Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Zan Vipotnik (Kiến tạo: Ronald Pereira) 12 | |
Ben Cabango 23 | |
Josh Coburn (Kiến tạo: Jake Cooper) 45+1' | |
Joe Bryan 62 | |
Macaulay Langstaff (Thay: William Smallbone) 68 | |
Camiel Neghli (Thay: Thierno Ballo) 68 | |
Manuel Benson (Thay: Ronald Pereira) 72 | |
Mihailo Ivanovic (Thay: Josh Coburn) 78 | |
Billy Mitchell (Thay: Derek Mazou-Sacko) 78 | |
Adam Idah (Thay: Malick Junior Yalcouye) 80 | |
Ryan Leonard 81 | |
Raees Bangura-Williams (Thay: Aidomo Emakhu) 88 |
Thống kê trận đấu Swansea vs Millwall


Diễn biến Swansea vs Millwall
Aidomo Emakhu rời sân và được thay thế bởi Raees Bangura-Williams.
Thẻ vàng cho Ryan Leonard.
Malick Junior Yalcouye rời sân và được thay thế bởi Adam Idah.
Derek Mazou-Sacko rời sân và được thay thế bởi Billy Mitchell.
Josh Coburn rời sân và được thay thế bởi Mihailo Ivanovic.
Ronald Pereira rời sân và được thay thế bởi Manuel Benson.
Thierno Ballo rời sân và được thay thế bởi Camiel Neghli.
William Smallbone rời sân và được thay thế bởi Macaulay Langstaff.
Thẻ vàng cho Joe Bryan.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Jake Cooper đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Josh Coburn đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Ben Cabango.
Ronald Pereira đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Zan Vipotnik đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với sân vận động Swansea.com, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.
Đội hình xuất phát Swansea vs Millwall
Swansea (4-2-3-1): Lawrence Vigouroux (22), Josh Key (2), Ben Cabango (5), Cameron Burgess (15), Josh Tymon (14), Marko Stamenic (6), Ethan Galbraith (30), Ronald (35), Malick Yalcouyé (8), Zeidane Inoussa (27), Žan Vipotnik (9)
Millwall (4-4-1-1): Steven Benda (13), Ryan Leonard (18), Tristan Crama (4), Jake Cooper (5), Joe Bryan (23), Thierno Ballo (7), Massimo Luongo (21), Derek Mazou-Sacko (49), Aidomo Emakhu (22), Will Smallbone (39), Josh Coburn (19)


| Thay người | |||
| 72’ | Ronald Pereira Manuel Benson | 68’ | Thierno Ballo Camiel Neghli |
| 80’ | Malick Junior Yalcouye Adam Idah | 68’ | William Smallbone Macaulay Langstaff |
| 78’ | Derek Mazou-Sacko Billy Mitchell | ||
| 78’ | Josh Coburn Mihailo Ivanovic | ||
| 88’ | Aidomo Emakhu Raees Bangura-Williams | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Goncalo Franco | Camiel Neghli | ||
Adam Idah | Billy Mitchell | ||
Manuel Benson | Raees Bangura-Williams | ||
Liam Cullen | Macaulay Langstaff | ||
Eom Ji-Sung | Mihailo Ivanovic | ||
Jay Fulton | Wes Harding | ||
Kaelan Casey | Caleb Taylor | ||
Ishé Samuels-Smith | Zak Sturge | ||
Andy Fisher | Max Crocombe | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Lukas Jensen Không xác định | |||
Danny McNamara Chấn thương đầu gối | |||
Benicio Baker-Boaitey Không xác định | |||
Alfie Doughty Chấn thương gân kheo | |||
Femi Azeez Chấn thương cơ | |||
Nhận định Swansea vs Millwall
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Swansea
Thành tích gần đây Millwall
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 25 | 10 | 7 | 42 | 85 | B T T H H | |
| 2 | 40 | 21 | 12 | 7 | 31 | 75 | H T H T T | |
| 3 | 42 | 21 | 10 | 11 | 9 | 73 | B H T B H | |
| 4 | 42 | 20 | 12 | 10 | 20 | 72 | H H B H B | |
| 5 | 41 | 19 | 12 | 10 | 20 | 69 | T T T T T | |
| 6 | 42 | 20 | 8 | 14 | 4 | 68 | B T H H B | |
| 7 | 42 | 17 | 13 | 12 | 3 | 64 | B T H B B | |
| 8 | 42 | 18 | 9 | 15 | 8 | 63 | T T B T B | |
| 9 | 42 | 17 | 7 | 18 | 5 | 58 | B T H T B | |
| 10 | 42 | 16 | 10 | 16 | 1 | 58 | H B T T H | |
| 11 | 42 | 16 | 10 | 16 | -5 | 58 | T T T H H | |
| 12 | 42 | 14 | 15 | 13 | 1 | 57 | T H B H B | |
| 13 | 42 | 14 | 15 | 13 | -3 | 57 | B T H H T | |
| 14 | 42 | 16 | 9 | 17 | -4 | 57 | B B H H T | |
| 15 | 42 | 15 | 11 | 16 | -1 | 56 | H B B B T | |
| 16 | 42 | 15 | 10 | 17 | 3 | 55 | T B T B H | |
| 17 | 42 | 16 | 6 | 20 | 0 | 54 | H B H B T | |
| 18 | 42 | 12 | 13 | 17 | -12 | 49 | H B B H B | |
| 19 | 42 | 12 | 12 | 18 | -12 | 48 | T H T H H | |
| 20 | 42 | 11 | 13 | 18 | -14 | 46 | T T H H H | |
| 21 | 41 | 11 | 12 | 18 | -16 | 45 | B B H H T | |
| 22 | 42 | 10 | 14 | 18 | -13 | 44 | H B H H T | |
| 23 | 42 | 11 | 14 | 17 | -10 | 41 | B H H H B | |
| 24 | 42 | 1 | 11 | 30 | -57 | -4 | B B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
