Ayrton Portillo rời sân và được thay thế bởi Tomas Fernandez.
Valentin Depietri 4 | |
Horacio Tijanovich 36 | |
Marco Iacobellis (Thay: Horacio Tijanovich) 46 | |
Matias Galarza 54 | |
Nahuel Lautaro Bustos (Thay: Ruben Botta) 59 | |
Ignacio Alastra (Thay: Rick) 73 | |
Emanuel Reynoso (Thay: Luis Sequeira) 73 | |
Joaquin Mosqueira (Thay: Matias Galarza) 73 | |
Franco Toloza (Thay: Ignacio Maestro Puch) 78 | |
Tomas Escalante (Thay: Pablo Garcia) 78 | |
Alejandro Molina (Thay: Santiago Salle) 90 | |
Tomas Fernandez (Thay: Ayrton Portillo) 90 |
Thống kê trận đấu Talleres vs San Martin San Juan


Diễn biến Talleres vs San Martin San Juan
Santiago Salle rời sân và được thay thế bởi Alejandro Molina.
Pablo Garcia rời sân và được thay thế bởi Tomas Escalante.
Ignacio Maestro Puch rời sân và được thay thế bởi Franco Toloza.
Matias Galarza rời sân và được thay thế bởi Joaquin Mosqueira.
Luis Sequeira rời sân và được thay thế bởi Emanuel Reynoso.
Rick rời sân và được thay thế bởi Ignacio Alastra.
Ruben Botta rời sân và được thay thế bởi Nahuel Lautaro Bustos.
Thẻ vàng cho Matias Galarza.
Horacio Tijanovich rời sân và được thay thế bởi Marco Iacobellis.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Horacio Tijanovich.
San Juan quá háo hức và rơi vào bẫy việt vị.
San Juan được trọng tài Nazareno Arasa cho hưởng phạt góc.
Phạt góc cho San Juan ở phần sân nhà.
Nazareno Arasa cho đội khách một quả ném biên.
Nazareno Arasa ra hiệu cho một quả ném biên của Talleres Cordoba trong phần sân của San Juan.
Ném biên cho San Juan.
Nazareno Arasa ra hiệu cho một quả đá phạt cho Talleres Cordoba trong phần sân của họ.
Sebastian Jaurena của San Juan tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá thành công.
Đội hình xuất phát Talleres vs San Martin San Juan
Talleres (4-2-3-1): Guido Herrera (22), Augusto Schott (20), Santiago Fernandez (44), Rodrigo Guth (14), Miguel Navarro (16), Juan Portilla (27), Matias Galarza (5), Ruben Alejandro Botta Montero (10), Luis Sequeira (32), Rick (37), Valentin Depietri (11)
San Martin San Juan (4-1-4-1): Matias Borgogno (1), Ayrton Portillo (16), Rodrigo Caceres (2), Luciano Recalde (6), Lucas Martin Diarte (30), Nicolas Watson (21), Santiago Salle (18), Sebastian Jaurena (22), Pablo Garcia (14), Horacio Tijanovich (8), Ignacio Maestro Puch (11)


| Thay người | |||
| 59’ | Ruben Botta Nahuel Bustos | 46’ | Horacio Tijanovich Marcos Iacobellis |
| 73’ | Rick Ignacio Alastra | 78’ | Ignacio Maestro Puch Franco Adrian Toloza |
| 73’ | Luis Sequeira Emanuel Reynoso | 78’ | Pablo Garcia Lautaro Tomas Escalante |
| 73’ | Matias Galarza Joaquin Mosqueira | 90’ | Ayrton Portillo Aldo Tomas Lujan Fernandez |
| 90’ | Santiago Salle Alejandro Molina | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Federico Girotti | Franco Adrian Toloza | ||
Nahuel Bustos | Federico Anselmo | ||
Ignacio Alastra | Jonathan Menendez | ||
Emanuel Reynoso | Marcos Iacobellis | ||
Joaquin Mosqueira | Aldo Tomas Lujan Fernandez | ||
Matias Ezequiel Gomez | Sebastian Gonzalez | ||
Mateo Valentin Caceres | Juan Cavallaro | ||
Juan Gabriel Rodriguez | Lautaro Tomas Escalante | ||
Jose Luis Palomino | Alejandro Molina | ||
Matías Catalán | Matias Orihuela | ||
Gabriel Baez | Julian Marchio | ||
Javier Burrai | Maximiliano Ramon Velazco | ||
Nhận định Talleres vs San Martin San Juan
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Talleres
Thành tích gần đây San Martin San Juan
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 3 | 2 | 10 | 30 | T T T T H | |
| 2 | 14 | 8 | 3 | 3 | 10 | 27 | T T B T T | |
| 3 | 14 | 8 | 2 | 4 | 9 | 26 | T T T T B | |
| 4 | 14 | 7 | 5 | 2 | 6 | 26 | T B B T H | |
| 5 | 14 | 7 | 5 | 2 | 5 | 26 | T T T B T | |
| 6 | 14 | 6 | 6 | 2 | 8 | 24 | H T T H T | |
| 7 | 14 | 7 | 3 | 4 | 4 | 24 | T H T B T | |
| 8 | 14 | 7 | 3 | 4 | 3 | 24 | T B T B T | |
| 9 | 14 | 6 | 5 | 3 | 1 | 23 | H B B T H | |
| 10 | 14 | 6 | 4 | 4 | 3 | 22 | T B H T B | |
| 11 | 14 | 5 | 6 | 3 | 5 | 21 | B B T H T | |
| 12 | 14 | 5 | 6 | 3 | 5 | 21 | H H T T H | |
| 13 | 14 | 5 | 5 | 4 | 1 | 20 | T H B T H | |
| 14 | 14 | 6 | 2 | 6 | -3 | 20 | B B B T T | |
| 15 | 14 | 5 | 4 | 5 | 4 | 19 | H B T B B | |
| 16 | 14 | 4 | 7 | 3 | 4 | 19 | H B B H H | |
| 17 | 14 | 4 | 7 | 3 | 2 | 19 | T T B B B | |
| 18 | 14 | 5 | 4 | 5 | 2 | 19 | T T B B H | |
| 19 | 14 | 4 | 7 | 3 | 0 | 19 | B H T H H | |
| 20 | 14 | 5 | 2 | 7 | -2 | 17 | T B T T B | |
| 21 | 14 | 3 | 7 | 4 | -2 | 16 | B B H H B | |
| 22 | 14 | 5 | 1 | 8 | -4 | 16 | B T T B B | |
| 23 | 14 | 4 | 4 | 6 | -5 | 16 | B B T H T | |
| 24 | 14 | 4 | 3 | 7 | -9 | 15 | T B B B T | |
| 25 | 14 | 4 | 2 | 8 | -3 | 14 | B T B B H | |
| 26 | 14 | 3 | 4 | 7 | -12 | 13 | B T T H T | |
| 27 | 14 | 2 | 4 | 8 | -6 | 10 | B T B H B | |
| 28 | 14 | 0 | 7 | 7 | -9 | 7 | H B H B B | |
| 29 | 14 | 0 | 7 | 7 | -11 | 7 | B B H B H | |
| 30 | 14 | 1 | 2 | 11 | -16 | 5 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
