Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Marko Stamenic (Kiến tạo: Zan Vipotnik)
20 - Goncalo Franco
23 - Melker Widell
25 - Malick Junior Yalcouye (Thay: Melker Widell)
60 - Gustavo Nunes (Thay: Liam Cullen)
60 - Joel Ward (Thay: Sam Parker)
60 - Adam Idah (Thay: Zan Vipotnik)
68 - Jay Fulton (Thay: Marko Stamenic)
73
- Finn Azaz
18 - Flynn Downes
25 - S. Charles (Thay: F. Downes)
45 - Shea Charles (Thay: Flynn Downes)
46 - Shea Charles (Kiến tạo: Leo Scienza)
57 - Cyle Larin (Thay: Ross Stewart)
68 - Cameron Archer (Thay: James Bree)
88 - Cameron Archer (Kiến tạo: Caspar Jander)
90 - Samuel Edozie (Thay: Leo Scienza)
90 - Jack Stephens (Thay: Kuryu Matsuki)
90
Thống kê trận đấu Swansea vs Southampton
Diễn biến Swansea vs Southampton
Tất cả (29)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Kuryu Matsuki rời sân và được thay thế bởi Jack Stephens.
Leo Scienza rời sân và được thay thế bởi Samuel Edozie.
Caspar Jander đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Cameron Archer đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
James Bree rời sân và được thay thế bởi Cameron Archer.
Marko Stamenic rời sân và được thay thế bởi Jay Fulton.
Zan Vipotnik rời sân và được thay thế bởi Adam Idah.
Ross Stewart rời sân và anh được thay thế bởi Cyle Larin.
Sam Parker rời sân và được thay thế bởi Joel Ward.
Melker Widell rời sân và được thay thế bởi Malick Junior Yalcouye.
Sam Parker rời sân và được thay thế bởi Joel Ward.
Melker Widell rời sân và được thay thế bởi Malick Junior Yalcouye.
Liam Cullen rời sân và được thay thế bởi Gustavo Nunes.
Leo Scienza đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Shea Charles đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Flynn Downes rời sân và được thay thế bởi Shea Charles.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Flynn Downes.
Thẻ vàng cho Melker Widell.
Thẻ vàng cho Goncalo Franco.
Zan Vipotnik đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Marko Stamenic đã ghi bàn!
V À A A A O O O Swansea ghi bàn.
Thẻ vàng cho Finn Azaz.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Swansea vs Southampton
Swansea (4-2-3-1): Lawrence Vigouroux (22), Sam Parker (41), Ben Cabango (5), Cameron Burgess (15), Josh Tymon (14), Marko Stamenic (6), Goncalo Franco (17), Liam Cullen (20), Melker Widell (7), Eom Ji-sung (10), Žan Vipotnik (9)
Southampton (4-2-3-1): Daniel Peretz (41), James Bree (14), Taylor Harwood-Bellis (6), Nathan Wood (15), Ryan Manning (3), Caspar Jander (20), Flynn Downes (4), Kuryu Matsuki (27), Finn Azaz (10), Léo Scienza (13), Ross Stewart (11)
| Thay người | |||
| 60’ | Liam Cullen Gustavo Nunes | 46’ | Flynn Downes Shea Charles |
| 60’ | Sam Parker Joel Ward | 68’ | Ross Stewart Cyle Larin |
| 60’ | Melker Widell Malick Yalcouyé | 88’ | James Bree Cameron Archer |
| 68’ | Zan Vipotnik Adam Idah | 90’ | Leo Scienza Samuel Edozie |
| 73’ | Marko Stamenic Jay Fulton | 90’ | Kuryu Matsuki Jack Stephens |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jay Fulton | George Long | ||
Leo Walta | Welington | ||
Gustavo Nunes | Samuel Edozie | ||
Andy Fisher | Tom Fellows | ||
Joel Ward | Cameron Bragg | ||
Malick Yalcouyé | Cameron Archer | ||
Oliver Cooper | Cyle Larin | ||
Adam Idah | Shea Charles | ||
Ronald | Jack Stephens | ||
| Chấn thương và thẻ phạt | |||
Ethan Galbraith Chấn thương cơ | Mads Roerslev Chấn thương đầu gối | ||
Zeidane Inoussa Đau lưng | |||
| Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Swansea
Thành tích gần đây Southampton
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 44 | 26 | 11 | 7 | 46 | 89 | T H H H T |
| 2 | | 43 | 22 | 13 | 8 | 30 | 79 | T T B H T |
| 3 | | 44 | 23 | 10 | 11 | 13 | 79 | T B H T T |
| 4 | | 44 | 21 | 13 | 10 | 24 | 76 | T T T T H |
| 5 | | 44 | 21 | 13 | 10 | 21 | 76 | B H B H T |
| 6 | 44 | 19 | 13 | 12 | 6 | 70 | H B B T T | |
| 7 | | 44 | 20 | 10 | 14 | 4 | 70 | H H B H H |
| 8 | 44 | 19 | 9 | 16 | 8 | 66 | B T B T B | |
| 9 | | 44 | 19 | 7 | 18 | 8 | 64 | H T B T T |
| 10 | | 44 | 16 | 12 | 16 | 0 | 60 | B B T H T |
| 11 | | 44 | 17 | 9 | 18 | -4 | 60 | H H T B T |
| 12 | | 44 | 16 | 11 | 17 | -1 | 59 | T T H B H |
| 13 | | 44 | 16 | 10 | 18 | -8 | 58 | T H H B B |
| 14 | | 44 | 17 | 6 | 21 | 0 | 57 | H B T T B |
| 15 | | 44 | 14 | 15 | 15 | -4 | 57 | B H B B B |
| 16 | | 44 | 14 | 15 | 15 | -6 | 57 | H H T B B |
| 17 | | 44 | 15 | 10 | 19 | -1 | 55 | T B H B B |
| 18 | | 44 | 13 | 13 | 18 | -9 | 52 | H H H T T |
| 19 | | 45 | 13 | 13 | 19 | -13 | 52 | H H B H T |
| 20 | 44 | 13 | 12 | 19 | -17 | 51 | H T T T B | |
| 21 | 44 | 12 | 14 | 18 | -13 | 50 | B H B H B | |
| 22 | 44 | 10 | 14 | 20 | -15 | 44 | H H T B B | |
| 23 | | 44 | 11 | 15 | 18 | -11 | 42 | H H B B H |
| 24 | | 44 | 1 | 12 | 31 | -58 | -3 | B H H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại