Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!
Zan Vipotnik 26 | |
Melker Widell 44 | |
George Earthy 45+1' | |
Ronald (Thay: Gustavo Nunes) 53 | |
Ronald Pereira (Thay: Gustavo Nunes) 53 | |
Max Bird (Thay: Adam Randell) 56 | |
Scott Twine (Thay: Tomi Horvat) 56 | |
Mark Sykes (Thay: George Earthy) 65 | |
Emil Riis Jakobsen (Thay: Delano Burgzorg) 66 | |
Malick Junior Yalcouye (Thay: Melker Widell) 70 | |
Sinclair Armstrong 72 | |
Liam Cullen (Thay: Zan Vipotnik) 79 | |
Leo Walta (Thay: Goncalo Franco) 79 | |
Joel Ward (Thay: Ethan Galbraith) 79 | |
Sam Bell (Thay: Sinclair Armstrong) 80 | |
Jay Fulton 87 | |
Max Bird 90 | |
Scott Twine 90+2' |
Thống kê trận đấu Swansea vs Bristol City


Diễn biến Swansea vs Bristol City
Thẻ vàng cho Scott Twine.
Thẻ vàng cho Max Bird.
Thẻ vàng cho Jay Fulton.
Sinclair Armstrong rời sân và được thay thế bởi Sam Bell.
Ethan Galbraith rời sân và được thay thế bởi Joel Ward.
Goncalo Franco rời sân và được thay thế bởi Leo Walta.
Zan Vipotnik rời sân và được thay thế bởi Liam Cullen.
Thẻ vàng cho Sinclair Armstrong.
Melker Widell rời sân và được thay thế bởi Malick Junior Yalcouye.
Delano Burgzorg rời sân và được thay thế bởi Emil Riis Jakobsen.
George Earthy rời sân và được thay thế bởi Mark Sykes.
Tomi Horvat rời sân và được thay thế bởi Scott Twine.
Adam Randell rời sân và được thay thế bởi Max Bird.
Gustavo Nunes rời sân và được thay thế bởi Ronald Pereira.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho George Earthy.
Thẻ vàng cho Melker Widell.
V À A A O O O - Zan Vipotnik đã ghi bàn!
V À A A A O O O Swansea ghi bàn.
Đội hình xuất phát Swansea vs Bristol City
Swansea (4-1-4-1): Lawrence Vigouroux (22), Ethan Galbraith (30), Ben Cabango (5), Cameron Burgess (15), Josh Tymon (14), Jay Fulton (4), Eom Ji-sung (10), Goncalo Franco (17), Gustavo Nunes (18), Melker Widell (7), Žan Vipotnik (9)
Bristol City (4-2-3-1): Radek Vítek (23), George Tanner (19), Noah Eile (38), Robert Atkinson (5), Neto Borges (21), Jason Knight (12), Adam Randell (4), George Earthy (44), Tomi Horvat (14), Delano Burgzorg (11), Sinclair Armstrong (30)


| Thay người | |||
| 53’ | Gustavo Nunes Ronald | 56’ | Tomi Horvat Scott Twine |
| 70’ | Melker Widell Malick Yalcouyé | 56’ | Adam Randell Max Bird |
| 79’ | Ethan Galbraith Joel Ward | 65’ | George Earthy Mark Sykes |
| 79’ | Zan Vipotnik Liam Cullen | 66’ | Delano Burgzorg Emil Riis |
| 80’ | Sinclair Armstrong Sam Bell | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ronald | Joe Lumley | ||
Andy Fisher | Cameron Pring | ||
Josh Key | Joe Williams | ||
Ishé Samuels-Smith | Sam Bell | ||
Joel Ward | Scott Twine | ||
Malick Yalcouyé | Emil Riis | ||
Leo Walta | Mark Sykes | ||
Oliver Cooper | Sam Morsy | ||
Liam Cullen | Max Bird | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Zeidane Inoussa Đau lưng | Luke McNally Không xác định | ||
Adam Idah Chấn thương gân kheo | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Swansea
Thành tích gần đây Bristol City
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 20 | 8 | 6 | 33 | 68 | ||
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 17 | 63 | ||
| 3 | 34 | 17 | 8 | 9 | 5 | 59 | ||
| 4 | 32 | 16 | 9 | 7 | 22 | 57 | ||
| 5 | 33 | 17 | 6 | 10 | 7 | 57 | ||
| 6 | 34 | 14 | 12 | 8 | 8 | 54 | ||
| 7 | 34 | 13 | 11 | 10 | 9 | 50 | ||
| 8 | 34 | 14 | 8 | 12 | 5 | 50 | ||
| 9 | 34 | 12 | 13 | 9 | 3 | 49 | ||
| 10 | 34 | 13 | 10 | 11 | 2 | 49 | ||
| 11 | 34 | 13 | 9 | 12 | 4 | 48 | ||
| 12 | 34 | 12 | 12 | 10 | 3 | 48 | ||
| 13 | 34 | 13 | 8 | 13 | 6 | 47 | ||
| 14 | 34 | 13 | 8 | 13 | -6 | 47 | ||
| 15 | 34 | 13 | 7 | 14 | 0 | 46 | ||
| 16 | 34 | 14 | 3 | 17 | 0 | 45 | ||
| 17 | 34 | 12 | 6 | 16 | 1 | 42 | ||
| 18 | 34 | 10 | 11 | 13 | -10 | 41 | ||
| 19 | 33 | 10 | 9 | 14 | -9 | 39 | ||
| 20 | 34 | 10 | 8 | 16 | -11 | 38 | ||
| 21 | 34 | 9 | 8 | 17 | -17 | 35 | ||
| 22 | 34 | 10 | 10 | 14 | -7 | 34 | ||
| 23 | 34 | 6 | 11 | 17 | -17 | 29 | ||
| 24 | 34 | 1 | 8 | 25 | -48 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch