Thứ Tư, 28/01/2026
Isac Lidberg (Kiến tạo: Luca Marseiler)
11
Aleksandar Vukotic
17
Andreas Mueller
17
Livan Burcu (Kiến tạo: Mohamed El Hankouri)
22
Marcus Mathisen
41
Connor Krempicki (Kiến tạo: Livan Burcu)
48
Alexander Nollenberger (Thay: Philipp Hercher)
60
Fynn Lakenmacher (Thay: Isac Lidberg)
60
Philipp Foerster (Thay: Fraser Hornby)
60
Kai Klefisch
66
Jean Hugonet
66
Tatsuya Ito (Thay: Livan Burcu)
67
Bryan Teixeira (Thay: Xavier Amaechi)
67
Alexander Nollenberger
70
Marcus Mathisen
73
Merveille Papela (Thay: Luca Marseiler)
76
Fabian Nuernberger (Thay: Killian Corredor)
76
Fabian Nuernberger
77
Andi Hoti (Thay: Silas Gnaka)
80
Falko Michel (Thay: Connor Krempicki)
80
Tatsuya Ito
82
Tobias Kempe (Thay: Guille Bueno)
87
Tobias Kempe
90+4'
Philipp Foerster
90+5'

Thống kê trận đấu SV Darmstadt 98 vs Magdeburg

số liệu thống kê
SV Darmstadt 98
SV Darmstadt 98
Magdeburg
Magdeburg
42 Kiểm soát bóng 58
12 Phạm lỗi 16
17 Ném biên 7
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 4
4 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 3
10 Sút không trúng đích 8
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 6
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến SV Darmstadt 98 vs Magdeburg

Tất cả (42)
90+7'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+5' Thẻ vàng cho Philipp Foerster.

Thẻ vàng cho Philipp Foerster.

90+5' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+4' Thẻ vàng cho Tobias Kempe.

Thẻ vàng cho Tobias Kempe.

87' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

87'

Guille Bueno rời sân và được thay thế bởi Tobias Kempe.

82' Thẻ vàng cho Tatsuya Ito.

Thẻ vàng cho Tatsuya Ito.

80'

Connor Krempicki rời sân và được thay thế bởi Falko Michel.

80'

Silas Gnaka rời sân và được thay thế bởi Andi Hoti.

77'

Killian Corredor rời sân và được thay thế bởi Fabian Nuernberger.

77'

Killian Corredor rời sân và được thay thế bởi [player2].

77'

Luca Marseiler rời sân và được thay thế bởi Merveille Papela.

76'

Killian Corredor rời sân và được thay thế bởi Fabian Nuernberger.

76'

Luca Marseiler rời sân và được thay thế bởi Merveille Papela.

73' THẺ ĐỎ! - Marcus Mathisen nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Marcus Mathisen nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

71' Thẻ vàng cho Alexander Nollenberger.

Thẻ vàng cho Alexander Nollenberger.

71' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

70' Thẻ vàng cho Alexander Nollenberger.

Thẻ vàng cho Alexander Nollenberger.

67'

Xavier Amaechi rời sân và được thay thế bởi Bryan Teixeira.

67'

Livan Burcu rời sân và được thay thế bởi Tatsuya Ito.

67'

Xavier Amaechi rời sân và được thay thế bởi [player2].

Đội hình xuất phát SV Darmstadt 98 vs Magdeburg

SV Darmstadt 98 (4-4-2): Marcel Schuhen (1), Sergio Lopez (2), Clemens Riedel (38), Aleksandar Vukotic (20), Guille Bueno (3), Luca Marseiler (8), Kai Klefisch (17), Andreas Muller (16), Killian Corredor (34), Isac Lidberg (7), Fraser Hornby (9)

Magdeburg (3-4-3): Dominik Reimann (1), Jean Hugonet (24), Marcus Mathisen (16), Daniel Heber (15), Philipp Hercher (27), Silas Gnaka (25), Connor Krempicki (13), Mo El Hankouri (11), Xavier Amaechi (20), Martijn Kaars (9), Livan Burcu (29)

SV Darmstadt 98
SV Darmstadt 98
4-4-2
1
Marcel Schuhen
2
Sergio Lopez
38
Clemens Riedel
20
Aleksandar Vukotic
3
Guille Bueno
8
Luca Marseiler
17
Kai Klefisch
16
Andreas Muller
34
Killian Corredor
7
Isac Lidberg
9
Fraser Hornby
29
Livan Burcu
9
Martijn Kaars
20
Xavier Amaechi
11
Mo El Hankouri
13
Connor Krempicki
25
Silas Gnaka
27
Philipp Hercher
15
Daniel Heber
16
Marcus Mathisen
24
Jean Hugonet
1
Dominik Reimann
Magdeburg
Magdeburg
3-4-3
Thay người
60’
Isac Lidberg
Fynn Lakenmacher
60’
Philipp Hercher
Alexander Nollenberger
60’
Fraser Hornby
Philipp Forster
67’
Livan Burcu
Tatsuya Ito
76’
Luca Marseiler
Merveille Papela
67’
Xavier Amaechi
Bryan Teixeira
76’
Killian Corredor
Fabian Nürnberger
80’
Connor Krempicki
Falko Michel
87’
Guille Bueno
Tobias Kempe
80’
Silas Gnaka
Andi Hoti
Cầu thủ dự bị
Fynn Lakenmacher
Tatsuya Ito
Klaus Gjasula
Alexander Nollenberger
Merveille Papela
Bryan Teixeira
Philipp Forster
Robert Leipertz
Fabian Nürnberger
Falko Michel
Tobias Kempe
Abu Bekir Omer El-Zein
Marco Thiede
Tobias Muller
Matej Maglica
Andi Hoti
Karol Niemczycki
Noah Kruth

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

DFB Cup
Hạng 2 Đức
11/11 - 2022
19/05 - 2023
28/09 - 2024
02/03 - 2025
19/10 - 2025

Thành tích gần đây SV Darmstadt 98

Hạng 2 Đức
24/01 - 2026
18/01 - 2026
20/12 - 2025
14/12 - 2025
07/12 - 2025
DFB Cup
04/12 - 2025
Hạng 2 Đức
30/11 - 2025
23/11 - 2025
08/11 - 2025
02/11 - 2025

Thành tích gần đây Magdeburg

Hạng 2 Đức
25/01 - 2026
17/01 - 2026
Giao hữu
06/01 - 2026
Hạng 2 Đức
20/12 - 2025
13/12 - 2025
07/12 - 2025
DFB Cup
03/12 - 2025
Hạng 2 Đức
30/11 - 2025
22/11 - 2025
09/11 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Schalke 04Schalke 041912341239T T B H H
2DarmstadtDarmstadt1910721437T T H H T
3PaderbornPaderborn191135936B T H B T
4ElversbergElversberg1910541535T T H B H
5Hannover 96Hannover 9619955732H H B B T
6KaiserslauternKaiserslautern199461031T H B T H
7BerlinBerlin19865530B H H H H
8Karlsruher SCKarlsruher SC19757-626B B H T H
91. FC Nuremberg1. FC Nuremberg19748-525H B T T B
10Holstein KielHolstein Kiel19667024H H T T H
11VfL BochumVfL Bochum19658123T H H H H
12Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig196310-1221H T T B H
13Arminia BielefeldArminia Bielefeld19559220B H H B H
14MagdeburgMagdeburg196211-620T H T T B
15Preussen MuensterPreussen Muenster19559-720H B H B B
16Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf196211-1220B B T T B
17Dynamo DresdenDynamo Dresden195410-719B B B T T
18Greuther FurthGreuther Furth194411-2016H H B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow