Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Corey Hollman (Thay: Victor Campuzano)
73 - Piero Quispe (Thay: Ahmet Metin Arslan)
77 - Alhassan Toure (Thay: Joe Lolley)
77 - Alexandar Popovic (Kiến tạo: Piero Quispe)
84 - Jordan Courtney-Perkins (Thay: Apostolos Stamatelopoulos)
90 - Piero Quispe
90+1'
- Luis Gallegos
34 - L. Rogerson (Thay: M. François)
46 - Logan Rogerson (Thay: Marlee Francois)
46 - Guillermo May (Thay: Lachlan Brook)
53 - Cameron Howieson (Thay: Luis Gallegos)
53 - Sam Cosgrove
59 - Nando Pijnaker (Thay: Sam Cosgrove)
63 - Callan Elliot (Thay: Hiroki Sakai)
89 - (og) Alexander Grant
90+5'
Thống kê trận đấu Sydney FC vs Auckland FC
Diễn biến Sydney FC vs Auckland FC
Tất cả (19)
Mới nhất
|
Cũ nhất
BÀN THẮNG TỰ ĐỀU - Alexander Grant đưa bóng vào lưới nhà!
Apostolos Stamatelopoulos rời sân và được thay thế bởi Jordan Courtney-Perkins.
Thẻ vàng cho Piero Quispe.
Hiroki Sakai rời sân và được thay thế bởi Callan Elliot.
Piero Quispe đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Alexandar Popovic đã ghi bàn!
Joe Lolley rời sân và được thay thế bởi Alhassan Toure.
Ahmet Metin Arslan rời sân và được thay thế bởi Piero Quispe.
Victor Campuzano rời sân và được thay thế bởi Corey Hollman.
Sam Cosgrove rời sân và được thay thế bởi Nando Pijnaker.
Thẻ vàng cho Sam Cosgrove.
Luis Gallegos rời sân và được thay thế bởi Cameron Howieson.
Lachlan Brook rời sân và được thay thế bởi Guillermo May.
Marlee Francois rời sân và được thay thế bởi Logan Rogerson.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Luis Gallegos.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Sydney FC vs Auckland FC
Sydney FC (4-4-2): Harrison Devenish-Meares (12), Rhyan Grant (23), Alexandar Popovic (41), Alex Grant (5), Ben Garuccio (17), Joe Lolley (10), Paul Okon-Engstler (24), Ahmet Arslan (70), Tiago Quintal (20), Apostolos Stamatelopoulos (80), Victor Campuzano (9)
Auckland FC (4-2-3-1): Michael Woud (1), Hiroki Sakai (2), Daniel Hall (23), Jake Girdwood-Reich (3), Francis De Vries (15), Louis Verstraete (6), Felipe Gallegos (8), Marlee Francois (11), Marlee Francois (11), Lachlan Brook (77), Jesse Randall (21), Sam Cosgrove (9)
| Thay người | |||
| 73’ | Victor Campuzano Corey Hollman | 46’ | Marlee Francois Logan Rogerson |
| 77’ | Ahmet Metin Arslan Piero Quispe | 53’ | Luis Gallegos Cameron Howieson |
| 77’ | Joe Lolley Alhassan Toure | 53’ | Lachlan Brook Guillermo May |
| 90’ | Apostolos Stamatelopoulos Jordan Courtney-Perkins | 63’ | Sam Cosgrove Nando Pijnaker |
| 89’ | Hiroki Sakai Callan Elliot | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Alexander Zaverdinos | James Hilton | ||
Jordan Courtney-Perkins | Jake Brimmer | ||
Corey Hollman | Callan Elliot | ||
Mathias Langeland Macallister | Cameron Howieson | ||
Piero Quispe | Guillermo May | ||
Alhassan Toure | Nando Pijnaker | ||
Rhys Youlley | Logan Rogerson | ||
Logan Rogerson | |||
Nhận định Sydney FC vs Auckland FC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sydney FC
Thành tích gần đây Auckland FC
Bảng xếp hạng VĐQG Australia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 18 | 12 | 0 | 6 | 12 | 36 | |
| 2 | 18 | 9 | 5 | 4 | 11 | 32 | ||
| 3 | | 19 | 9 | 3 | 7 | 5 | 30 | |
| 4 | | 18 | 9 | 2 | 7 | 7 | 29 | |
| 5 | | 19 | 8 | 4 | 7 | 4 | 28 | |
| 6 | | 18 | 6 | 7 | 5 | 0 | 25 | |
| 7 | | 17 | 6 | 4 | 7 | -2 | 22 | |
| 8 | | 18 | 5 | 7 | 6 | -4 | 22 | |
| 9 | | 19 | 6 | 4 | 9 | -6 | 22 | |
| 10 | | 18 | 6 | 2 | 10 | -8 | 20 | |
| 11 | | 18 | 5 | 5 | 8 | -10 | 20 | |
| 12 | | 18 | 4 | 5 | 9 | -9 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại