Thứ Năm, 16/04/2026
Harry Smith
9
Ian Holloway
10
Tom Naylor (Thay: Tyrone Williams)
25
Joel McGregor
42
Janoi Donacien
45+3'
Will Wright
45+4'
(Pen) Kabongo Tshimanga
61
Tom Nichols (Thay: Jake Cain)
68
Oliver Banks (Thay: Liam Mandeville)
69
Paddy Madden (Thay: Dylan Duffy)
69
Ryheem Sheckleford (Thay: Janoi Donacien)
77
Kane Drummond (Thay: Michael Olakigbe)
77
Daniel Butterworth (Thay: Kabongo Tshimanga)
82
Jenson Metcalfe
90+3'

Thống kê trận đấu Swindon Town vs Chesterfield

số liệu thống kê
Swindon Town
Swindon Town
Chesterfield
Chesterfield
47 Kiểm soát bóng 53
3 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 1
7 Phạt góc 8
4 Việt vị 3
14 Phạm lỗi 10
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
22 Ném biên 30
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
9 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Swindon Town vs Chesterfield

Tất cả (18)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Jenson Metcalfe.

Thẻ vàng cho Jenson Metcalfe.

82'

Kabongo Tshimanga rời sân và được thay thế bởi Daniel Butterworth.

77'

Michael Olakigbe rời sân và được thay thế bởi Kane Drummond.

77'

Janoi Donacien rời sân và được thay thế bởi Ryheem Sheckleford.

69'

Dylan Duffy rời sân và được thay thế bởi Paddy Madden.

69'

Liam Mandeville rời sân và được thay thế bởi Oliver Banks.

68'

Jake Cain rời sân và được thay thế bởi Tom Nichols.

61' V À A A O O O - Kabongo Tshimanga từ Swindon đã thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Kabongo Tshimanga từ Swindon đã thực hiện thành công quả phạt đền!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+12'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+4' Thẻ vàng cho Will Wright.

Thẻ vàng cho Will Wright.

45+3' Thẻ vàng cho Janoi Donacien.

Thẻ vàng cho Janoi Donacien.

42' Thẻ vàng cho Joel McGregor.

Thẻ vàng cho Joel McGregor.

25'

Tyrone Williams rời sân và được thay thế bởi Tom Naylor.

10' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Ian Holloway nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Ian Holloway nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

9' Thẻ vàng cho Harry Smith.

Thẻ vàng cho Harry Smith.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Swindon Town vs Chesterfield

Swindon Town (3-5-2): Connor Ripley (13), Ollie Clarke (8), Will Wright (5), Miguel Freckleton (20), Joel McGregor (33), Joel Cotterill (7), Nathan Ofoborh (6), Gavin Kilkenny (18), Jake Cain (16), Kabongo Tshimanga (21), Harry Smith (10)

Chesterfield (4-2-3-1): Ryan Boot (23), Janoi Donacien (44), Jamie Grimes (5), Tyrone Williams (12), Jack Sparkes (24), Liam Mandeville (7), Jenson Metcalfe (26), Michael Olakigbe (34), Armando Dobra (17), Dylan Duffy (18), Aribim Pepple (27)

Swindon Town
Swindon Town
3-5-2
13
Connor Ripley
8
Ollie Clarke
5
Will Wright
20
Miguel Freckleton
33
Joel McGregor
7
Joel Cotterill
6
Nathan Ofoborh
18
Gavin Kilkenny
16
Jake Cain
21
Kabongo Tshimanga
10
Harry Smith
27
Aribim Pepple
18
Dylan Duffy
17
Armando Dobra
34
Michael Olakigbe
26
Jenson Metcalfe
7
Liam Mandeville
24
Jack Sparkes
12
Tyrone Williams
5
Jamie Grimes
44
Janoi Donacien
23
Ryan Boot
Chesterfield
Chesterfield
4-2-3-1
Thay người
68’
Jake Cain
Tom Nichols
25’
Tyrone Williams
Tom Naylor
82’
Kabongo Tshimanga
Daniel Butterworth
69’
Liam Mandeville
Ollie
69’
Dylan Duffy
Paddy Madden
77’
Janoi Donacien
Ryheem Sheckleford
77’
Michael Olakigbe
Kane Drummond
Cầu thủ dự bị
Jack Bycroft
Max Thompson
Tunmise Sobowale
Ryheem Sheckleford
Paul Glatzel
Tom Naylor
Tom Nichols
Darren Oldaker
Daniel Butterworth
Ollie
Joe Westley
Kane Drummond
Botan Ameen
Paddy Madden

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
22/02 - 2025
29/11 - 2025

Thành tích gần đây Swindon Town

Hạng 4 Anh
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026

Thành tích gần đây Chesterfield

Hạng 4 Anh
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley43231462583T B H T B
2MK DonsMK Dons43221383679B B H H T
3Cambridge UnitedCambridge United42211473177T B H H T
4Notts CountyNotts County43237132276B T B T B
5Swindon TownSwindon Town43228131674T H H T B
6Salford CitySalford City4323515774B T T B H
7ChesterfieldChesterfield43191591272T T T H T
8Grimsby TownGrimsby Town421911121668T B T T B
9BarnetBarnet431813121167T T H T T
10Crewe AlexandraCrewe Alexandra43199151066T T B T B
11Oldham AthleticOldham Athletic431714121565B T H B B
12Colchester UnitedColchester United431712141263H B T T T
13WalsallWalsall43171115262T H H B B
14Fleetwood TownFleetwood Town43151315-158T H B B T
15Bristol RoversBristol Rovers4317422-1455T T T T T
16Accrington StanleyAccrington Stanley4314920-851B T B B B
17GillinghamGillingham43121417-1350B H T H B
18Cheltenham TownCheltenham Town42131019-1849B B H T T
19Shrewsbury TownShrewsbury Town4313822-2647B B T B T
20Tranmere RoversTranmere Rovers4291023-2337B B B B H
21Crawley TownCrawley Town4381322-2437B T T B B
22Newport CountyNewport County4310726-3037B T B B T
23BarrowBarrow439925-2736T H B B T
24Harrogate TownHarrogate Town438926-3133B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow