Thứ Bảy, 29/11/2025
Fraser Hornby (Kiến tạo: Killian Corredor)
1
Sei Muroya
25
Andreas Voglsammer (Thay: Nicolo Tresoldi)
46
Fabian Kunze
51
Marcel Halstenberg
55
Merveille Papela (Thay: Jean-Paul Boetius)
58
Rabbi Matondo (Thay: Hyun-Ju Lee)
62
Jannik Rochelt (Thay: Kolja Oudenne)
62
Merveille Papela
65
Clemens Riedel
67
Lars Gindorf (Thay: Fabian Kunze)
76
Luca Marseiler (Thay: Fabian Nuernberger)
76
Andreas Voglsammer (Kiến tạo: Haavard Nielsen)
82
Killian Corredor (Kiến tạo: Luca Marseiler)
83
Josh Knight (Thay: Bartlomiej Wdowik)
86
Matej Maglica (Thay: Killian Corredor)
86
Fynn Lakenmacher (Thay: Isac Lidberg)
86
Marco Thiede (Thay: Sergio Lopez)
86
Ron-Robert Zieler
90+1'
(Pen) Fraser Hornby
90+3'

Thống kê trận đấu SV Darmstadt 98 vs Hannover

số liệu thống kê
SV Darmstadt 98
SV Darmstadt 98
Hannover
Hannover
40 Kiểm soát bóng 60
14 Phạm lỗi 15
0 Ném biên 0
3 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 8
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 7
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến SV Darmstadt 98 vs Hannover

Tất cả (29)
90+3' V À A A O O O - Fraser Hornby từ Darmstadt thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Fraser Hornby từ Darmstadt thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

90+1' Thẻ vàng cho Ron-Robert Zieler.

Thẻ vàng cho Ron-Robert Zieler.

90+1' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

86'

Sergio Lopez rời sân và được thay thế bởi Marco Thiede.

86'

Isac Lidberg rời sân và được thay thế bởi Fynn Lakenmacher.

86'

Killian Corredor rời sân và được thay thế bởi Matej Maglica.

86'

Bartlomiej Wdowik rời sân và được thay thế bởi Josh Knight.

83'

Luca Marseiler đã kiến tạo cho bàn thắng.

83' V À A A O O O - Killian Corredor đã ghi bàn!

V À A A O O O - Killian Corredor đã ghi bàn!

82'

Haavard Nielsen đã kiến tạo cho bàn thắng.

82' V À A A O O O - Andreas Voglsammer đã ghi bàn!

V À A A O O O - Andreas Voglsammer đã ghi bàn!

76'

Fabian Nuernberger rời sân và được thay thế bởi Luca Marseiler.

76'

Fabian Kunze rời sân và được thay thế bởi Lars Gindorf.

67' Thẻ vàng cho Clemens Riedel.

Thẻ vàng cho Clemens Riedel.

65' Thẻ vàng cho Merveille Papela.

Thẻ vàng cho Merveille Papela.

62'

Kolja Oudenne rời sân và được thay thế bởi Jannik Rochelt.

62'

Hyun-Ju Lee rời sân và được thay thế bởi Rabbi Matondo.

58'

Jean-Paul Boetius rời sân và được thay thế bởi Merveille Papela.

55' Thẻ vàng cho Marcel Halstenberg.

Thẻ vàng cho Marcel Halstenberg.

51' Thẻ vàng cho Fabian Kunze.

Thẻ vàng cho Fabian Kunze.

46'

Nicolo Tresoldi rời sân và được thay thế bởi Andreas Voglsammer.

Đội hình xuất phát SV Darmstadt 98 vs Hannover

SV Darmstadt 98 (4-2-2-2): Marcel Schuhen (1), Sergio Lopez (2), Clemens Riedel (38), Aleksandar Vukotic (20), Guille Bueno (3), Andreas Muller (16), Fabian Nürnberger (15), Jean-Paul Boetius (10), Killian Corredor (34), Isac Lidberg (7), Fraser Hornby (9)

Hannover (4-2-2-2): Ron-Robert Zieler (1), Sei Muroya (21), Marcel Halstenberg (23), Phil Neumann (5), Bartlomiej Wdowik (17), Fabian Kunze (6), Enzo Leopold (8), Hyun-ju Lee (11), Kolja Oudenne (29), Havard Nielsen (16), Nicolo Tresoldi (9)

SV Darmstadt 98
SV Darmstadt 98
4-2-2-2
1
Marcel Schuhen
2
Sergio Lopez
38
Clemens Riedel
20
Aleksandar Vukotic
3
Guille Bueno
16
Andreas Muller
15
Fabian Nürnberger
10
Jean-Paul Boetius
34
Killian Corredor
7
Isac Lidberg
9
Fraser Hornby
9
Nicolo Tresoldi
16
Havard Nielsen
29
Kolja Oudenne
11
Hyun-ju Lee
8
Enzo Leopold
6
Fabian Kunze
17
Bartlomiej Wdowik
5
Phil Neumann
23
Marcel Halstenberg
21
Sei Muroya
1
Ron-Robert Zieler
Hannover
Hannover
4-2-2-2
Thay người
58’
Jean-Paul Boetius
Merveille Papela
46’
Nicolo Tresoldi
Andreas Voglsammer
76’
Fabian Nuernberger
Luca Marseiler
62’
Kolja Oudenne
Jannik Rochelt
86’
Killian Corredor
Matej Maglica
62’
Hyun-Ju Lee
Rabbi Matondo
86’
Sergio Lopez
Marco Thiede
76’
Fabian Kunze
Lars Gindorf
86’
Isac Lidberg
Fynn Lakenmacher
86’
Bartlomiej Wdowik
Josh Knight
Cầu thủ dự bị
Alexander Brunst
Leo Weinkauf
Matej Maglica
Josh Knight
Marco Thiede
Boris Tomiak
Tobias Kempe
Jannik Dehm
Merveille Papela
Jannik Rochelt
Luca Marseiler
Max Christiansen
Fynn Lakenmacher
Lars Gindorf
Oscar Wilhelmsson
Andreas Voglsammer
Rabbi Matondo
Huấn luyện viên

Torsten Lieberknecht

Andre Breitenreiter

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
Hạng 2 Đức
07/05 - 2021
28/08 - 2021
13/02 - 2022
05/11 - 2022
14/05 - 2023
23/11 - 2024
20/04 - 2025
08/11 - 2025

Thành tích gần đây SV Darmstadt 98

Hạng 2 Đức
23/11 - 2025
08/11 - 2025
02/11 - 2025
DFB Cup
30/10 - 2025
Hạng 2 Đức
24/10 - 2025
19/10 - 2025
04/10 - 2025
26/09 - 2025
21/09 - 2025
13/09 - 2025

Thành tích gần đây Hannover

Hạng 2 Đức
29/11 - 2025
22/11 - 2025
08/11 - 2025
01/11 - 2025
17/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025
14/09 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Schalke 04Schalke 041410131031T B T H T
2PaderbornPaderborn14923729T T T B B
3Hannover 96Hannover 9614833927T H B T T
4ElversbergElversberg138231426T B H B T
5DarmstadtDarmstadt137421025H B H T T
6KaiserslauternKaiserslautern13724923T H H B T
7BerlinBerlin13724623B T T T T
8Karlsruher SCKarlsruher SC14635-321T T B B B
91. FC Nuremberg1. FC Nuremberg13535-118H H T T T
10Arminia BielefeldArminia Bielefeld13526517B T H T B
11Holstein KielHolstein Kiel13436-215H H B T B
12Preussen MuensterPreussen Muenster13436-415H B T B H
13Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf13427-914B B H B T
14VfL BochumVfL Bochum13418-313T H T T B
15Greuther FurthGreuther Furth13418-1413B B B T B
16Dynamo DresdenDynamo Dresden13247-710H B B B T
17Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig13319-1310T B B B B
18MagdeburgMagdeburg132110-147H T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow