Thẻ vàng cho Martin Rasner.
Nicolas Bajlicz 22 | |
Melayro Bogarde 34 | |
Antonio Van Wyk 35 | |
Moses Usor (Thay: Samuel Adeniran) 74 | |
Christoph Lang (Thay: Sascha Horvath) 74 | |
Evan Eghosa Aisowieren (Thay: Michael Sollbauer) 77 | |
Peter Kiedl (Thay: Kingstone Mutandwa) 77 | |
Lukas Kacavenda (Thay: Krystof Danek) 77 | |
Jussef Nasrawe (Thay: Nicolas Bajlicz) 77 | |
Jonas Mayer 78 | |
Oliver Steurer 78 | |
Lukas Kacavenda 83 | |
Philipp Pomer (Thay: Fabian Rossdorfer) 90 | |
Martin Rasner (Thay: Jonas Mayer) 90 | |
Xavier Mbuyamba 90+12' | |
(Pen) Moses Usor 90+13' | |
Martin Rasner 90+14' |
Thống kê trận đấu SV Ried vs LASK


Diễn biến SV Ried vs LASK
V À A A O O O - Moses Usor từ LASK thực hiện thành công quả phạt đền!
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Thẻ vàng cho Xavier Mbuyamba.
Jonas Mayer rời sân và được thay thế bởi Martin Rasner.
Fabian Rossdorfer rời sân và được thay thế bởi Philipp Pomer.
Thẻ vàng cho Lukas Kacavenda.
Thẻ vàng cho Oliver Steurer.
Thẻ vàng cho Jonas Mayer.
Nicolas Bajlicz rời sân và được thay thế bởi Jussef Nasrawe.
Krystof Danek rời sân và được thay thế bởi Lukas Kacavenda.
Kingstone Mutandwa rời sân và được thay thế bởi Peter Kiedl.
Michael Sollbauer rời sân và được thay thế bởi Evan Eghosa Aisowieren.
Sascha Horvath rời sân và được thay thế bởi Christoph Lang.
Samuel Adeniran rời sân và được thay thế bởi Moses Usor.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
V À A A O O O - Antonio Van Wyk đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Melayro Bogarde.
Thẻ vàng cho Nicolas Bajlicz.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát SV Ried vs LASK
SV Ried (3-4-1-2): Andreas Leitner (1), Nikki Havenaar (5), Michael Sollbauer (23), Oliver Steurer (30), Ante Bajic (12), Yusuf Maart (6), Jonas Mayer (26), Fabian Rossdorfer (18), Nicolas Bajlicz (28), Kingstone Mutandwa (7), Antonio Van Wyk (29)
LASK (3-4-1-2): Lukas Jungwirth (1), Xavier Mbuyamba (3), Alemao (43), Andres Andrade (16), Kasper Jørgensen (20), Melayro Bogarde (6), Sascha Horvath (30), George Bello (2), Krystof Danek (9), Saša Kalajdžić (10), Samuel Adeniran (7)


| Thay người | |||
| 77’ | Kingstone Mutandwa Peter Kiedl | 74’ | Samuel Adeniran Moses Usor |
| 77’ | Michael Sollbauer Evan Eghosa Aisowieren | 74’ | Sascha Horvath Christoph Lang |
| 77’ | Nicolas Bajlicz Jussef Nasrawe | 77’ | Krystof Danek Lukas Kačavenda |
| 90’ | Jonas Mayer Martin Rasner | ||
| 90’ | Fabian Rossdorfer Philipp Pomer | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Felix Wimmer | Tobias Schützenauer | ||
Dominik Kirnbauer | Ismaila Coulibaly | ||
Martin Rasner | Moses Usor | ||
Peter Kiedl | Maximilian Entrup | ||
Joris Boguo | Florian Flecker | ||
Philipp Pomer | Christoph Lang | ||
Evan Eghosa Aisowieren | Emmanuel Michael | ||
Jussef Nasrawe | Lukas Kačavenda | ||
Christopher Wernitznig | Modou Keba Cisse | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây SV Ried
Thành tích gần đây LASK
Bảng xếp hạng VĐQG Áo
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 10 | 7 | 4 | 17 | 37 | T B H T H | |
| 2 | 21 | 11 | 2 | 8 | 5 | 35 | B T B T H | |
| 3 | 21 | 10 | 4 | 7 | 0 | 34 | T T H B H | |
| 4 | 21 | 10 | 3 | 8 | 2 | 33 | T T T B H | |
| 5 | 21 | 8 | 8 | 5 | 5 | 32 | T H H T H | |
| 6 | 21 | 8 | 6 | 7 | 0 | 30 | H H B T H | |
| 7 | 21 | 7 | 8 | 6 | 1 | 29 | B T H T H | |
| 8 | 21 | 8 | 4 | 9 | -2 | 28 | T B H H B | |
| 9 | 21 | 7 | 7 | 7 | -1 | 28 | B B T H T | |
| 10 | 21 | 7 | 5 | 9 | 1 | 26 | B H B B H | |
| 11 | 21 | 4 | 8 | 9 | -12 | 20 | B H H B T | |
| 12 | 21 | 4 | 2 | 15 | -16 | 14 | H B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch