Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Christoph Knasmuellner 7 | |
Albin Gashi 9 | |
Dario Kreiker (Kiến tạo: Florian Freissegger) 28 | |
Michael Brugger (Kiến tạo: Sebastian Malinowski) 57 | |
Albin Gashi 60 | |
Florian Freissegger 64 | |
Gabryel (Thay: Dario Kreiker) 65 | |
Tolgahan Sahin (Thay: Christoph Knasmuellner) 65 | |
Luan (Thay: Luca Tischler) 72 | |
Albin Gashi 74 | |
Luan (Thay: Luca Tischler) 74 | |
Darijo Pecirep (Kiến tạo: Yoann Beaka) 77 | |
Yoann Beaka 78 | |
Jonas Schwaighofer (Thay: Albin Gashi) 82 | |
Noah Steiner (Thay: Konstantin Kerschbaumer) 90 | |
Tolgahan Sahin 90+4' |
Thống kê trận đấu SV Stripfing vs FC Hertha Wels


Diễn biến SV Stripfing vs FC Hertha Wels
Thẻ vàng cho Tolgahan Sahin.
Konstantin Kerschbaumer rời sân và được thay thế bởi Noah Steiner.
Albin Gashi rời sân và được thay thế bởi Jonas Schwaighofer.
Thẻ vàng cho Yoann Beaka.
Thẻ vàng cho [player1].
Yoann Beaka đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Darijo Pecirep ghi bàn!
Luca Tischler rời sân và được thay thế bởi Luan.
V À A A O O O - Albin Gashi đã ghi bàn!
Luca Tischler rời sân và được thay thế bởi Luan.
Christoph Knasmuellner rời sân và được thay thế bởi Tolgahan Sahin.
Dario Kreiker rời sân và được thay thế bởi Gabryel.
V À A A O O O - Florian Freissegger đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Albin Gashi.
Sebastian Malinowski đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Michael Brugger đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Florian Freissegger đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Dario Kreiker đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát SV Stripfing vs FC Hertha Wels
SV Stripfing (4-4-2): Elias Scherf (1), Florian Freissegger (14), Lars Stockl (18), Wilhelm Vorsager (39), Milos Spasic (3), Dario Kreiker (47), Konstantin Kerschbaumer (27), Matheus Cecchini Muller (5), Christoph Knasmüllner (10), Jurica Poldrugac (7), Darijo Pecirep (21)
FC Hertha Wels (3-4-3): Matej Cechal (1), Luca Tischler (14), Sebastian Feyrer (4), Paul Gobara (28), Manuel Thurnwald (77), Pascal Muller (6), Karim Conte (22), Fabian Lechner (42), Sebastian Michael Malinowski (20), Michael Brugger (12), Albin Gashi (9)


| Thay người | |||
| 65’ | Christoph Knasmuellner Tolgahan Sahin | 72’ | Luca Tischler Luan |
| 65’ | Dario Kreiker Gabryel | 82’ | Albin Gashi Jonas Schwaighofer |
| 90’ | Konstantin Kerschbaumer Noah Steiner | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jonas Uberbacher | Kilian Schrocker | ||
Tolgahan Sahin | Andrija Bosnjak | ||
Gabryel | Luan | ||
Kerim Abazovic | Andreas Radics | ||
Anel Selimoski | Benjamin Sammer | ||
Yoann Beaka | Jonas Schwaighofer | ||
Noah Steiner | Sekou Sylla | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây SV Stripfing
Thành tích gần đây FC Hertha Wels
Bảng xếp hạng Hạng 2 Áo
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 2 | 3 | 11 | 29 | B B B T H | |
| 2 | 14 | 7 | 7 | 0 | 18 | 28 | T H T T H | |
| 3 | 14 | 7 | 6 | 1 | 12 | 27 | H T T T T | |
| 4 | 14 | 7 | 4 | 3 | 11 | 25 | T H T T H | |
| 5 | 14 | 7 | 4 | 3 | 7 | 25 | T T T H B | |
| 6 | 14 | 6 | 3 | 5 | -2 | 21 | B B B T T | |
| 7 | 14 | 4 | 7 | 3 | -2 | 19 | T T T B H | |
| 8 | 14 | 4 | 4 | 6 | -1 | 16 | B B H T B | |
| 9 | 14 | 5 | 3 | 6 | -4 | 15 | H B B B H | |
| 10 | 14 | 4 | 3 | 7 | -7 | 15 | B T B B H | |
| 11 | 14 | 4 | 2 | 8 | -9 | 14 | H T B B B | |
| 12 | 14 | 3 | 4 | 7 | -6 | 13 | B H H T H | |
| 13 | 14 | 3 | 4 | 7 | -9 | 13 | B T T B H | |
| 14 | 13 | 2 | 4 | 7 | -10 | 10 | B H T B B | |
| 15 | 14 | 2 | 4 | 8 | -13 | 10 | H H T B H | |
| 16 | 14 | 1 | 7 | 6 | -6 | 7 | H H B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch