Thứ Hai, 13/04/2026
Ben Cabango
12
Goncalo Franco (Kiến tạo: Josh Tymon)
19
Marko Stamenic
42
Jay Fulton (Thay: Marko Stamenic)
56
Malick Junior Yalcouye (Thay: Liam Cullen)
56
Marvelous Nakamba (Thay: Jamal Lowe)
61
Jaden Heskey
69
Zan Vipotnik
70
Reece Johnson (Thay: Omotayo Adaramola)
70
Ike Ugbo (Thay: Charlie McNeill)
71
Ji-Sung Eom (Thay: Gustavo Nunes)
72
Leo Walta (Thay: Goncalo Franco)
72
Zan Vipotnik (Kiến tạo: Ronald Pereira)
79
Josh Key (Thay: Ronald Pereira)
82
Malick Junior Yalcouye
88
Rio Shipston (Thay: Jarvis Thornton)
89
Marvelous Nakamba
90
Bruno Fernandes (Thay: Jerry Yates)
90

Thống kê trận đấu Swansea vs Sheffield Wednesday

số liệu thống kê
Swansea
Swansea
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
61 Kiểm soát bóng 39
6 Sút trúng đích 0
9 Sút không trúng đích 2
8 Phạt góc 2
1 Việt vị 3
9 Phạm lỗi 15
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 2
19 Ném biên 21
7 Chuyền dài 2
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
6 Phát bóng 14
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Swansea vs Sheffield Wednesday

Tất cả (22)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90'

Jerry Yates rời sân và được thay thế bởi Bruno Fernandes.

90' Thẻ vàng cho Marvelous Nakamba.

Thẻ vàng cho Marvelous Nakamba.

89'

Jarvis Thornton rời sân và được thay thế bởi Rio Shipston.

88' V À A A O O O - Malick Junior Yalcouye ghi bàn!

V À A A O O O - Malick Junior Yalcouye ghi bàn!

82'

Ronald Pereira rời sân và được thay thế bởi Josh Key.

79'

Ronald Pereira đã kiến tạo cho bàn thắng.

79' V À A A O O O - Zan Vipotnik ghi bàn!

V À A A O O O - Zan Vipotnik ghi bàn!

72'

Goncalo Franco rời sân và được thay thế bởi Leo Walta.

72'

Gustavo Nunes rời sân và được thay thế bởi Ji-Sung Eom.

71'

Charlie McNeill rời sân và được thay thế bởi Ike Ugbo.

70' V À A A O O O - Zan Vipotnik ghi bàn!

V À A A O O O - Zan Vipotnik ghi bàn!

70'

Omotayo Adaramola rời sân và được thay thế bởi Reece Johnson.

69' Thẻ vàng cho Jaden Heskey.

Thẻ vàng cho Jaden Heskey.

61'

Jamal Lowe rời sân và được thay thế bởi Marvelous Nakamba.

56'

Liam Cullen rời sân và được thay thế bởi Malick Junior Yalcouye.

56'

Marko Stamenic rời sân và được thay thế bởi Jay Fulton.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

42' Thẻ vàng cho Marko Stamenic.

Thẻ vàng cho Marko Stamenic.

19'

Josh Tymon đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Swansea vs Sheffield Wednesday

Swansea (4-1-4-1): Lawrence Vigouroux (22), Ethan Galbraith (30), Ben Cabango (5), Cameron Burgess (15), Josh Tymon (14), Marko Stamenic (6), Ronald (35), Goncalo Franco (17), Liam Cullen (20), Gustavo Nunes (18), Žan Vipotnik (9)

Sheffield Wednesday (3-4-3): Murphy Cooper (13), Liam Palmer (2), Gabriel Otegbayo (22), Liam Cooper (16), Tayo Adaramola (45), Jaden Heskey (24), Jarvis Thornton (37), Joel Ndala (21), Charlie McNiell (17), Jerry Yates (12), Jamal Lowe (9)

Swansea
Swansea
4-1-4-1
22
Lawrence Vigouroux
30
Ethan Galbraith
5
Ben Cabango
15
Cameron Burgess
14
Josh Tymon
6
Marko Stamenic
35
Ronald
17
Goncalo Franco
20
Liam Cullen
18
Gustavo Nunes
9
Žan Vipotnik
9
Jamal Lowe
12
Jerry Yates
17
Charlie McNiell
21
Joel Ndala
37
Jarvis Thornton
24
Jaden Heskey
45
Tayo Adaramola
16
Liam Cooper
22
Gabriel Otegbayo
2
Liam Palmer
13
Murphy Cooper
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
3-4-3
Thay người
56’
Marko Stamenic
Jay Fulton
61’
Jamal Lowe
Marvelous Nakamba
56’
Liam Cullen
Malick Yalcouyé
70’
Omotayo Adaramola
Reece Johnson
72’
Gustavo Nunes
Eom Ji-sung
71’
Charlie McNeill
Iké Ugbo
82’
Ronald Pereira
Josh Key
89’
Jarvis Thornton
Rio Shipston
90’
Jerry Yates
Bruno Fernandes
Cầu thủ dự bị
Eom Ji-sung
Logan Stretch
Andy Fisher
Reece Johnson
Josh Key
Cole McGhee
Ishé Samuels-Smith
Joe Emery
Joel Ward
Marvelous Nakamba
Jay Fulton
Rio Shipston
Malick Yalcouyé
Bruno Fernandes
Leo Walta
Olaf Kobacki
Oliver Cooper
Iké Ugbo
Tình hình lực lượng

Zeidane Inoussa

Đau lưng

Pierce Charles

Chấn thương vai

Adam Idah

Chấn thương gân kheo

Max Lowe

Chấn thương bắp chân

Dominic Iorfa

Chấn thương háng

Di'Shon Bernard

Chấn thương đầu gối

Sean Fusire

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
23/09 - 2023
29/03 - 2024
23/10 - 2024
13/02 - 2025
30/08 - 2025
08/02 - 2026

Thành tích gần đây Swansea

Hạng nhất Anh
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
22/03 - 2026
14/03 - 2026
H1: 1-0
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026

Thành tích gần đây Sheffield Wednesday

Hạng nhất Anh
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City42251074285B T T H H
2Ipswich TownIpswich Town40211273175H T H T T
3MillwallMillwall42211011973B H T B H
4MiddlesbroughMiddlesbrough422012102072H H B H B
5SouthamptonSouthampton411912102069T T T T T
6Hull CityHull City4220814468B T H H B
7WrexhamWrexham42171312364B T H B B
8Derby CountyDerby County4218915863T T B T B
9Norwich CityNorwich City4217718558B T H T B
10Bristol CityBristol City42161016158H B T T H
11QPRQPR42161016-558T T T H H
12WatfordWatford42141513157T H B H B
13Preston North EndPreston North End42141513-357B T H H T
14SwanseaSwansea4216917-457B B H H T
15Birmingham CityBirmingham City42151116-156H B B B T
16Stoke CityStoke City42151017355T B T B H
17Sheffield UnitedSheffield United4216620054H B H B T
18Charlton AthleticCharlton Athletic42121317-1249H B B H B
19Blackburn RoversBlackburn Rovers42121218-1248T H T H H
20West BromWest Brom42111318-1446T T H H H
21PortsmouthPortsmouth41111218-1645B B H H T
22Oxford UnitedOxford United42101418-1344H B H H T
23LeicesterLeicester42111417-1041B H H H B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4211130-57-4B B B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow