Chủ Nhật, 01/03/2026
Wouter Burger
14
Jordan Thompson (Thay: Wouter Burger)
54
Million Manhoef (Thay: Lewis Koumas)
54
Andrew Moran
63
Liam Cullen (Thay: Zan Vipotnik)
64
Andre Vidigal (Thay: Joon-Ho Bae)
65
Myles Peart-Harris (Thay: Oliver Cooper)
76
Florian Bianchini (Thay: Ronald Pereira)
77
Azeem Abdulai
77
Azeem Abdulai (Thay: Ji-Sung Eom)
77
Florian Bianchini (Thay: Ji-Sung Eom)
77
Azeem Abdulai (Thay: Ronald Pereira)
77
Jay Fulton (Thay: Goncalo Franco)
83
Emre Tezgel (Thay: Sam Gallagher)
85
Ben Wilmot
90+8'
Ben Gibson
90+10'

Thống kê trận đấu Swansea vs Stoke

số liệu thống kê
Swansea
Swansea
Stoke
Stoke
65 Kiểm soát bóng 35
5 Sút trúng đích 4
8 Sút không trúng đích 2
5 Phạt góc 9
2 Việt vị 2
8 Phạm lỗi 14
0 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 5
31 Ném biên 26
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Swansea vs Stoke

Tất cả (22)
90+11'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+10' Thẻ vàng cho Ben Gibson.

Thẻ vàng cho Ben Gibson.

90+10' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+8' Thẻ vàng cho Ben Wilmot.

Thẻ vàng cho Ben Wilmot.

85'

Sam Gallagher rời sân và được thay thế bởi Emre Tezgel.

83'

Goncalo Franco rời sân và được thay thế bởi Jay Fulton.

77'

Ronald Pereira rời sân và được thay thế bởi Azeem Abdulai.

77'

Ji-Sung Eom rời sân và được thay thế bởi Florian Bianchini.

77'

Ji-Sung Eom rời sân và được thay thế bởi Azeem Abdulai.

77'

Ji-Sung Eom rời sân và được thay thế bởi [player2].

77'

Ronald Pereira rời sân và được thay thế bởi Florian Bianchini.

76'

Oliver Cooper rời sân và được thay thế bởi Myles Peart-Harris.

65'

Joon-Ho Bae rời sân và được thay thế bởi Andre Vidigal.

64'

Zan Vipotnik rời sân và được thay thế bởi Liam Cullen.

63' Thẻ vàng cho Andrew Moran.

Thẻ vàng cho Andrew Moran.

63' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

54'

Wouter Burger rời sân và được thay thế bởi Jordan Thompson.

54'

Lewis Koumas rời sân và được thay thế bởi Million Manhoef.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+3'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

14' Thẻ vàng cho Wouter Burger.

Thẻ vàng cho Wouter Burger.

Đội hình xuất phát Swansea vs Stoke

Swansea (4-2-3-1): Lawrence Vigouroux (22), Josh Key (2), Ben Cabango (5), Harry Darling (6), Josh Tymon (14), Goncalo Franco (17), Matt Grimes (8), Ronald (35), Oliver Cooper (31), Eom Ji-sung (10), Žan Vipotnik (9)

Stoke (4-2-3-1): Viktor Johansson (1), Ben Wilmot (16), Michael Rose (5), Ben Gibson (23), Eric Junior Bocat (17), Andrew Moran (24), Wouter Burger (6), Lewis Koumas (11), Sam Gallagher (20), Bae Jun-ho (10), Tom Cannon (9)

Swansea
Swansea
4-2-3-1
22
Lawrence Vigouroux
2
Josh Key
5
Ben Cabango
6
Harry Darling
14
Josh Tymon
17
Goncalo Franco
8
Matt Grimes
35
Ronald
31
Oliver Cooper
10
Eom Ji-sung
9
Žan Vipotnik
9
Tom Cannon
10
Bae Jun-ho
20
Sam Gallagher
11
Lewis Koumas
6
Wouter Burger
24
Andrew Moran
17
Eric Junior Bocat
23
Ben Gibson
5
Michael Rose
16
Ben Wilmot
1
Viktor Johansson
Stoke
Stoke
4-2-3-1
Thay người
64’
Zan Vipotnik
Liam Cullen
54’
Lewis Koumas
Million Manhoef
76’
Oliver Cooper
Myles Peart-Harris
54’
Wouter Burger
Jordan Thompson
77’
Ji-Sung Eom
Florian Bianchini
65’
Joon-Ho Bae
André Vidigal
77’
Ronald Pereira
Azeem Abdulai
85’
Sam Gallagher
Emre Tezgel
83’
Goncalo Franco
Jay Fulton
Cầu thủ dự bị
Liam Cullen
Jack Bonham
Jon Mclaughlin
Enda Stevens
Kyle Naughton
Junior Tchamadeu
Nelson Abbey
Million Manhoef
Jay Fulton
Ashley Phillips
Joe Allen
Tatsuki Seko
Florian Bianchini
Jordan Thompson
Myles Peart-Harris
André Vidigal
Azeem Abdulai
Emre Tezgel
Tình hình lực lượng

Andy Fisher

Va chạm

Ben Pearson

Chấn thương cơ

Kristian Pedersen

Chấn thương gân kheo

Lynden Gooch

Chấn thương đầu gối

Josh Ginnelly

Chấn thương cơ

Huấn luyện viên

Paul Clement

Mark Hughes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
13/02 - 2014
19/10 - 2014
02/05 - 2015
20/10 - 2015
02/04 - 2016
01/11 - 2016
22/04 - 2017
02/12 - 2017
13/05 - 2018
Hạng nhất Anh
28/10 - 2020
04/03 - 2021
18/08 - 2021
H1: 0-1
09/02 - 2022
H1: 0-0
01/09 - 2022
H1: 0-1
22/02 - 2023
H1: 1-2
13/12 - 2023
H1: 0-0
11/04 - 2024
H1: 1-0
05/10 - 2024
H1: 0-0
15/02 - 2025
H1: 0-0
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Swansea

Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026
31/01 - 2026
H1: 0-0
24/01 - 2026
21/01 - 2026
18/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 5-6

Thành tích gần đây Stoke

Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026
Hạng nhất Anh
12/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3521863471H T T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3418971763T T B H H
3MillwallMillwall351889762T T B T T
4Ipswich TownIpswich Town3317972560H T B T T
5Hull CityHull City3418610860H B B T T
6WrexhamWrexham3515128957B H T T T
7SouthamptonSouthampton351411101153T T H T T
8Derby CountyDerby County3514912651B T B B T
9WatfordWatford35131210451B H T B T
10Bristol CityBristol City3514813450T H B T B
11Birmingham CityBirmingham City34131011249T T H T B
12Preston North EndPreston North End35121310149T H B H B
13Sheffield UnitedSheffield United3515317248B T T B T
14Stoke CityStoke City3513814547H B H T B
15QPRQPR3513814-847H B T B B
16SwanseaSwansea3513715-346T B T H B
17Norwich CityNorwich City3513616345T T B T T
18Charlton AthleticCharlton Athletic35101114-1141T B H H B
19PortsmouthPortsmouth3410915-1039B T T B B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3510817-1338B T T B B
21West BromWest Brom359818-1835H H B H B
22LeicesterLeicester35101015-934B B H H B
23Oxford UnitedOxford United3571117-1632H B H B T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday351826-500B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow