David Peham rời sân và được thay thế bởi Martin Grubhofer.
- Raul Marte (Thay: Marko Martinovic)
46 - Nicolas Rossi (Thay: Lars Nussbaumer)
60 - Marco Rottensteiner (Thay: Johannes Schriebl)
60 - Fabian Stoeber (Thay: Stefan Umjenovic)
68 - Tamar Crnkic (Thay: Atsushi Zaizen)
74
- Matthias Gragger (Kiến tạo: Thomas Mayer)
19 - David Peham
45+1' - Mudaser Sadat (Thay: Alieu Conateh)
66 - Felix Kochl (Thay: Moritz Wuerdinger)
79 - Joshua Steiger (Thay: Thomas Mayer)
79 - Tiago Estevao
89 - Martin Grubhofer (Thay: David Peham)
90
Thống kê trận đấu SW Bregenz vs Amstetten
Diễn biến SW Bregenz vs Amstetten
Tất cả (34)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Tiago Estevao.
Thomas Mayer rời sân và được thay thế bởi Joshua Steiger.
Moritz Wuerdinger rời sân và được thay thế bởi Felix Kochl.
Atsushi Zaizen rời sân và được thay thế bởi Tamar Crnkic.
Stefan Umjenovic rời sân và được thay thế bởi Fabian Stoeber.
Alieu Conateh rời sân và được thay thế bởi Mudaser Sadat.
Johannes Schriebl rời sân và được thay thế bởi Marco Rottensteiner.
Lars Nussbaumer rời sân và được thay thế bởi Nicolas Rossi.
Marko Martinovic rời sân và được thay thế bởi Raul Marte.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
V À A A O O O - David Peham đã ghi bàn!
Thomas Mayer đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Matthias Gragger đã ghi bàn!
Tại sân ImmoAgentur, Bregenz bị phạt việt vị.
Bregenz được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Bóng an toàn khi Bregenz được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Bregenz sẽ thực hiện quả ném biên ở phần sân của Amstetten.
Liệu Bregenz có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Amstetten không?
Amstetten được hưởng quả ném biên ở phần sân của Bregenz.
Amstetten được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Amstetten quá háo hức và rơi vào bẫy việt vị.
Bregenz được hưởng quả phát bóng lên.
Samuel Sampl ra hiệu cho Amstetten được hưởng quả ném biên ở phần sân của Bregenz.
Amstetten được Samuel Sampl trao cho một quả phạt góc.
Amstetten được hưởng quả phạt góc.
Amstetten được Samuel Sampl trao cho một quả phạt góc.
Amstetten được hưởng quả ném biên ở vị trí cao trên sân của Bregenz.
Samuel Sampl ra hiệu cho Amstetten được hưởng quả đá phạt.
Bóng đi ra ngoài sân và Bregenz được hưởng quả phát bóng lên.
Amstetten được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Bregenz.
Đội chủ nhà ở Bregenz được hưởng quả phát bóng lên.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát SW Bregenz vs Amstetten
SW Bregenz (4-2-3-1): Kilian Kretschmer (1), Marko Martinovic (3), Dragan Marceta (5), Johannes Schriebl (6), Stefan Umjenovic (18), Sebastian Dirnberger (27), Saidu Bangura (30), Lars Nussbaumer (8), Levan Eloshvili (9), Atsushi Zaizen (24), Jan Stefanon (70)
Amstetten (4-3-3): Tiago Estevao (1), Lukas Deinhofer (12), Philipp Offenthaler (15), Moritz Würdinger (17), Niklas Pertlwieser (19), Matthias Gragger (48), Yanis Eisschill (8), Sebastian Wimmer (18), David Peham (9), Alieu Conateh (14), Thomas Mayer (16)
| Thay người | |||
| 46’ | Marko Martinovic Raul Marte | 66’ | Alieu Conateh Mudaser Sadat |
| 60’ | Johannes Schriebl Marco Rottensteiner | 79’ | Moritz Wuerdinger Felix Kochl |
| 60’ | Lars Nussbaumer Nicolas Rossi | 79’ | Thomas Mayer Joshua Steiger |
| 68’ | Stefan Umjenovic Fabian Stoeber | 90’ | David Peham Martin Grubhofer |
| 74’ | Atsushi Zaizen Tamar Crnkic | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Felix Gschossmann | Simon Neudhart | ||
Fabian Stoeber | Felix Kochl | ||
Raul Marte | Luca Wimhofer | ||
Marco Rottensteiner | Mudaser Sadat | ||
Nicolas Rossi | Joshua Steiger | ||
Yannick Cotter | George Davies | ||
Tamar Crnkic | Martin Grubhofer | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây SW Bregenz
Thành tích gần đây Amstetten
Bảng xếp hạng Hạng 2 Áo
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 2 | 3 | 11 | 29 | B B B T H | |
| 2 | 14 | 7 | 7 | 0 | 18 | 28 | T H T T H | |
| 3 | 14 | 7 | 6 | 1 | 12 | 27 | H T T T T | |
| 4 | 14 | 7 | 4 | 3 | 11 | 25 | T H T T H | |
| 5 | 14 | 7 | 4 | 3 | 7 | 25 | T T T H B | |
| 6 | 14 | 6 | 3 | 5 | -2 | 21 | B B B T T | |
| 7 | 14 | 4 | 7 | 3 | -2 | 19 | T T T B H | |
| 8 | 13 | 4 | 4 | 5 | 2 | 16 | T B B H T | |
| 9 | 14 | 5 | 3 | 6 | -4 | 15 | H B B B H | |
| 10 | 14 | 4 | 3 | 7 | -7 | 15 | B T B B H | |
| 11 | 14 | 4 | 2 | 8 | -9 | 14 | H T B B B | |
| 12 | 14 | 3 | 4 | 7 | -6 | 13 | B H H T H | |
| 13 | 13 | 3 | 3 | 7 | -9 | 12 | B B T T B | |
| 14 | 13 | 2 | 4 | 7 | -10 | 10 | B H T B B | |
| 15 | 13 | 2 | 3 | 8 | -13 | 9 | B H H T B | |
| 16 | 13 | 0 | 7 | 6 | -9 | 4 | B H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại