Moulaye Haidara rời sân và được thay thế bởi Daris Djezic.
Lorenz Szladits (Kiến tạo: Ensar Music) 16 | |
David Berger 24 | |
Moulaye Haidara (Kiến tạo: David Berger) 37 | |
Omar Badarneh 46 | |
Dario Kreiker (Thay: Milos Spasic) 46 | |
Yoann Beaka (Thay: Christoph Knasmullner) 46 | |
Yoann Beaka (Thay: Christoph Knasmuellner) 46 | |
Noah Steiner (Thay: Florian Freissegger) 57 | |
Lukas Haselmayr (Thay: Kenan Muharemovic) 60 | |
Yasin Mankan (Thay: Omar Badarneh) 60 | |
Anel Selimoski (Thay: Tolgahan Sahin) 66 | |
Haselmayr, Lukas 69 | |
Lukas Haselmayr 69 | |
Emirhan Altundag (Thay: David Berger) 72 | |
Philipp Moizi (Thay: Lorenz Szladits) 72 | |
Luka Koblar (Thay: Kerim Abazovic) 78 | |
Gabryel 80 | |
Philipp Moizi 81 | |
Daris Djezic (Thay: Moulaye Haidara) 83 |
Thống kê trận đấu SV Stripfing vs SK Rapid Wien II


Diễn biến SV Stripfing vs SK Rapid Wien II
V À A A O O O - Philipp Moizi đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Gabryel.
Thẻ vàng cho [player1].
Kerim Abazovic rời sân và được thay thế bởi Luka Koblar.
Lorenz Szladits rời sân và được thay thế bởi Philipp Moizi.
David Berger rời sân và được thay thế bởi Emirhan Altundag.
Thẻ vàng cho Lukas Haselmayr.
Thẻ vàng cho [player1].
Tolgahan Sahin rời sân và được thay thế bởi Anel Selimoski.
Omar Badarneh rời sân và được thay thế bởi Yasin Mankan.
Kenan Muharemovic rời sân và được thay thế bởi Lukas Haselmayr.
Florian Freissegger rời sân và được thay thế bởi Noah Steiner.
Christoph Knasmuellner rời sân và được thay thế bởi Yoann Beaka.
Milos Spasic rời sân và được thay thế bởi Dario Kreiker.
Thẻ vàng cho Omar Badarneh.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
David Berger đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Moulaye Haidara đã ghi bàn!
V À A A O O O - David Berger đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát SV Stripfing vs SK Rapid Wien II
SV Stripfing (5-3-2): Jonas Uberbacher (13), Florian Freissegger (14), Wilhelm Vorsager (39), Clauvis Etienne Carvalho (6), Kerim Abazovic (24), Milos Spasic (3), Tolgahan Sahin (8), Konstantin Kerschbaumer (27), Jurica Poldrugac (7), Gabryel (20), Christoph Knasmüllner (10)
SK Rapid Wien II (5-3-2): Laurenz Orgler (49), Eaden Roka (2), Daniel Mahiya (36), Dalibor Velimirovic (27), Amar Hadzimuratovic (35), Kenan Muharemovic (5), Ensar Music (22), Omar Badarneh (17), Lorenz Szladits (28), David Berger (21), Moulaye Haidara (23)


| Thay người | |||
| 46’ | Milos Spasic Dario Kreiker | 60’ | Kenan Muharemovic Lukas Haselmayr |
| 46’ | Christoph Knasmuellner Yoann Beaka | 60’ | Omar Badarneh Yasin Mankan |
| 57’ | Florian Freissegger Noah Steiner | 72’ | David Berger Emirhan Altundag |
| 66’ | Tolgahan Sahin Anel Selimoski | 72’ | Lorenz Szladits Philipp Moizi |
| 78’ | Kerim Abazovic Luka Koblar | 83’ | Moulaye Haidara Daris Djezic |
| Cầu thủ dự bị | |||
Antonio Basic | Christoph Haas | ||
Lars Stockl | Lukas Haselmayr | ||
Luka Koblar | Yasin Mankan | ||
Anel Selimoski | Daris Djezic | ||
Dario Kreiker | Emirhan Altundag | ||
Yoann Beaka | Philipp Moizi | ||
Noah Steiner | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây SV Stripfing
Thành tích gần đây SK Rapid Wien II
Bảng xếp hạng Hạng 2 Áo
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 2 | 3 | 11 | 29 | B B B T H | |
| 2 | 14 | 7 | 7 | 0 | 18 | 28 | T H T T H | |
| 3 | 14 | 7 | 6 | 1 | 12 | 27 | H T T T T | |
| 4 | 14 | 7 | 4 | 3 | 11 | 25 | T H T T H | |
| 5 | 14 | 7 | 4 | 3 | 7 | 25 | T T T H B | |
| 6 | 14 | 6 | 3 | 5 | -2 | 21 | B B B T T | |
| 7 | 14 | 4 | 7 | 3 | -2 | 19 | T T T B H | |
| 8 | 13 | 4 | 4 | 5 | 2 | 16 | T B B H T | |
| 9 | 14 | 5 | 3 | 6 | -4 | 15 | H B B B H | |
| 10 | 14 | 4 | 3 | 7 | -7 | 15 | B T B B H | |
| 11 | 14 | 4 | 2 | 8 | -9 | 14 | H T B B B | |
| 12 | 14 | 3 | 4 | 7 | -6 | 13 | B H H T H | |
| 13 | 14 | 3 | 4 | 7 | -9 | 13 | B T T B H | |
| 14 | 13 | 2 | 4 | 7 | -10 | 10 | B H T B B | |
| 15 | 14 | 2 | 4 | 8 | -13 | 10 | H H T B H | |
| 16 | 13 | 0 | 7 | 6 | -9 | 4 | B H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch