Thứ Năm, 16/04/2026
Sorba Thomas
23
Lamine Cisse
30
Ronald Pereira
34
Sorba Thomas
36
Zan Vipotnik (Kiến tạo: Josh Tymon)
53
M. Manhoef (Thay: J. Rak-Sakyi)
54
M. Smit (Thay: L. Cissé)
54
Milan Smit (Thay: Lamine Cisse)
54
Million Manhoef (Thay: Jesurun Rak-Sakyi)
54
Gustavo Nunes (Thay: Ronald Pereira)
66
Goncalo Franco
67
Junior Tchamadeu (Thay: Eric Bocat)
70
Maksym Talovierov (Thay: Ben Wilmot)
75
Maksym Talovierov
79
Liam Cullen (Thay: Ji-Sung Eom)
80
Jay Fulton (Thay: Marko Stamenic)
81
Melker Widell (Thay: Ethan Galbraith)
81
Junior Tchamadeu
85
Joel Ward (Thay: Goncalo Franco)
90
Liam Cullen
90+2'
Million Manhoef
90+7'

Thống kê trận đấu Swansea vs Stoke City

số liệu thống kê
Swansea
Swansea
Stoke City
Stoke City
67 Kiểm soát bóng 33
4 Sút trúng đích 2
11 Sút không trúng đích 1
12 Phạt góc 5
0 Việt vị 4
7 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 1
1 Thủ môn cản phá 2
19 Ném biên 14
6 Chuyền dài 4
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
3 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Swansea vs Stoke City

Tất cả (30)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7' Thẻ vàng cho Million Manhoef.

Thẻ vàng cho Million Manhoef.

90+3' V À A A A O O O - Liam Cullen đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Liam Cullen đã ghi bàn!

90+3' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

90+2' V À A A O O O - Liam Cullen đã ghi bàn!

V À A A O O O - Liam Cullen đã ghi bàn!

90'

Goncalo Franco rời sân và được thay thế bởi Joel Ward.

85' Thẻ vàng cho Junior Tchamadeu.

Thẻ vàng cho Junior Tchamadeu.

81'

Marko Stamenic rời sân và được thay thế bởi Jay Fulton.

81'

Ethan Galbraith rời sân và được thay thế bởi Melker Widell.

80'

Marko Stamenic rời sân và được thay thế bởi Jay Fulton.

80'

Ji-Sung Eom rời sân và được thay thế bởi Liam Cullen.

79' Thẻ vàng cho Maksym Talovierov.

Thẻ vàng cho Maksym Talovierov.

75'

Ben Wilmot rời sân và được thay thế bởi Maksym Talovierov.

70'

Eric Bocat rời sân và được thay thế bởi Junior Tchamadeu.

67' Thẻ vàng cho Goncalo Franco.

Thẻ vàng cho Goncalo Franco.

66'

Ronald Pereira rời sân và được thay thế bởi Gustavo Nunes.

54'

Jesurun Rak-Sakyi rời sân và được thay thế bởi Million Manhoef.

54'

Lamine Cisse rời sân và được thay thế bởi Milan Smit.

53'

Josh Tymon đã kiến tạo cho bàn thắng.

53' V À A A O O O - Zan Vipotnik đã ghi bàn!

V À A A O O O - Zan Vipotnik đã ghi bàn!

53' V À A A A O O O Swansea ghi bàn.

V À A A A O O O Swansea ghi bàn.

Đội hình xuất phát Swansea vs Stoke City

Swansea (4-2-3-1): Lawrence Vigouroux (22), Josh Key (2), Ben Cabango (5), Cameron Burgess (15), Josh Tymon (14), Ethan Galbraith (30), Marko Stamenic (6), Ronald (35), Goncalo Franco (17), Eom Ji-sung (10), Žan Vipotnik (9)

Stoke City (4-2-3-1): Tommy Simkin (25), Ben Wilmot (16), Ashley Phillips (26), Ben Gibson (23), Eric Junior Bocat (17), Steven Nzonzi (15), Tatsuki Seko (12), Jesurun Rak-Sakyi (21), Bae Junho (10), Sorba Thomas (7), Lamine Cissé (29), Lamine Cissé (29)

Swansea
Swansea
4-2-3-1
22
Lawrence Vigouroux
2
Josh Key
5
Ben Cabango
15
Cameron Burgess
14
Josh Tymon
30
Ethan Galbraith
6
Marko Stamenic
35
Ronald
17
Goncalo Franco
10
Eom Ji-sung
9
Žan Vipotnik
29
Lamine Cissé
29
Lamine Cissé
7
Sorba Thomas
10
Bae Junho
21
Jesurun Rak-Sakyi
12
Tatsuki Seko
15
Steven Nzonzi
17
Eric Junior Bocat
23
Ben Gibson
26
Ashley Phillips
16
Ben Wilmot
25
Tommy Simkin
Stoke City
Stoke City
4-2-3-1
Thay người
66’
Ronald Pereira
Gustavo Nunes
54’
Jesurun Rak-Sakyi
Million Manhoef
80’
Ji-Sung Eom
Liam Cullen
54’
Lamine Cisse
Milan Smit
81’
Marko Stamenic
Jay Fulton
70’
Eric Bocat
Junior Tchamadeu
81’
Ethan Galbraith
Melker Widell
75’
Ben Wilmot
Maksym Talovierov
90’
Goncalo Franco
Joel Ward
Cầu thủ dự bị
Andy Fisher
Million Manhoef
Joel Ward
Frank Fielding
Jay Fulton
Junior Tchamadeu
Leo Walta
Tomáš Rigo
Oliver Cooper
Raphael-Pijus Otegbayo
Melker Widell
Gabriel Kelly
Gustavo Nunes
Milan Smit
Liam Cullen
Ben Pearson
Malick Yalcouyé
Maksym Talovierov
Tình hình lực lượng

Zeidane Inoussa

Đau lưng

Viktor Johansson

Chấn thương vai

Adam Idah

Chấn thương gân kheo

Lewis Baker

Chấn thương mắt cá

Divin Mubama

Không xác định

Róbert Boženík

Va chạm

Huấn luyện viên

Paul Clement

Mark Hughes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
19/10 - 2014
02/05 - 2015
20/10 - 2015
02/04 - 2016
01/11 - 2016
22/04 - 2017
02/12 - 2017
13/05 - 2018
Hạng nhất Anh
28/10 - 2020
04/03 - 2021
18/08 - 2021
H1: 0-1
09/02 - 2022
H1: 0-0
01/09 - 2022
H1: 0-1
22/02 - 2023
H1: 1-2
13/12 - 2023
H1: 0-0
11/04 - 2024
H1: 1-0
05/10 - 2024
H1: 0-0
15/02 - 2025
H1: 0-0
13/12 - 2025
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Swansea

Hạng nhất Anh
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
22/03 - 2026
14/03 - 2026
H1: 1-0
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026

Thành tích gần đây Stoke City

Hạng nhất Anh
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City42251074285B T T H H
2Ipswich TownIpswich Town41211282975T H T T B
3MillwallMillwall42211011973B H T B H
4SouthamptonSouthampton422012102372T T T T T
5MiddlesbroughMiddlesbrough422012102072H H B H B
6Hull CityHull City4220814468B T H H B
7WrexhamWrexham42171312364B T H B B
8Derby CountyDerby County4218915863T T B T B
9Norwich CityNorwich City4217718558B T H T B
10Bristol CityBristol City42161016158H B T T H
11QPRQPR42161016-558T T T H H
12WatfordWatford42141513157T H B H B
13Preston North EndPreston North End42141513-357B T H H T
14SwanseaSwansea4216917-457B B H H T
15Birmingham CityBirmingham City42151116-156H B B B T
16Stoke CityStoke City42151017355T B T B H
17Sheffield UnitedSheffield United4216620054H B H B T
18Charlton AthleticCharlton Athletic42121317-1249H B B H B
19PortsmouthPortsmouth42121218-1448B H H T T
20Blackburn RoversBlackburn Rovers43121219-1548H T H H B
21West BromWest Brom42111318-1446T T H H H
22Oxford UnitedOxford United42101418-1344H B H H T
23LeicesterLeicester42111417-1041B H H H B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4211130-57-4B B B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow