Thứ Sáu, 24/04/2026
Finn Azaz
18
Marko Stamenic (Kiến tạo: Zan Vipotnik)
20
Goncalo Franco
23
Melker Widell
25
Flynn Downes
25
S. Charles (Thay: F. Downes)
45
Shea Charles (Thay: Flynn Downes)
46
Shea Charles (Kiến tạo: Leo Scienza)
57
Malick Junior Yalcouye (Thay: Melker Widell)
60
Gustavo Nunes (Thay: Liam Cullen)
60
Joel Ward (Thay: Sam Parker)
60
Cyle Larin (Thay: Ross Stewart)
68
Adam Idah (Thay: Zan Vipotnik)
68
Jay Fulton (Thay: Marko Stamenic)
73
Cameron Archer (Thay: James Bree)
88
Cameron Archer (Kiến tạo: Caspar Jander)
90
Samuel Edozie (Thay: Leo Scienza)
90
Jack Stephens (Thay: Kuryu Matsuki)
90

Thống kê trận đấu Swansea vs Southampton

số liệu thống kê
Swansea
Swansea
Southampton
Southampton
44 Kiểm soát bóng 56
3 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 3
4 Phạt góc 12
0 Việt vị 1
3 Phạm lỗi 7
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
20 Ném biên 18
2 Chuyền dài 10
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 7
0 Phản công 0
9 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Swansea vs Southampton

Tất cả (29)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Kuryu Matsuki rời sân và được thay thế bởi Jack Stephens.

90+1'

Leo Scienza rời sân và được thay thế bởi Samuel Edozie.

90'

Caspar Jander đã kiến tạo cho bàn thắng.

90' V À A A O O O - Cameron Archer đã ghi bàn!

V À A A O O O - Cameron Archer đã ghi bàn!

90' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

88'

James Bree rời sân và được thay thế bởi Cameron Archer.

73'

Marko Stamenic rời sân và được thay thế bởi Jay Fulton.

68'

Zan Vipotnik rời sân và được thay thế bởi Adam Idah.

68'

Ross Stewart rời sân và anh được thay thế bởi Cyle Larin.

61'

Sam Parker rời sân và được thay thế bởi Joel Ward.

61'

Melker Widell rời sân và được thay thế bởi Malick Junior Yalcouye.

60'

Sam Parker rời sân và được thay thế bởi Joel Ward.

60'

Melker Widell rời sân và được thay thế bởi Malick Junior Yalcouye.

60'

Liam Cullen rời sân và được thay thế bởi Gustavo Nunes.

57'

Leo Scienza đã kiến tạo cho bàn thắng.

57' V À A A O O O - Shea Charles đã ghi bàn!

V À A A O O O - Shea Charles đã ghi bàn!

57' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

46'

Flynn Downes rời sân và được thay thế bởi Shea Charles.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

Đội hình xuất phát Swansea vs Southampton

Swansea (4-2-3-1): Lawrence Vigouroux (22), Sam Parker (41), Ben Cabango (5), Cameron Burgess (15), Josh Tymon (14), Marko Stamenic (6), Goncalo Franco (17), Liam Cullen (20), Melker Widell (7), Eom Ji-sung (10), Žan Vipotnik (9)

Southampton (4-2-3-1): Daniel Peretz (41), James Bree (14), Taylor Harwood-Bellis (6), Nathan Wood (15), Ryan Manning (3), Caspar Jander (20), Flynn Downes (4), Kuryu Matsuki (27), Finn Azaz (10), Léo Scienza (13), Ross Stewart (11)

Swansea
Swansea
4-2-3-1
22
Lawrence Vigouroux
41
Sam Parker
5
Ben Cabango
15
Cameron Burgess
14
Josh Tymon
6
Marko Stamenic
17
Goncalo Franco
20
Liam Cullen
7
Melker Widell
10
Eom Ji-sung
9
Žan Vipotnik
11
Ross Stewart
13
Léo Scienza
10
Finn Azaz
27
Kuryu Matsuki
4
Flynn Downes
20
Caspar Jander
3
Ryan Manning
15
Nathan Wood
6
Taylor Harwood-Bellis
14
James Bree
41
Daniel Peretz
Southampton
Southampton
4-2-3-1
Thay người
60’
Liam Cullen
Gustavo Nunes
46’
Flynn Downes
Shea Charles
60’
Sam Parker
Joel Ward
68’
Ross Stewart
Cyle Larin
60’
Melker Widell
Malick Yalcouyé
88’
James Bree
Cameron Archer
68’
Zan Vipotnik
Adam Idah
90’
Leo Scienza
Samuel Edozie
73’
Marko Stamenic
Jay Fulton
90’
Kuryu Matsuki
Jack Stephens
Cầu thủ dự bị
Jay Fulton
George Long
Leo Walta
Welington
Gustavo Nunes
Samuel Edozie
Andy Fisher
Tom Fellows
Joel Ward
Cameron Bragg
Malick Yalcouyé
Cameron Archer
Oliver Cooper
Cyle Larin
Adam Idah
Shea Charles
Ronald
Jack Stephens
Tình hình lực lượng

Ethan Galbraith

Chấn thương cơ

Mads Roerslev

Chấn thương đầu gối

Zeidane Inoussa

Đau lưng

Huấn luyện viên

Paul Clement

Will Still

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
20/04 - 2013
06/10 - 2013
03/05 - 2014
20/09 - 2014
01/02 - 2015
26/09 - 2015
13/02 - 2016
18/09 - 2016
01/02 - 2017
12/08 - 2017
09/05 - 2018
Giao hữu
31/07 - 2021
Cúp FA
09/01 - 2022
H1: 0-1 | HP: 1-2
Hạng nhất Anh
26/12 - 2023
20/01 - 2024
Cúp FA
12/01 - 2025
Hạng nhất Anh
18/10 - 2025
18/04 - 2026

Thành tích gần đây Swansea

Hạng nhất Anh
22/04 - 2026
H1: 0-1
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
22/03 - 2026
14/03 - 2026
H1: 1-0
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Southampton

Hạng nhất Anh
22/04 - 2026
18/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
08/04 - 2026
Cúp FA
05/04 - 2026
Hạng nhất Anh
21/03 - 2026
19/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City44261174689T H H H T
2Ipswich TownIpswich Town43221383079T T B H T
3MillwallMillwall442310111379T B H T T
4SouthamptonSouthampton442113102476T T T T H
5MiddlesbroughMiddlesbrough442113102176B H B H T
6WrexhamWrexham44191312670H B B T T
7Hull CityHull City44201014470H H B H H
8Derby CountyDerby County4419916866B T B T B
9Norwich CityNorwich City4419718864H T B T T
10Birmingham CityBirmingham City44161216060B B T H T
11SwanseaSwansea4417918-460H H T B T
12Bristol CityBristol City44161117-159T T H B H
13QPRQPR44161018-858T H H B B
14Sheffield UnitedSheffield United4417621057H B T T B
15WatfordWatford44141515-457B H B B B
16Preston North EndPreston North End44141515-657H H T B B
17Stoke CityStoke City44151019-155T B H B B
18West BromWest Brom44131318-952H H H T T
19Blackburn RoversBlackburn Rovers45131319-1352H H B H T
20PortsmouthPortsmouth44131219-1751H T T T B
21Charlton AthleticCharlton Athletic44121418-1350B H B H B
22Oxford UnitedOxford United44101420-1544H H T B B
23LeicesterLeicester44111518-1142H H B B H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4411231-58-3B H H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow