Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Dragan Marceta
15 - Florian Prirsch (Thay: Stefan Umjenovic)
46 - Marco Rottensteiner (Thay: Daniel Nussbaumer)
59 - Atsushi Zaizen (Thay: Johannes Tartarotti)
59 - Nicolas Rossi (Thay: Levan Eloshvili)
59 - Tobias Mandler (Thay: Jan Stefanon)
85
- Luca Hassler (Kiến tạo: Meletios Miskovic)
52 - Thomas Maier (Thay: Nico Mikulic)
61 - Jose-Andrei Rostas (Thay: Marco Kadlec)
70 - Maximilian Hofer (Thay: Ivan Lagundzic)
70 - Meletios Miskovic
76 - Adrian Marinovic (Thay: Moritz Berg)
89
Thống kê trận đấu SW Bregenz vs Kapfenberger SV
Diễn biến SW Bregenz vs Kapfenberger SV
Tất cả (30)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Moritz Berg rời sân và được thay thế bởi Adrian Marinovic.
Jan Stefanon rời sân và được thay thế bởi Tobias Mandler.
Thẻ vàng cho Meletios Miskovic.
Ivan Lagundzic rời sân và được thay thế bởi Maximilian Hofer.
Marco Kadlec rời sân và được thay thế bởi Jose-Andrei Rostas.
Nico Mikulic rời sân và được thay thế bởi Thomas Maier.
Levan Eloshvili rời sân và được thay thế bởi Nicolas Rossi.
Johannes Tartarotti rời sân và được thay thế bởi Atsushi Zaizen.
Daniel Nussbaumer rời sân và được thay thế bởi Marco Rottensteiner.
Meletios Miskovic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Luca Hassler ghi bàn!
Stefan Umjenovic rời sân và được thay thế bởi Florian Prirsch.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A A O O O - Dragan Marceta đã ghi bàn!
V À A A O O O SW Bregenz ghi bàn.
Daniel Pfister trao cho đội khách một quả ném biên.
Ném biên cho Kapfenberg.
Bregenz thực hiện quả ném biên trong phần sân của Kapfenberg.
Daniel Pfister trao cho Bregenz một quả phát bóng lên.
Meletios Miskovic của Kapfenberg thoát xuống tại Sân vận động ImmoAgentur. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.
Kapfenberg được hưởng một quả phạt góc do Daniel Pfister trao.
Liệu Kapfenberg có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Bregenz không?
Bóng an toàn khi Kapfenberg được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.
Bregenz có một quả phát bóng lên tại Sân vận động ImmoAgentur.
Tại Bregenz, Kapfenberg tấn công qua Robin Littig. Tuy nhiên, cú dứt điểm không trúng đích.
Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Bregenz cần phải cẩn trọng. Kapfenberg có một quả ném biên tấn công.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát SW Bregenz vs Kapfenberger SV
SW Bregenz (5-3-2): Felix Gschossmann (21), Isak Vojic (4), Dragan Marceta (5), Sebastian Dirnberger (27), Saidu Bangura (30), Stefan Umjenovic (18), Levan Eloshvili (9), Raul Marte (17), Daniel Nussbaumer (26), Jan Stefanon (70), Johannes Tartarotti (10)
Kapfenberger SV (5-3-2): Richard Strebinger (1), Ivan Lagundzic (2), Julian Turi (19), Olivier N'Zi (33), Robin Littig (17), Marco Pranjkovic (14), Meletios Miskovic (5), Moritz Berg (8), Nico Mikulic (28), Luca Hassler (23), Marco Kadlec (9)
| Thay người | |||
| 46’ | Stefan Umjenovic Florian Prirsch | 61’ | Nico Mikulic Thomas Maier |
| 59’ | Levan Eloshvili Nicolas Rossi | 70’ | Ivan Lagundzic Maximilian Hofer |
| 59’ | Daniel Nussbaumer Marco Rottensteiner | 70’ | Marco Kadlec Jose-Andrei Rostas |
| 59’ | Johannes Tartarotti Atsushi Zaizen | 89’ | Moritz Berg Adrian Marinovic |
| 85’ | Jan Stefanon Tobias Mandler | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Kilian Kretschmer | Vinko Colic | ||
Tobias Mandler | Jakob Aigner | ||
Lars Nussbaumer | Maximilian Hofer | ||
Florian Prirsch | Thomas Maier | ||
Nicolas Rossi | Adrian Marinovic | ||
Marco Rottensteiner | Jose-Andrei Rostas | ||
Atsushi Zaizen | Lamine Toure | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây SW Bregenz
Thành tích gần đây Kapfenberger SV
Bảng xếp hạng Hạng 2 Áo
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 2 | 3 | 11 | 29 | B B B T H | |
| 2 | 14 | 7 | 7 | 0 | 18 | 28 | T H T T H | |
| 3 | 14 | 7 | 6 | 1 | 12 | 27 | H T T T T | |
| 4 | 14 | 7 | 4 | 3 | 11 | 25 | T H T T H | |
| 5 | 14 | 7 | 4 | 3 | 7 | 25 | T T T H B | |
| 6 | 14 | 6 | 3 | 5 | -2 | 21 | B B B T T | |
| 7 | 14 | 4 | 7 | 3 | -2 | 19 | T T T B H | |
| 8 | 13 | 4 | 4 | 5 | 2 | 16 | T B B H T | |
| 9 | 14 | 5 | 3 | 6 | -4 | 15 | H B B B H | |
| 10 | 14 | 4 | 3 | 7 | -7 | 15 | B T B B H | |
| 11 | 14 | 4 | 2 | 8 | -9 | 14 | H T B B B | |
| 12 | 14 | 3 | 4 | 7 | -6 | 13 | B H H T H | |
| 13 | 14 | 3 | 4 | 7 | -9 | 13 | B T T B H | |
| 14 | 13 | 2 | 4 | 7 | -10 | 10 | B H T B B | |
| 15 | 14 | 2 | 4 | 8 | -13 | 10 | H H T B H | |
| 16 | 13 | 0 | 7 | 6 | -9 | 4 | B H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại