Thứ Hai, 13/04/2026
Stuart Armstrong (Thay: Callum Paterson)
58
Michael Smith (Thay: Ike Ugbo)
58
Florian Bianchini (Thay: Zan Vipotnik)
64
Liam Cullen (Thay: Myles Peart-Harris)
64
Michael Smith (Kiến tạo: Josh Windass)
66
Sam Parker (Thay: Ronald Pereira)
74
Oliver Cooper (Thay: Ji-Sung Eom)
75
Ibrahim Cissoko (Thay: Djeidi Gassama)
81
Nathaniel Chalobah (Thay: Svante Ingelsson)
88
Ibrahim Cissoko
89
Nathaniel Chalobah
90

Thống kê trận đấu Swansea vs Sheffield Wednesday

số liệu thống kê
Swansea
Swansea
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
55 Kiểm soát bóng 45
1 Sút trúng đích 5
1 Sút không trúng đích 4
1 Phạt góc 7
1 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 12
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 1
20 Ném biên 27
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
8 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Swansea vs Sheffield Wednesday

Tất cả (16)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90' Thẻ vàng cho Nathaniel Chalobah.

Thẻ vàng cho Nathaniel Chalobah.

89' Thẻ vàng cho Ibrahim Cissoko.

Thẻ vàng cho Ibrahim Cissoko.

88'

Svante Ingelsson rời sân và được thay thế bởi Nathaniel Chalobah.

81'

Djeidi Gassama rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Cissoko.

75'

Ji-Sung Eom rời sân và được thay thế bởi Oliver Cooper.

74'

Ronald Pereira rời sân và được thay thế bởi Sam Parker.

66'

Josh Windass đã kiến tạo cho bàn thắng.

66' V À A A O O O - Michael Smith đã ghi bàn!

V À A A O O O - Michael Smith đã ghi bàn!

64'

Myles Peart-Harris rời sân và được thay thế bởi Liam Cullen.

64'

Zan Vipotnik rời sân và được thay thế bởi Florian Bianchini.

58'

Ike Ugbo rời sân và được thay thế bởi Michael Smith.

58'

Callum Paterson rời sân và được thay thế bởi Stuart Armstrong.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Swansea vs Sheffield Wednesday

Swansea (5-4-1): Lawrence Vigouroux (22), Ronald (35), Ben Cabango (5), Harry Darling (6), Hannes Delcroix (28), Josh Tymon (14), Eom Ji-sung (10), Lewis O'Brien (8), Jay Fulton (4), Myles Peart-Harris (25), Žan Vipotnik (9)

Sheffield Wednesday (4-4-2): James Beadle (1), Yan Valery (27), Michael Ihiekwe (20), Max Lowe (3), Marvin Johnson (18), Djeidi Gassama (41), Shea Charles (44), Svante Ingelsson (8), Josh Windass (11), Callum Paterson (13), Iké Ugbo (12)

Swansea
Swansea
5-4-1
22
Lawrence Vigouroux
35
Ronald
5
Ben Cabango
6
Harry Darling
28
Hannes Delcroix
14
Josh Tymon
10
Eom Ji-sung
8
Lewis O'Brien
4
Jay Fulton
25
Myles Peart-Harris
9
Žan Vipotnik
12
Iké Ugbo
13
Callum Paterson
11
Josh Windass
8
Svante Ingelsson
44
Shea Charles
41
Djeidi Gassama
18
Marvin Johnson
3
Max Lowe
20
Michael Ihiekwe
27
Yan Valery
1
James Beadle
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
4-4-2
Thay người
64’
Zan Vipotnik
Florian Bianchini
58’
Callum Paterson
Stuart Armstrong
64’
Myles Peart-Harris
Liam Cullen
58’
Ike Ugbo
Michael Smith
74’
Ronald Pereira
Sam Parker
81’
Djeidi Gassama
Ibrahim Cissoko
75’
Ji-Sung Eom
Oliver Cooper
88’
Svante Ingelsson
Nathaniel Chalobah
Cầu thủ dự bị
Jon Mclaughlin
Pierce Charles
Josh Key
Liam Palmer
Cyrus Christie
Pol Valentín
Kyle Naughton
Gabriel Otegbayo
Sam Parker
Nathaniel Chalobah
Goncalo Franco
Stuart Armstrong
Oliver Cooper
Jamal Lowe
Florian Bianchini
Michael Smith
Liam Cullen
Ibrahim Cissoko
Tình hình lực lượng

Kristian Pedersen

Không xác định

Akin Famewo

Chấn thương gân kheo

Dominic Iorfa

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
23/09 - 2023
29/03 - 2024
23/10 - 2024
13/02 - 2025
30/08 - 2025
08/02 - 2026

Thành tích gần đây Swansea

Hạng nhất Anh
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
22/03 - 2026
14/03 - 2026
H1: 1-0
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026

Thành tích gần đây Sheffield Wednesday

Hạng nhất Anh
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City42251074285B T T H H
2Ipswich TownIpswich Town40211273175H T H T T
3MillwallMillwall42211011973B H T B H
4MiddlesbroughMiddlesbrough422012102072H H B H B
5SouthamptonSouthampton411912102069T T T T T
6Hull CityHull City4220814468B T H H B
7WrexhamWrexham42171312364B T H B B
8Derby CountyDerby County4218915863T T B T B
9Norwich CityNorwich City4217718558B T H T B
10Bristol CityBristol City42161016158H B T T H
11QPRQPR42161016-558T T T H H
12WatfordWatford42141513157T H B H B
13Preston North EndPreston North End42141513-357B T H H T
14SwanseaSwansea4216917-457B B H H T
15Birmingham CityBirmingham City42151116-156H B B B T
16Stoke CityStoke City42151017355T B T B H
17Sheffield UnitedSheffield United4216620054H B H B T
18Charlton AthleticCharlton Athletic42121317-1249H B B H B
19Blackburn RoversBlackburn Rovers42121218-1248T H T H H
20West BromWest Brom42111318-1446T T H H H
21PortsmouthPortsmouth41111218-1645B B H H T
22Oxford UnitedOxford United42101418-1344H B H H T
23LeicesterLeicester42111417-1041B H H H B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4211130-57-4B B B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow