Chủ Nhật, 30/11/2025
Fraser Hornby (Kiến tạo: Isac Lidberg)
16
Aaron Keller (Kiến tạo: Dennis Chessa)
18
Fraser Hornby
30
Maurice Krattenmacher (Thay: Aaron Keller)
46
Aleksandar Vukotic
60
Dennis Chessa
62
Philipp Maier (Thay: Luka Hyrylainen)
67
Romario Roesch
70
Tobias Kempe (Thay: Killian Corredor)
70
Fynn Lakenmacher (Thay: Fraser Hornby)
70
Bastian Allgeier (Thay: Romario Roesch)
74
Lucas Roeser (Thay: Felix Higl)
74
Merveille Papela (Thay: Andreas Mueller)
77
Guille Bueno (Thay: Philipp Foerster)
77
Max Brandt
80
Laurin Ulrich (Thay: Max Brandt)
90

Thống kê trận đấu SV Darmstadt 98 vs SSV Ulm 1846

số liệu thống kê
SV Darmstadt 98
SV Darmstadt 98
SSV Ulm 1846
SSV Ulm 1846
65 Kiểm soát bóng 35
9 Phạm lỗi 14
14 Ném biên 18
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 2
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 3
10 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến SV Darmstadt 98 vs SSV Ulm 1846

Tất cả (36)
90+1'

Max Brandt rời sân và được thay thế bởi Laurin Ulrich.

80' Thẻ vàng cho Max Brandt.

Thẻ vàng cho Max Brandt.

80' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

77'

Philipp Foerster rời sân và được thay thế bởi Guille Bueno.

77'

Andreas Mueller rời sân và được thay thế bởi Merveille Papela.

74'

Felix Higl rời sân và được thay thế bởi Lucas Roeser.

74'

Romario Roesch rời sân và được thay thế bởi Bastian Allgeier.

70'

Fraser Hornby rời sân và được thay thế bởi Fynn Lakenmacher.

70'

Killian Corredor rời sân và được thay thế bởi Tobias Kempe.

70' Thẻ vàng cho Romario Roesch.

Thẻ vàng cho Romario Roesch.

67'

Luka Hyrylainen rời sân và được thay thế bởi Philipp Maier.

62' Thẻ vàng cho Dennis Chessa.

Thẻ vàng cho Dennis Chessa.

60' Thẻ vàng cho Aleksandar Vukotic.

Thẻ vàng cho Aleksandar Vukotic.

46'

Aaron Keller rời sân và được thay thế bởi Maurice Krattenmacher.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+1'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

30' Thẻ vàng cho Fraser Hornby.

Thẻ vàng cho Fraser Hornby.

18'

Dennis Chessa là người kiến tạo cho bàn thắng.

18' G O O O A A A L - Aaron Keller đã trúng đích!

G O O O A A A L - Aaron Keller đã trúng đích!

16'

Isac Lidberg là người kiến tạo cho bàn thắng.

16' G O O O A A A L - Fraser Hornby đã trúng đích!

G O O O A A A L - Fraser Hornby đã trúng đích!

Đội hình xuất phát SV Darmstadt 98 vs SSV Ulm 1846

SV Darmstadt 98 (4-4-2): Marcel Schuhen (1), Sergio Lopez (2), Clemens Riedel (38), Aleksandar Vukotic (20), Fabian Nürnberger (15), Philipp Forster (18), Kai Klefisch (17), Andreas Muller (16), Killian Corredor (34), Isac Lidberg (7), Fraser Hornby (9)

SSV Ulm 1846 (3-4-2-1): Niclas Thiede (1), Thomas Geyer (6), Philipp Strompf (32), Niklas Kolbe (27), Jonathan Meier (19), Romario Rosch (43), Luka Hyryläinen (38), Max Brandt (23), Dennis Chessa (11), Aaron Keller (16), Felix Higl (33)

SV Darmstadt 98
SV Darmstadt 98
4-4-2
1
Marcel Schuhen
2
Sergio Lopez
38
Clemens Riedel
20
Aleksandar Vukotic
15
Fabian Nürnberger
18
Philipp Forster
17
Kai Klefisch
16
Andreas Muller
34
Killian Corredor
7
Isac Lidberg
9
Fraser Hornby
33
Felix Higl
16
Aaron Keller
11
Dennis Chessa
23
Max Brandt
38
Luka Hyryläinen
43
Romario Rosch
19
Jonathan Meier
27
Niklas Kolbe
32
Philipp Strompf
6
Thomas Geyer
1
Niclas Thiede
SSV Ulm 1846
SSV Ulm 1846
3-4-2-1
Thay người
70’
Fraser Hornby
Fynn Lakenmacher
46’
Aaron Keller
Maurice Krattenmacher
70’
Killian Corredor
Tobias Kempe
67’
Luka Hyrylainen
Philipp Maier
77’
Andreas Mueller
Merveille Papela
74’
Felix Higl
Lucas Roser
77’
Philipp Foerster
Guille Bueno
74’
Romario Roesch
Bastian Allgeier
90’
Max Brandt
Laurin Ulrich
Cầu thủ dự bị
Fynn Lakenmacher
Semir Telalovic
Marco Thiede
Lucas Roser
Tobias Kempe
Maurice Krattenmacher
Othmane El Idrissi
Philipp Maier
Merveille Papela
Laurin Ulrich
Alexander Brunst
Andreas Ludwig
Guille Bueno
Bastian Allgeier
Matej Maglica
Tom Gaal
Marvin Seybold

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
27/10 - 2024
29/03 - 2025

Thành tích gần đây SV Darmstadt 98

Hạng 2 Đức
30/11 - 2025
23/11 - 2025
08/11 - 2025
02/11 - 2025
DFB Cup
30/10 - 2025
Hạng 2 Đức
24/10 - 2025
19/10 - 2025
04/10 - 2025
26/09 - 2025
21/09 - 2025

Thành tích gần đây SSV Ulm 1846

Giao hữu
08/10 - 2025
DFB Cup
17/08 - 2025
Giao hữu
20/07 - 2025
Hạng 2 Đức
18/05 - 2025
11/05 - 2025
03/05 - 2025
25/04 - 2025
20/04 - 2025
12/04 - 2025
06/04 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Schalke 04Schalke 041410131031T B T H T
2PaderbornPaderborn14923729T T T B B
3ElversbergElversberg148331427B H B T H
4Hannover 96Hannover 9614833927T H B T T
5DarmstadtDarmstadt147521026B H T T H
6BerlinBerlin14824726T T T T T
7KaiserslauternKaiserslautern14725723H H B T B
8Karlsruher SCKarlsruher SC14635-321T T B B B
9Preussen MuensterPreussen Muenster14536-318B T B H T
101. FC Nuremberg1. FC Nuremberg14536-418H T T T B
11Arminia BielefeldArminia Bielefeld14527417T H T B B
12VfL BochumVfL Bochum14518016H T T B T
13Holstein KielHolstein Kiel14437-315H B T B B
14Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf14428-1014B H B T B
15Dynamo DresdenDynamo Dresden14347-613B B B T T
16Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig14419-1113B B B B T
17Greuther FurthGreuther Furth14419-1713B B T B B
18MagdeburgMagdeburg143110-1110T B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow