosa đã ghi bàn!

87' THẺ ĐỎ! - Dominik Spiriak nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Dominik Spiriak nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

87' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Dominik Spiriak nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Dominik Spiriak nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

85'

Ganbold Ganbayar rời sân và được thay thế bởi Jozef Pastorek.

85'

Martin Gambos rời sân và được thay thế bởi Zyen Jones.

83'

Roman Begala rời sân và được thay thế bởi Jan Bernat.

76'

Christian Bayemi rời sân và được thay thế bởi Simon Smehyl.

74'

Michal Siplak đã kiến tạo cho bàn thắng.

74' V À A A O O O - Martin Regali đã ghi bàn!

V À A A O O O - Martin Regali đã ghi bàn!

69' Thẻ vàng cho Dominik Spiriak.

Thẻ vàng cho Dominik Spiriak.

68' Thẻ vàng cho Dominik Spiriak.

Thẻ vàng cho Dominik Spiriak.

68' Thẻ vàng cho Michal Siplak.

Thẻ vàng cho Michal Siplak.

66'

Stanislav Olejnik rời sân và được thay thế bởi Peter Juritka.

66'

Helder Morim rời sân và được thay thế bởi Landing Sagna.

65'

Nandor Tamas rời sân và được thay thế bởi Dan Ozvolda.

65'

Martin Boda rời sân và được thay thế bởi Elvis Mashike Sukisa.

56'

Patrik Simko rời sân và được thay thế bởi Dominique Simon.

53' Thẻ vàng cho Ganbold Ganbayar.

Thẻ vàng cho Ganbold Ganbayar.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

Đội hình xuất phát Tatran Presov vs Komarno

Tatran Presov (3-4-3): Pavol Bajza (91), Taras Bondarenko (55), Denys Taraduda (17), Patrik Simko (4), Juraj Kotula (28), Helder Morim (70), Roman Begala (5), Michal Siplak (3), Stanislav Olejnik (11), Gabriel Barbosa (88), Martin Regali (9)

Komarno (4-1-4-1): Filip Dlubac (1), Adam Krcik (37), Dominik Spiriak (5), Robert Pillar (21), Ondrej Rudzan (24), Martin Simko (3), Ganbayar Ganbold (73), Martin Gambos (20), Christian Bayemi (17), Nandor Karoly Tamas (22), Martin Boda (9)

Tatran Presov
Tatran Presov
3-4-3
91
Pavol Bajza
55
Taras Bondarenko
17
Denys Taraduda
4
Patrik Simko
28
Juraj Kotula
70
Helder Morim
5
Roman Begala
3
Michal Siplak
11
Stanislav Olejnik
88
Gabriel Barbosa
9
Martin Regali
9
Martin Boda
22
Nandor Karoly Tamas
17
Christian Bayemi
20
Martin Gambos
73
Ganbayar Ganbold
3
Martin Simko
24
Ondrej Rudzan
21
Robert Pillar
5
Dominik Spiriak
37
Adam Krcik
1
Filip Dlubac
Komarno
Komarno
4-1-4-1
Thay người
56’
Patrik Simko
Dominique Simon
65’
Martin Boda
Elvis Mashike Sukisa
66’
Stanislav Olejnik
Peter Juritka
65’
Nandor Tamas
Dan Ozvolda
66’
Helder Morim
Landing Sagna
76’
Christian Bayemi
Simon Smehyl
83’
Roman Begala
Jan Bernat
85’
Martin Gambos
Zyen Jones
85’
Ganbold Ganbayar
Jozef Pastorek
Cầu thủ dự bị
Adrian Knurovsky
Erik Zoltan Gyurakovics
Daniels Balodis
Boris Druga
Jan Bernat
Zyen Jones
Peter Juritka
Elvis Mashike Sukisa
Ioan-Calin Revenco
Dan Ozvolda
Landing Sagna
Jakub Palan
Dominique Simon
Jozef Pastorek
Filip Soucek
Simon Smehyl
Séverin Tatolna
Patrik Peter Szucs

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Slovakia
16/07 - 2022
05/11 - 2022
19/08 - 2023
09/03 - 2024
VĐQG Slovakia
04/10 - 2025
21/02 - 2026

Thành tích gần đây Tatran Presov

VĐQG Slovakia
21/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
14/12 - 2025
07/12 - 2025
29/11 - 2025
Cúp quốc gia Slovakia
18/11 - 2025
VĐQG Slovakia
10/11 - 2025
01/11 - 2025

Thành tích gần đây Komarno

VĐQG Slovakia
21/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
H1: 1-0
14/12 - 2025
06/12 - 2025
H1: 1-0
29/11 - 2025
22/11 - 2025
09/11 - 2025
02/11 - 2025
30/10 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Slovakia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slovan BratislavaSlovan Bratislava2113441343B T T B H
2DAC 1904 Dunajska StredaDAC 1904 Dunajska Streda2112631942T T B H T
3ZilinaZilina2111641839B B T H H
4Spartak TrnavaSpartak Trnava2111461137B T H H B
5Zeleziarne PodbrezovaZeleziarne Podbrezova2110381433T B T T T
6Zemplin MichalovceZemplin Michalovce21858-229B T H B T
7RuzomberokRuzomberok21669-1024T H T B H
8FC KosiceFC Kosice216312-921T T T T H
9KomarnoKomarno215610-1021H B B H H
10Tatran PresovTatran Presov21498-1021H B B B H
11TrencinTrencin216312-2021H H B T B
12SkalicaSkalica213711-1416H B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow