Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
- Ben Cabango
13 - Goncalo Franco
45+1' - Zan Vipotnik (Thay: Adam Idah)
56 - Liam Cullen (Thay: Melker Widell)
57 - Malick Junior Yalcouye (Thay: Goncalo Franco)
72 - Zeidane Inoussa (Thay: Ji-Sung Eom)
72 - Liam Cullen (Kiến tạo: Malick Junior Yalcouye)
78 - Kaelan Casey (Thay: Ethan Galbraith)
90
- Jordan Williams (Thay: Zak Swanson)
46 - Jordan Williams (Thay: Zak Swanson)
50 - John Swift
61 - Jordan Williams
66 - Adrian Segecic (Thay: Conor Chaplin)
70 - Harvey Blair (Thay: Min-Hyeok Yang)
70 - Colby Bishop (Thay: Callum Lang)
71 - Makenzie Kirk (Thay: Hayden Matthews)
87 - Marlon Pack
90+3'
Thống kê trận đấu Swansea vs Portsmouth
Diễn biến Swansea vs Portsmouth
Tất cả (24)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Marlon Pack.
Ethan Galbraith rời sân và được thay thế bởi Kaelan Casey.
V À A A A O O O O Swansea ghi bàn.
Hayden Matthews rời sân và được thay thế bởi Makenzie Kirk.
Malick Junior Yalcouye đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Liam Cullen đã ghi bàn!
Ji-Sung Eom rời sân và được thay thế bởi Zeidane Inoussa.
Goncalo Franco rời sân và được thay thế bởi Malick Junior Yalcouye.
Callum Lang rời sân và được thay thế bởi Colby Bishop.
Min-Hyeok Yang rời sân và được thay thế bởi Harvey Blair.
Conor Chaplin rời sân và được thay thế bởi Adrian Segecic.
Thẻ vàng cho Jordan Williams.
Thẻ vàng cho John Swift.
Melker Widell rời sân và được thay thế bởi Liam Cullen.
Adam Idah rời sân và được thay thế bởi Zan Vipotnik.
Zak Swanson rời sân và được thay thế bởi Jordan Williams.
Zak Swanson rời sân và được thay thế bởi Jordan Williams.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Goncalo Franco.
Thẻ vàng cho Ben Cabango.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với sân vận động Swansea.com, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.
Đội hình xuất phát Swansea vs Portsmouth
Swansea (4-2-3-1): Lawrence Vigouroux (22), Ethan Galbraith (30), Ben Cabango (5), Cameron Burgess (15), Josh Tymon (14), Marko Stamenic (6), Goncalo Franco (17), Ronald (35), Melker Widell (7), Eom Ji-sung (10), Adam Idah (33)
Portsmouth (4-2-3-1): Nicolas Schmid (1), Terry Devlin (24), Hayden Matthews (14), Ibane Bowat (17), Zak Swanson (22), Marlon Pack (7), John Swift (8), Min-Hyeok Yang (47), Conor Chaplin (36), Josh Murphy (23), Callum Lang (49)
| Thay người | |||
| 56’ | Adam Idah Žan Vipotnik | 70’ | Conor Chaplin Adrian Segecic |
| 57’ | Melker Widell Liam Cullen | 70’ | Min-Hyeok Yang Harvey Blair |
| 72’ | Goncalo Franco Malick Yalcouyé | 71’ | Callum Lang Colby Bishop |
| 72’ | Ji-Sung Eom Zeidane Inoussa | 87’ | Hayden Matthews Mackenzie Kirk |
| 90’ | Ethan Galbraith Kaelan Casey | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Josh Key | Josef Bursik | ||
Andy Fisher | Jordan Williams | ||
Ishé Samuels-Smith | Ashton Sizer | ||
Kaelan Casey | Adrian Segecic | ||
Jay Fulton | Luke Le Roux | ||
Malick Yalcouyé | Mark Kosznovszky | ||
Žan Vipotnik | Colby Bishop | ||
Liam Cullen | Mackenzie Kirk | ||
Zeidane Inoussa | Harvey Blair | ||
| Chấn thương và thẻ phạt | |||
Regan Poole Chấn thương mắt cá | |||
Conor Shaughnessy Chấn thương gân kheo | |||
Connor Ogilvie Va chạm | |||
Andre Dozzell Kỷ luật | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Swansea
Thành tích gần đây Portsmouth
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 26 | 15 | 7 | 4 | 28 | 52 | |
| 2 | | 26 | 13 | 7 | 6 | 11 | 46 | |
| 3 | | 25 | 12 | 8 | 5 | 18 | 44 | |
| 4 | | 26 | 11 | 10 | 5 | 11 | 43 | |
| 5 | | 26 | 12 | 7 | 7 | -4 | 43 | |
| 6 | | 25 | 11 | 8 | 6 | 8 | 41 | |
| 7 | | 25 | 12 | 5 | 8 | 2 | 41 | |
| 8 | | 26 | 12 | 4 | 10 | 9 | 40 | |
| 9 | 26 | 10 | 10 | 6 | 6 | 40 | ||
| 10 | | 26 | 11 | 6 | 9 | 9 | 39 | |
| 11 | | 26 | 11 | 5 | 10 | -1 | 38 | |
| 12 | | 26 | 10 | 7 | 9 | -1 | 37 | |
| 13 | 26 | 9 | 8 | 9 | 0 | 35 | ||
| 14 | | 26 | 9 | 7 | 10 | -1 | 34 | |
| 15 | | 26 | 8 | 9 | 9 | 0 | 33 | |
| 16 | | 25 | 10 | 2 | 13 | -2 | 32 | |
| 17 | | 26 | 9 | 5 | 12 | -6 | 32 | |
| 18 | | 26 | 9 | 4 | 13 | -6 | 31 | |
| 19 | 25 | 7 | 8 | 10 | -7 | 29 | ||
| 20 | | 25 | 7 | 7 | 11 | -6 | 28 | |
| 21 | 24 | 6 | 7 | 11 | -14 | 25 | ||
| 22 | | 26 | 6 | 6 | 14 | -11 | 24 | |
| 23 | 25 | 5 | 7 | 13 | -10 | 22 | ||
| 24 | | 25 | 1 | 8 | 16 | -33 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại