Thứ Ba, 20/01/2026
Liam Cullen
14
Matt Grimes
20
Jannik Vestergaard
44
James Justin
48
Ricardo Pereira
56
Abdul Issahaku (Kiến tạo: Kiernan Dewsbury-Hall)
63
Yunus Akgun (Thay: Abdul Issahaku)
65
Kristian Pedersen (Thay: Charlie Patino)
68
Jay Fulton (Thay: Liam Cullen)
69
Kristian Pedersen (Thay: Liam Cullen)
70
Jay Fulton (Thay: Charlie Patino)
71
Liam Walsh (Thay: Jamal Lowe)
80
Oliver Cooper (Thay: Jamie Paterson)
81
Kelechi Iheanacho (Thay: Jamie Vardy)
84
Kelechi Iheanacho
87
Mykola Kukharevych (Thay: Jerry Yates)
90
Conor Coady (Thay: Ricardo Pereira)
90
Hamza Choudhury (Thay: James Justin)
90
Hamza Choudhury (Thay: Yunus Akgun)
90
Harry Darling
90+8'
Kiernan Dewsbury-Hall
90+8'

Thống kê trận đấu Swansea vs Leicester

số liệu thống kê
Swansea
Swansea
Leicester
Leicester
38 Kiểm soát bóng 62
9 Phạm lỗi 5
21 Ném biên 14
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 8
4 Sút không trúng đích 7
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Swansea vs Leicester

Tất cả (35)
90+11'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+8' Thẻ vàng dành cho Harry Darling.

Thẻ vàng dành cho Harry Darling.

90+8' Thẻ vàng dành cho Kiernan Dewsbury-Hall.

Thẻ vàng dành cho Kiernan Dewsbury-Hall.

90+7' Thẻ vàng dành cho Harry Darling.

Thẻ vàng dành cho Harry Darling.

90+7' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+5'

Yunus Akgun rời sân và được thay thế bởi Hamza Choudhury.

90+5'

Jerry Yates sắp ra sân và được thay thế bởi Mykola Kukharevych.

90+5'

James Justin rời sân và được thay thế bởi Hamza Choudhury.

90+4'

Ricardo Pereira rời sân và được thay thế bởi Conor Coady.

87' G O O O A A A L - Kelechi Iheanacho đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Kelechi Iheanacho đã trúng mục tiêu!

87' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

84'

Jamie Vardy rời sân và được thay thế bởi Kelechi Iheanacho.

81'

Jamie Paterson sẽ rời sân và được thay thế bởi Oliver Cooper.

80'

Jamal Lowe rời sân và được thay thế bởi Liam Walsh.

80'

Jamie Paterson sẽ rời sân và được thay thế bởi Oliver Cooper.

71'

Charlie Patino rời sân và được thay thế bởi Jay Fulton.

70'

Liam Cullen rời sân và được thay thế bởi Kristian Pedersen.

69'

Liam Cullen rời sân và được thay thế bởi Jay Fulton.

68'

Charlie Patino rời sân và được thay thế bởi Kristian Pedersen.

65'

Abdul Issahaku vào sân và được thay thế bởi Yunus Akgun.

65'

Abdul Issahaku rời sân và anh được thay thế bởi [player2].

Đội hình xuất phát Swansea vs Leicester

Swansea (4-2-3-1): Carl Rushworth (22), Josh Key (2), Harry Darling (6), Bashir Humphreys (33), Josh Tymon (14), Charlie Patino (18), Matt Grimes (8), Liam Cullen (20), Jamie Paterson (12), Jamal Lowe (10), Jerry Yates (9)

Leicester (4-3-3): Mads Hermansen (30), Ricardo Pereira (21), Wout Faes (3), Jannik Vestergaard (23), Wilfred Ndidi (25), Harry Winks (8), Kiernan Dewsbury-Hall (22), Issahaku Abdul Fatawu (18), Jamie Vardy (9), Stephy Mavididi (10)

Swansea
Swansea
4-2-3-1
22
Carl Rushworth
2
Josh Key
6
Harry Darling
33
Bashir Humphreys
14
Josh Tymon
18
Charlie Patino
8
Matt Grimes
20
Liam Cullen
12
Jamie Paterson
10
Jamal Lowe
9
Jerry Yates
10
Stephy Mavididi
9
Jamie Vardy
18
Issahaku Abdul Fatawu
22
Kiernan Dewsbury-Hall
8
Harry Winks
25
Wilfred Ndidi
23
Jannik Vestergaard
3
Wout Faes
21
Ricardo Pereira
30
Mads Hermansen
Leicester
Leicester
4-3-3
Thay người
70’
Liam Cullen
Kristian Pedersen
65’
Hamza Choudhury
Yunus Akgun
71’
Charlie Patino
Jay Fulton
84’
Jamie Vardy
Kelechi Iheanacho
80’
Jamal Lowe
Liam Walsh
90’
Ricardo Pereira
Conor Coady
81’
Jamie Paterson
Oliver Cooper
90’
Yunus Akgun
Hamza Choudhury
90’
Jerry Yates
Mykola Kukharevych
Cầu thủ dự bị
Andy Fisher
Jakub Stolarczyk
Kristian Pedersen
Conor Coady
Kyle Naughton
Harry Souttar
Harrison Ashby
Cesare Casadei
Cameron Congreve
Marc Albrighton
Jay Fulton
Hamza Choudhury
Liam Walsh
Kelechi Iheanacho
Oliver Cooper
Patson Daka
Mykola Kukharevych
Yunus Akgun
Huấn luyện viên

Paul Clement

Martí Cifuentes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
25/10 - 2014
18/04 - 2015
05/12 - 2015
24/04 - 2016
27/08 - 2016
12/02 - 2017
21/10 - 2017
03/02 - 2018
Hạng nhất Anh
21/10 - 2023
31/01 - 2024
04/10 - 2025

Thành tích gần đây Swansea

Hạng nhất Anh
18/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 5-6
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
H1: 0-1
13/12 - 2025
10/12 - 2025
06/12 - 2025

Thành tích gần đây Leicester

Hạng nhất Anh
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
06/01 - 2026
02/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
H1: 4-0
13/12 - 2025
11/12 - 2025
06/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2716742955
2MiddlesbroughMiddlesbrough2714761249
3Ipswich TownIpswich Town2613852147
4MillwallMillwall271377-246
5Hull CityHull City261358344
6Preston North EndPreston North End27111061043
7Stoke CityStoke City2712510941
8WatfordWatford261187641
9Bristol CityBristol City271179940
10WrexhamWrexham2710107540
11QPRQPR2711610-139
12Derby CountyDerby County271089138
13LeicesterLeicester2710710-237
14Birmingham CityBirmingham City279810-135
15SouthamptonSouthampton278910-133
16SwanseaSwansea279612-633
17Sheffield UnitedSheffield United2610214-332
18Charlton AthleticCharlton Athletic268810-632
19West BromWest Brom279414-731
20Blackburn RoversBlackburn Rovers267712-928
21PortsmouthPortsmouth257711-1328
22Norwich CityNorwich City277614-1027
23Oxford UnitedOxford United265813-1023
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday261817-340
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow