Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Gustavo Hamer 16 | |
![]() Ronald Pereira 23 | |
![]() Tyrese Campbell 45+5' | |
![]() Melker Widell (Thay: Malick Yalcouye) 62 | |
![]() Zeidane Inoussa (Thay: Eom Ji-sung) 62 | |
![]() Thomas Cannon (Thay: Tyrese Campbell) 62 | |
![]() Zeidane Inoussa (Thay: Ji-Sung Eom) 62 | |
![]() Melker Widell (Thay: Malick Junior Yalcouye) 62 | |
![]() Ronald Pereira 66 | |
![]() Djibril Soumare 70 | |
![]() Ryan One (Thay: Louie Barry) 76 | |
![]() Andre Brooks (Thay: Djibril Soumare) 76 | |
![]() Jay Fulton (Thay: Ronald Pereira) 90 | |
![]() Bobby Wales (Thay: Liam Cullen) 90 |
Thống kê trận đấu Swansea vs Sheffield United


Diễn biến Swansea vs Sheffield United
Liam Cullen rời sân và được thay thế bởi Bobby Wales.
Ronald Pereira rời sân và được thay thế bởi Jay Fulton.
Djibril Soumare rời sân và được thay thế bởi Andre Brooks.
Louie Barry rời sân và được thay thế bởi Ryan One.

Thẻ vàng cho Djibril Soumare.

V À A A O O O - Ronald Pereira đã ghi bàn!
Tyrese Campbell rời sân và được thay thế bởi Thomas Cannon.
Malick Junior Yalcouye rời sân và được thay thế bởi Melker Widell.
Ji-Sung Eom rời sân và được thay thế bởi Zeidane Inoussa.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

Thẻ vàng cho Tyrese Campbell.

Thẻ vàng cho Ronald Pereira.

Thẻ vàng cho Gustavo Hamer.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với sân Swansea.com, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút.
Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát Swansea vs Sheffield United
Swansea (4-2-3-1): Lawrence Vigouroux (22), Josh Key (2), Cameron Burgess (15), Ben Cabango (5), Josh Tymon (14), Goncalo Franco (17), Malick Yalcouyé (8), Ronald (35), Ethan Galbraith (30), Eom Ji-Sung (10), Liam Cullen (20)
Sheffield United (4-3-3): Michael Cooper (1), Femi Seriki (38), Tyler Bindon (6), Jack Robinson (19), Harrison Burrows (14), Elhadji Djibril Soumare (18), Sydie Peck (42), Gustavo Hamer (8), Callum O'Hare (10), Tyrese Campbell (23), Louie Barry (27)


Thay người | |||
62’ | Malick Junior Yalcouye Melker Widell | 62’ | Tyrese Campbell Tom Cannon |
62’ | Ji-Sung Eom Zeidane Inoussa | 76’ | Djibril Soumare Andre Brooks |
90’ | Liam Cullen Bobby Wales | 76’ | Louie Barry Ryan One |
90’ | Ronald Pereira Jay Fulton |
Cầu thủ dự bị | |||
Andy Fisher | Adam Davies | ||
Kaelan Casey | Sam McCallum | ||
Sam Parker | Sam Curtis | ||
Melker Widell | Rhys Norrington-Davies | ||
Oliver Cooper | Andre Brooks | ||
Bobby Wales | Ehije Ukaki | ||
Žan Vipotnik | Owen Hampson | ||
Jay Fulton | Tom Cannon | ||
Zeidane Inoussa | Ryan One |
Tình hình lực lượng | |||
Ollie Arblaster Không xác định |
Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Swansea
Thành tích gần đây Sheffield United
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | |
2 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | |
3 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 8 | 7 | |
4 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | |
5 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | |
6 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | |
7 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | |
8 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 6 | |
9 | ![]() | 3 | 1 | 2 | 0 | 3 | 5 | |
10 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
11 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
12 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
13 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
14 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
15 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | |
16 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 3 | |
17 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | |
18 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | |
19 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | |
20 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | |
21 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | |
22 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -7 | 1 | |
23 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | |
24 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại