Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!
- Filozofe Mabete
45 - Ollie Palmer
45+4' - Billy Bodin (Thay: Adam Murphy)
64 - Princewill Ehibhatiomhan (Thay: Filozofe Mabete)
64 - Ryan Tafazolli (Thay: Jamie Knight-Lebel)
65 - Ollie Palmer
73 - James Ball (Thay: Tom Nichols)
76 - Ryan Delaney (Thay: Ollie Palmer)
81 - Finley Munroe
89 - Finley Munroe
90+3'
- Cameron Norman
56 - Connor Jennings
57 - Kristian Dennis (Thay: Nohan Kenneh)
60 - Josh Davison (Thay: Connor Jennings)
60 - Taylan Harris (Thay: Joe Ironside)
60 - Sam Finley
66 - Jayden Joseph (Thay: Sam Finley)
87 - Kristian Dennis
88 - Jason Lowe (Thay: Omari Patrick)
90
Thống kê trận đấu Swindon Town vs Tranmere Rovers
Diễn biến Swindon Town vs Tranmere Rovers
Tất cả (58)
Mới nhất
|
Cũ nhất
V À A A O O O - Finley Munroe ghi bàn!
Omari Patrick rời sân và được thay thế bởi Jason Lowe.
Thẻ vàng cho Finley Munroe.
V À A A O O O - Kristian Dennis ghi bàn!
Sam Finley rời sân và được thay thế bởi Jayden Joseph.
Ollie Palmer rời sân và được thay thế bởi Ryan Delaney.
Tom Nichols rời sân và được thay thế bởi James Ball.
V À A A O O O - Ollie Palmer đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Sam Finley.
Jamie Knight-Lebel rời sân và được thay thế bởi Ryan Tafazolli.
Filozofe Mabete rời sân và được thay thế bởi Princewill Ehibhatiomhan.
Adam Murphy rời sân và được thay thế bởi Billy Bodin.
Joe Ironside rời sân và được thay thế bởi Taylan Harris.
Connor Jennings rời sân và được thay thế bởi Josh Davison.
Nohan Kenneh rời sân và được thay thế bởi Kristian Dennis.
Thẻ vàng cho Connor Jennings.
Thẻ vàng cho Cameron Norman.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Ollie Palmer.
Thẻ vàng cho Filozofe Mabete.
Paul Glatzel (Swindon Town) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Sam Finley (Tranmere Rovers) phạm lỗi.
Tom Nichols (Swindon Town) giành được quả đá phạt ở cánh phải.
Nohan Kenneh (Tranmere Rovers) phạm lỗi.
Paul Glatzel (Swindon Town) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Sam Finley (Tranmere Rovers) phạm lỗi.
Tom Nichols (Swindon Town) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Sam Finley (Tranmere Rovers) phạm lỗi.
Paul Glatzel (Swindon Town) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạt góc cho Tranmere Rovers. Jamie Knight-Lebel phá bóng ra ngoài.
Trận đấu tiếp tục. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.
Trận đấu bị gián đoạn do chấn thương của Nohan Kenneh (Tranmere Rovers).
Trận đấu bị gián đoạn do chấn thương của Filozofe Mabete (Swindon Town).
Trận đấu tiếp tục. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.
Trận đấu bị gián đoạn do chấn thương của Joe Murphy (Tranmere Rovers).
Cú sút được cứu thua. Connor Jennings (Tranmere Rovers) sút bằng chân phải từ góc hẹp bên phải bị Connor Ripley (Swindon Town) cản phá ở trung tâm khung thành.
Cú sút không thành công. Sam Finley (Tranmere Rovers) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm đi chệch bên trái.
Nathan Smith (Tranmere Rovers) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Phạm lỗi của Ollie Palmer (Swindon Town).
Joel McGregor (Swindon Town) để bóng chạm tay.
Cú sút bị chặn. Adam Murphy (Swindon Town) sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm bị chặn lại.
Phạt góc cho Swindon Town. Patrick Brough đã phá bóng ra ngoài.
Phạt góc cho Swindon Town. Cameron Norman đã phá bóng ra ngoài.
Cú sút bị chặn. Darren Oldaker (Swindon Town) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị chặn lại.
Phạm lỗi của Richard Smallwood (Tranmere Rovers).
Darren Oldaker (Swindon Town) giành được quả đá phạt bên cánh phải.
Phạm lỗi bởi Sam Finley (Tranmere Rovers).
Tom Nichols (Swindon Town) giành được quả đá phạt ở cánh phải.
Connor Jennings (Tranmere Rovers) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi bởi Filozofe Mabete (Swindon Town).
Cú sút bị chặn lại. Darren Oldaker (Swindon Town) có cú sút bằng chân phải từ phía bên trái vòng cấm nhưng bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Finley Munroe.
Trận đấu bị gián đoạn (Swindon Town).
Trận đấu tiếp tục sau khi bị gián đoạn.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát Swindon Town vs Tranmere Rovers
Swindon Town (3-4-3): Connor Ripley (1), Will Wright (5), Jamie Knight-Lebel (22), Filozofe Mabete (3), Joel McGregor (33), Tom Nichols (7), Adam Murphy (21), Finley Munroe (26), Paul Glatzel (9), Ollie Palmer (28), Darren Oldaker (44)
Tranmere Rovers (3-5-2): Joe Murphy (13), Aaron McGowan (30), Nathan Smith (5), Patrick Brough (3), Cameron Norman (2), Nohan Kenneh (42), Richard Smallwood (6), Sam Finley (8), Omari Patrick (11), Connor Jennings (18), Joe Ironside (29)
| Thay người | |||
| 64’ | Filozofe Mabete Princewill Omonefe Ehibhatiomhan | 60’ | Nohan Kenneh Kristian Dennis |
| 64’ | Adam Murphy Billy Bodin | 60’ | Connor Jennings Josh Davison |
| 65’ | Jamie Knight-Lebel Ryan Tafazolli | 60’ | Joe Ironside Taylan Harris |
| 76’ | Tom Nichols James Ball | 87’ | Sam Finley Jayden Joseph |
| 81’ | Ollie Palmer Ryan Delaney | 90’ | Omari Patrick Jason Lowe |
| Cầu thủ dự bị | |||
Lewis Ward | Jack Barrett | ||
Ryan Delaney | Kristian Dennis | ||
James Ball | Josh Davison | ||
Ryan Tafazolli | Jayden Joseph | ||
Princewill Omonefe Ehibhatiomhan | Jason Lowe | ||
Billy Bodin | Taylan Harris | ||
Harry Gray | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Swindon Town
Thành tích gần đây Tranmere Rovers
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 10 | 4 | 4 | 7 | 34 | H H T H H | |
| 2 | 18 | 10 | 3 | 5 | 8 | 33 | B B T B T | |
| 3 | 18 | 9 | 5 | 4 | 15 | 32 | B H T H T | |
| 4 | 18 | 8 | 7 | 3 | 8 | 31 | B T T T T | |
| 5 | 18 | 9 | 3 | 6 | 5 | 30 | B T T H H | |
| 6 | 18 | 8 | 5 | 5 | 9 | 29 | H T T H B | |
| 7 | 18 | 7 | 7 | 4 | 3 | 28 | H H H T H | |
| 8 | 18 | 7 | 6 | 5 | 7 | 27 | T H B T T | |
| 9 | 18 | 7 | 6 | 5 | 5 | 27 | B B T H H | |
| 10 | 18 | 7 | 6 | 5 | 4 | 27 | B H H H H | |
| 11 | 18 | 8 | 3 | 7 | -2 | 27 | T T H B B | |
| 12 | 18 | 7 | 5 | 6 | 7 | 26 | B H B H B | |
| 13 | 18 | 7 | 5 | 6 | 2 | 26 | T B H H T | |
| 14 | 18 | 7 | 5 | 6 | 1 | 26 | T B H T B | |
| 15 | 18 | 5 | 8 | 5 | 3 | 23 | H B T H T | |
| 16 | 18 | 5 | 8 | 5 | 3 | 23 | H T H T B | |
| 17 | 18 | 5 | 6 | 7 | -1 | 21 | H H T H T | |
| 18 | 18 | 5 | 4 | 9 | -6 | 19 | T H H B B | |
| 19 | 18 | 5 | 4 | 9 | -12 | 19 | T H B T B | |
| 20 | 18 | 4 | 6 | 8 | -7 | 18 | B T T H H | |
| 21 | 18 | 5 | 3 | 10 | -15 | 18 | B B B B B | |
| 22 | 18 | 5 | 2 | 11 | -18 | 17 | T T B B T | |
| 23 | 18 | 4 | 3 | 11 | -12 | 15 | B B B H B | |
| 24 | 18 | 4 | 2 | 12 | -14 | 14 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại