Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Marko Stamenic (Kiến tạo: Josh Tymon)
40 - Josh Tymon
43 - Josh Tymon
45+4' - Goncalo Franco
61 - Zeidane Inoussa (Thay: Zan Vipotnik)
72 - Kaelan Casey (Thay: Melker Widell)
72 - Liam Cullen (Thay: Goncalo Franco)
79 - Adam Idah (Thay: Ji-Sung Eom)
80 - Jay Fulton (Thay: Ethan Galbraith)
90
- Mark Harris
43 - Filip Krastev
45 - Filip Krastev
45+2' - Nik Prelec (Thay: Filip Krastev)
62 - Hidde ter Avest (Thay: Stanley Mills)
63 - Ole Romeny (Thay: Luke Harris)
63 - Will Lankshear (Thay: Mark Harris)
63 - Jack Currie
75 - Gregory Leigh (Thay: Jack Currie)
80 - Will Lankshear
84
Thống kê trận đấu Swansea vs Oxford United
Diễn biến Swansea vs Oxford United
Tất cả (24)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Ethan Galbraith rời sân và được thay thế bởi Jay Fulton.
Thẻ vàng cho Will Lankshear.
Jack Currie rời sân và được thay thế bởi Gregory Leigh.
Ji-Sung Eom rời sân và được thay thế bởi Adam Idah.
Goncalo Franco rời sân và được thay thế bởi Liam Cullen.
Thẻ vàng cho Jack Currie.
Melker Widell rời sân và được thay thế bởi Kaelan Casey.
Zan Vipotnik rời sân và được thay thế bởi Zeidane Inoussa.
Mark Harris rời sân và được thay thế bởi Will Lankshear.
Luke Harris rời sân và được thay thế bởi Ole Romeny.
Stanley Mills rời sân và được thay thế bởi Hidde ter Avest.
Filip Krastev rời sân và được thay thế bởi Nik Prelec.
Thẻ vàng cho Goncalo Franco.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Josh Tymon ghi bàn!
Thẻ vàng cho Filip Krastev.
Thẻ vàng cho Josh Tymon.
Thẻ vàng cho Mark Harris.
Josh Tymon đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Marko Stamenic đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Chào mừng quý vị đến với sân Swansea.com Stadium, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút.
Đội hình xuất phát Swansea vs Oxford United
Swansea (4-2-3-1): Lawrence Vigouroux (22), Ethan Galbraith (30), Ben Cabango (5), Cameron Burgess (15), Josh Tymon (14), Marko Stamenic (6), Goncalo Franco (17), Ronald (35), Melker Widell (7), Eom Ji-sung (10), Žan Vipotnik (9)
Oxford United (4-2-3-1): Jamie Cumming (1), Sam Long (2), Michał Helik (6), Ciaron Brown (3), Jack Currie (26), Brian De Keersmaecker (14), Will Vaulks (4), Stanley Mills (17), Luke Harris (12), Filip Krastev (50), Mark Harris (9)
| Thay người | |||
| 72’ | Zan Vipotnik Zeidane Inoussa | 62’ | Filip Krastev Nik Prelec |
| 72’ | Melker Widell Kaelan Casey | 63’ | Stanley Mills Hidde Ter Avest |
| 79’ | Goncalo Franco Liam Cullen | 63’ | Luke Harris Ole Romeny |
| 80’ | Ji-Sung Eom Adam Idah | 63’ | Mark Harris Will Lankshear |
| 90’ | Ethan Galbraith Jay Fulton | 80’ | Jack Currie Greg Leigh |
| Cầu thủ dự bị | |||
Zeidane Inoussa | Matt Ingram | ||
Andy Fisher | Greg Leigh | ||
Kaelan Casey | Hidde Ter Avest | ||
Sam Parker | Ben Davies | ||
Jay Fulton | Ole Romeny | ||
Malick Yalcouyé | Nik Prelec | ||
Liam Cullen | Tyler Goodhram | ||
Manuel Benson | Tom Bradshaw | ||
Adam Idah | Will Lankshear | ||
| Chấn thương và thẻ phạt | |||
Josh Key Không xác định | Brodie Spencer Chấn thương bàn chân | ||
Cameron Brannagan Chấn thương bắp chân | |||
Matt Phillips Va chạm | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Swansea
Thành tích gần đây Oxford United
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 26 | 15 | 7 | 4 | 28 | 52 | |
| 2 | | 26 | 13 | 7 | 6 | 11 | 46 | |
| 3 | | 25 | 12 | 8 | 5 | 18 | 44 | |
| 4 | | 26 | 11 | 10 | 5 | 11 | 43 | |
| 5 | | 26 | 12 | 7 | 7 | -4 | 43 | |
| 6 | | 25 | 11 | 8 | 6 | 8 | 41 | |
| 7 | | 25 | 12 | 5 | 8 | 2 | 41 | |
| 8 | | 26 | 12 | 4 | 10 | 9 | 40 | |
| 9 | 26 | 10 | 10 | 6 | 6 | 40 | ||
| 10 | | 26 | 11 | 6 | 9 | 9 | 39 | |
| 11 | | 26 | 11 | 5 | 10 | -1 | 38 | |
| 12 | | 26 | 10 | 7 | 9 | -1 | 37 | |
| 13 | 26 | 9 | 8 | 9 | 0 | 35 | ||
| 14 | | 26 | 9 | 7 | 10 | -1 | 34 | |
| 15 | | 26 | 8 | 9 | 9 | 0 | 33 | |
| 16 | | 25 | 10 | 2 | 13 | -2 | 32 | |
| 17 | | 26 | 9 | 5 | 12 | -6 | 32 | |
| 18 | | 26 | 9 | 4 | 13 | -6 | 31 | |
| 19 | 25 | 7 | 8 | 10 | -7 | 29 | ||
| 20 | | 25 | 7 | 7 | 11 | -6 | 28 | |
| 21 | 24 | 6 | 7 | 11 | -14 | 25 | ||
| 22 | | 26 | 6 | 6 | 14 | -11 | 24 | |
| 23 | 25 | 5 | 7 | 13 | -10 | 22 | ||
| 24 | | 25 | 1 | 8 | 16 | -33 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại