Thứ Sáu, 27/02/2026
Zan Vipotnik
26
Melker Widell
44
George Earthy
45+1'
Ronald (Thay: Gustavo Nunes)
53
Ronald Pereira (Thay: Gustavo Nunes)
53
Max Bird (Thay: Adam Randell)
56
Scott Twine (Thay: Tomi Horvat)
56
Mark Sykes (Thay: George Earthy)
65
Emil Riis Jakobsen (Thay: Delano Burgzorg)
66
Malick Junior Yalcouye (Thay: Melker Widell)
70
Sinclair Armstrong
72
Liam Cullen (Thay: Zan Vipotnik)
79
Leo Walta (Thay: Goncalo Franco)
79
Joel Ward (Thay: Ethan Galbraith)
79
Sam Bell (Thay: Sinclair Armstrong)
80
Jay Fulton
87
Max Bird
90
Scott Twine
90+2'

Thống kê trận đấu Swansea vs Bristol City

số liệu thống kê
Swansea
Swansea
Bristol City
Bristol City
44 Kiểm soát bóng 56
3 Sút trúng đích 2
2 Sút không trúng đích 7
3 Phạt góc 5
1 Việt vị 4
14 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
34 Ném biên 26
1 Chuyền dài 3
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
13 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Swansea vs Bristol City

Tất cả (25)
90+4'

Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!

90+2' Thẻ vàng cho Scott Twine.

Thẻ vàng cho Scott Twine.

90' Thẻ vàng cho Max Bird.

Thẻ vàng cho Max Bird.

87' Thẻ vàng cho Jay Fulton.

Thẻ vàng cho Jay Fulton.

80'

Sinclair Armstrong rời sân và được thay thế bởi Sam Bell.

79'

Ethan Galbraith rời sân và được thay thế bởi Joel Ward.

79'

Goncalo Franco rời sân và được thay thế bởi Leo Walta.

79'

Zan Vipotnik rời sân và được thay thế bởi Liam Cullen.

72' Thẻ vàng cho Sinclair Armstrong.

Thẻ vàng cho Sinclair Armstrong.

70'

Melker Widell rời sân và được thay thế bởi Malick Junior Yalcouye.

66'

Delano Burgzorg rời sân và được thay thế bởi Emil Riis Jakobsen.

65'

George Earthy rời sân và được thay thế bởi Mark Sykes.

56'

Tomi Horvat rời sân và được thay thế bởi Scott Twine.

56'

Adam Randell rời sân và được thay thế bởi Max Bird.

53'

Gustavo Nunes rời sân và được thay thế bởi Ronald Pereira.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1' Thẻ vàng cho George Earthy.

Thẻ vàng cho George Earthy.

44' Thẻ vàng cho Melker Widell.

Thẻ vàng cho Melker Widell.

26' V À A A O O O - Zan Vipotnik đã ghi bàn!

V À A A O O O - Zan Vipotnik đã ghi bàn!

26' V À A A A O O O Swansea ghi bàn.

V À A A A O O O Swansea ghi bàn.

Đội hình xuất phát Swansea vs Bristol City

Swansea (4-1-4-1): Lawrence Vigouroux (22), Ethan Galbraith (30), Ben Cabango (5), Cameron Burgess (15), Josh Tymon (14), Jay Fulton (4), Eom Ji-sung (10), Goncalo Franco (17), Gustavo Nunes (18), Melker Widell (7), Žan Vipotnik (9)

Bristol City (4-2-3-1): Radek Vítek (23), George Tanner (19), Noah Eile (38), Robert Atkinson (5), Neto Borges (21), Jason Knight (12), Adam Randell (4), George Earthy (44), Tomi Horvat (14), Delano Burgzorg (11), Sinclair Armstrong (30)

Swansea
Swansea
4-1-4-1
22
Lawrence Vigouroux
30
Ethan Galbraith
5
Ben Cabango
15
Cameron Burgess
14
Josh Tymon
4
Jay Fulton
10
Eom Ji-sung
17
Goncalo Franco
18
Gustavo Nunes
7
Melker Widell
9
Žan Vipotnik
30
Sinclair Armstrong
11
Delano Burgzorg
14
Tomi Horvat
44
George Earthy
4
Adam Randell
12
Jason Knight
21
Neto Borges
5
Robert Atkinson
38
Noah Eile
19
George Tanner
23
Radek Vítek
Bristol City
Bristol City
4-2-3-1
Thay người
53’
Gustavo Nunes
Ronald
56’
Tomi Horvat
Scott Twine
70’
Melker Widell
Malick Yalcouyé
56’
Adam Randell
Max Bird
79’
Ethan Galbraith
Joel Ward
65’
George Earthy
Mark Sykes
79’
Zan Vipotnik
Liam Cullen
66’
Delano Burgzorg
Emil Riis
80’
Sinclair Armstrong
Sam Bell
Cầu thủ dự bị
Ronald
Joe Lumley
Andy Fisher
Cameron Pring
Josh Key
Joe Williams
Ishé Samuels-Smith
Sam Bell
Joel Ward
Scott Twine
Malick Yalcouyé
Emil Riis
Leo Walta
Mark Sykes
Oliver Cooper
Sam Morsy
Liam Cullen
Max Bird
Tình hình lực lượng

Zeidane Inoussa

Đau lưng

Luke McNally

Không xác định

Adam Idah

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
24/10 - 2020
27/02 - 2021
21/08 - 2021
13/02 - 2022
29/10 - 2022
Cúp FA
08/01 - 2023
18/01 - 2023
H1: 0-0 | HP: 0-1
Hạng nhất Anh
19/03 - 2023
02/09 - 2023
10/03 - 2024
29/09 - 2024
09/02 - 2025
22/11 - 2025
21/02 - 2026

Thành tích gần đây Swansea

Hạng nhất Anh
25/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026
31/01 - 2026
H1: 0-0
24/01 - 2026
21/01 - 2026
18/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 5-6
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026

Thành tích gần đây Bristol City

Hạng nhất Anh
25/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3420863368
2MiddlesbroughMiddlesbrough3418971763
3MillwallMillwall341789559
4Ipswich TownIpswich Town3216972257
5Hull CityHull City3317610757
6WrexhamWrexham3414128854
7SouthamptonSouthampton34131110950
8Bristol CityBristol City3414812550
9Preston North EndPreston North End3412139349
10Birmingham CityBirmingham City34131011249
11Derby CountyDerby County3413912448
12WatfordWatford34121210348
13Stoke CityStoke City3413813647
14QPRQPR3413813-647
15SwanseaSwansea3413714046
16Sheffield UnitedSheffield United3414317045
17Norwich CityNorwich City3412616142
18Charlton AthleticCharlton Athletic34101113-1041
19PortsmouthPortsmouth3310914-939
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3410816-1138
21West BromWest Brom349817-1735
22LeicesterLeicester34101014-734
23Oxford UnitedOxford United3461117-1729
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday341825-480
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow