Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
![]() Simon Furtlehner 20 | |
![]() Richard Strebinger 33 | |
![]() Vinko Colic (Thay: Lamine Toure) 36 | |
![]() Meletios Miskovic 43 | |
![]() Milos Spasic (Thay: Simon Furtlehner) 45 | |
![]() Olivier N'Zi (Thay: Florian Prohart) 45 | |
![]() Moritz Berg 45+1' | |
![]() Luka Koblar 49 | |
![]() Marco Kadlec (Thay: Moritz Berg) 57 | |
![]() Kerim Abazovic (Thay: Luka Koblar) 63 | |
![]() Jurica Poldrugac (Thay: Rocco Sutterluety) 63 | |
![]() Tolgahan Sahin (Thay: Matheus Muller Cecchini) 63 | |
![]() Olivier N'Zi 73 | |
![]() Jose-Andrei Rostas (Thay: Thomas Maier) 77 | |
![]() Gabryel (Thay: Konstantin Kerschbaumer) 77 | |
![]() Julian Turi (Kiến tạo: Meletios Miskovic) 87 | |
![]() Colic, Vinko 90 | |
![]() Vinko Colic 90 |
Thống kê trận đấu SV Stripfing vs Kapfenberger SV


Diễn biến SV Stripfing vs Kapfenberger SV
![Thẻ vàng cho [cầu thủ1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Meletios Miskovic đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Julian Turi đã ghi bàn!
Konstantin Kerschbaumer rời sân và được thay thế bởi Gabryel.
Thomas Maier rời sân và được thay thế bởi Jose-Andrei Rostas.

Thẻ vàng cho Olivier N'Zi.
![Thẻ vàng cho [cầu thủ1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Matheus Muller Cecchini rời sân và được thay thế bởi Tolgahan Sahin.
Rocco Sutterluety rời sân và được thay thế bởi Jurica Poldrugac.
Luka Koblar rời sân và được thay thế bởi Kerim Abazovic.
Moritz Berg rời sân và được thay thế bởi Marco Kadlec.

Thẻ vàng cho Luka Koblar.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Thẻ vàng cho Moritz Berg.
Florian Prohart rời sân và được thay thế bởi Olivier N'Zi.
Simon Furtlehner rời sân và được thay thế bởi Milos Spasic.

Thẻ vàng cho Meletios Miskovic.
Lamine Toure rời sân và anh được thay thế bởi Vinko Colic.

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Richard Strebinger nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

Thẻ vàng cho Simon Furtlehner.
Đội hình xuất phát SV Stripfing vs Kapfenberger SV
SV Stripfing (4-3-3): Jonas Uberbacher (13), Lars Stockl (18), Simon Furtlehner (23), Luka Koblar (37), Florian Freissegger (14), Dario Kreiker (47), Matheus Cecchini Muller (5), Konstantin Kerschbaumer (27), Yoann Beaka (49), Christoph Knasmüllner (10), Rocco Sutterluty (9)
Kapfenberger SV (4-3-3): Richard Strebinger (1), Maximilian Hofer (37), Julian Turi (19), Nico Mikulic (28), Robin Littig (17), Moritz Berg (8), Florian Prohart (20), Meletios Miskovic (5), Luca Hassler (23), Lamine Toure (11), Thomas Maier (71)


Thay người | |||
45’ | Simon Furtlehner Milos Spasic | 36’ | Lamine Toure Vinko Colic |
63’ | Luka Koblar Kerim Abazovic | 45’ | Florian Prohart Olivier N'Zi |
63’ | Matheus Muller Cecchini Tolgahan Sahin | 57’ | Moritz Berg Marco Kadlec |
63’ | Rocco Sutterluety Jurica Poldrugac | 77’ | Thomas Maier Jose-Andrei Rostas |
77’ | Konstantin Kerschbaumer Gabryel |
Cầu thủ dự bị | |||
Elias Scherf | Vinko Colic | ||
Milos Spasic | Olivier N'Zi | ||
Kerim Abazovic | Marco Kadlec | ||
Tolgahan Sahin | Marco Pranjkovic | ||
Gevorg Saribekyan | Adrian Marinovic | ||
Jurica Poldrugac | Jose-Andrei Rostas | ||
Gabryel | Adin Omic |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây SV Stripfing
Thành tích gần đây Kapfenberger SV
Bảng xếp hạng Hạng 2 Áo
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 5 | 4 | 1 | 0 | 8 | 13 | T T T H T |
2 | ![]() | 5 | 3 | 2 | 0 | 7 | 11 | T H H T T |
3 | ![]() | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 10 | T T H B T |
4 | ![]() | 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 10 | B T H T T |
5 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | 0 | 9 | B B T T T |
6 | ![]() | 5 | 2 | 2 | 1 | 4 | 8 | T T B H H |
7 | ![]() | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | T T B H H |
8 | ![]() | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | B B T T H |
9 | ![]() | 5 | 1 | 3 | 1 | 1 | 6 | T H B H H |
10 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | -2 | 6 | T B T T B |
11 | ![]() | 5 | 0 | 4 | 1 | -4 | 4 | B H H H H |
12 | ![]() | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 | B B T B B |
13 | ![]() | 5 | 0 | 2 | 3 | -4 | 2 | B H B H B |
14 | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | B H H B B | |
15 | ![]() | 5 | 0 | 2 | 3 | -6 | 2 | H H B B B |
16 | ![]() | 5 | 0 | 3 | 2 | -3 | 0 | H B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại