Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
- Moritz Roemling
9 - Severin Tatolna (Thay: Helder Morim)
18 - Andy Masaryk (Kiến tạo: Severin Tatolna)
42 - Denis Taraduda (Thay: Ioan-Calin Revenco)
46 - Juraj Kotula (Thay: Daniels Balodis)
56 - Dominique Simon (Thay: Patrik Simko)
57 - Peter Juritka (Thay: Andy Masaryk)
74
- Roman Cerepkai
12 - David Gallovic (Kiến tạo: Matyas Kovacs)
35 - Roman Cerepkai (Kiến tạo: Matyas Kovacs)
38 - Karlo Miljanic (Thay: Milan Rehus)
46 - Matej Jakubek (Kiến tạo: Karlo Miljanic)
51 - Sebastian Kosa
52 - Marek Zsigmund (Thay: Matej Jakubek)
61 - David Gallovic
72 - Filip Lichy
74 - Leonardo Lukacevic (Thay: Matej Madlenak)
76 - Osman Kakay (Thay: Matyas Kovacs)
76 - Miroslav Sovic (Thay: David Gallovic)
85
Thống kê trận đấu Tatran Presov vs FC Kosice
Diễn biến Tatran Presov vs FC Kosice
Tất cả (28)
Mới nhất
|
Cũ nhất
David Gallovic rời sân và được thay thế bởi Miroslav Sovic.
Matyas Kovacs rời sân và được thay thế bởi Osman Kakay.
Matej Madlenak rời sân và được thay thế bởi Leonardo Lukacevic.
Andy Masaryk rời sân và được thay thế bởi Peter Juritka.
Thẻ vàng cho Filip Lichy.
Thẻ vàng cho David Gallovic.
Matej Jakubek rời sân và được thay thế bởi Marek Zsigmund.
Patrik Simko rời sân và được thay thế bởi Dominique Simon.
Daniels Balodis rời sân và được thay thế bởi Juraj Kotula.
Thẻ vàng cho Sebastian Kosa.
Thẻ vàng cho Sebastian Kosa.
Karlo Miljanic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Matej Jakubek đã ghi bàn!
Milan Rehus rời sân và được thay thế bởi Karlo Miljanic.
Ioan-Calin Revenco rời sân và được thay thế bởi Denis Taraduda.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Severin Tatolna đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Andy Masaryk đã ghi bàn!
Matyas Kovacs đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Roman Cerepkai đã ghi bàn!
Matyas Kovacs đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - David Gallovic đã ghi bàn!
Helder Morim rời sân và được thay thế bởi Severin Tatolna.
V À A A O O O - Roman Cerepkai đã ghi bàn!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Moritz Roemling nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Tatran Presov vs FC Kosice
Tatran Presov (3-5-2): Adrian Knurovsky (1), Daniels Balodis (22), Taras Bondarenko (55), Michal Siplak (3), Ioan-Calin Revenco (2), Patrik Simko (4), Roman Begala (5), Helder Morim (70), Moritz Romling (33), Andy Masaryk (97), Martin Regali (9)
FC Kosice (3-4-3): Matus Kira (22), Sebastián Kóša (26), Sebastián Kóša (26), Jan Krivak (20), Dominik Kruzliak (24), Matyas Kovacs (17), Matej Jakubek (13), David Gallovic (8), Matej Madleňák (23), Milan Rehus (77), Filip Lichy (6), Roman Cerepkai (9)
| Thay người | |||
| 18’ | Helder Morim Séverin Tatolna | 46’ | Milan Rehus Karlo Miljanic |
| 46’ | Ioan-Calin Revenco Denys Taraduda | 61’ | Matej Jakubek Marek Zsigmund |
| 56’ | Daniels Balodis Juraj Kotula | 76’ | Matyas Kovacs Osman Kakay |
| 57’ | Patrik Simko Dominique Simon | 76’ | Matej Madlenak Leonardo Lukacevic |
| 74’ | Andy Masaryk Peter Juritka | 85’ | David Gallovic Miroslav Sovic |
| Cầu thủ dự bị | |||
Pavol Bajza | Filip Kalanin | ||
Shayon Harrison | Edin Julardzija | ||
Peter Juritka | Miroslav Sovic | ||
Juraj Kotula | Daniel Magda | ||
Landing Sagna | Marek Zsigmund | ||
Dominique Simon | Karlo Miljanic | ||
Denys Taraduda | Osman Kakay | ||
Séverin Tatolna | Leonardo Lukacevic | ||
Arthur Ukhan | Vladimir Perisic | ||
Denys Taraduda | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Tatran Presov
Thành tích gần đây FC Kosice
Bảng xếp hạng VĐQG Slovakia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 13 | 4 | 4 | 13 | 43 | B T T B H | |
| 2 | 21 | 12 | 6 | 3 | 19 | 42 | T T B H T | |
| 3 | 21 | 11 | 6 | 4 | 18 | 39 | B B T H H | |
| 4 | 21 | 11 | 4 | 6 | 11 | 37 | B T H H B | |
| 5 | 21 | 10 | 3 | 8 | 14 | 33 | T B T T T | |
| 6 | 21 | 8 | 5 | 8 | -2 | 29 | B T H B T | |
| 7 | 21 | 6 | 6 | 9 | -10 | 24 | T H T B H | |
| 8 | 21 | 6 | 3 | 12 | -9 | 21 | T T T T H | |
| 9 | 21 | 5 | 6 | 10 | -10 | 21 | H B B H H | |
| 10 | 21 | 4 | 9 | 8 | -10 | 21 | H B B B H | |
| 11 | 21 | 6 | 3 | 12 | -20 | 21 | H H B T B | |
| 12 | 21 | 3 | 7 | 11 | -14 | 16 | H B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại