Lee Jin-hyun đóng vai trò quan trọng với một pha kiến tạo tuyệt vời.
![]() Pablo Sabbag (Kiến tạo: Willyan) 2 | |
![]() Marcao (Kiến tạo: Chung-Yong Lee) 6 | |
![]() Andrigo 38 | |
![]() Lee Jin-hyun (Thay: Lee Chung-Yong) 46 | |
![]() Cho Hyun taek (Thay: Choi Seok-Hyun) 46 | |
![]() Lee Jae-Ik (Thay: Kim Young-gwon) 46 | |
![]() Jin-Hyun Lee (Thay: Chung-Yong Lee) 46 | |
![]() Hyun-Taek Cho (Thay: Seok-Hyeon Choi) 46 | |
![]() Jae-Ik Lee (Thay: Young-Gwon Kim) 46 | |
![]() (Pen) Willyan 61 | |
![]() Hyun-Beom Ahn (Thay: Jae-Min Seo) 66 | |
![]() Si-Young Lee (Thay: Andrigo) 66 | |
![]() Erick Farias (Thay: Marcao) 69 | |
![]() Sang-Woo Kang (Thay: Jae-Seok Yoon) 69 | |
![]() Kyeong-Min Kim (Thay: Willyan) 73 | |
![]() Pablo Sabbag 75 | |
![]() Kyung-Ho Roh (Thay: Luan Dias) 86 | |
![]() Jae-Yun Hwang 90 | |
![]() Kyung-Ho Roh (Kiến tạo: Pablo Sabbag) 90+1' | |
![]() Gustav Ludwigson (Kiến tạo: Jin-Hyun Lee) 90+8' |
Thống kê trận đấu Suwon FC vs Ulsan Hyundai


Diễn biến Suwon FC vs Ulsan Hyundai

V À A A O O O! Đội khách rút ngắn khoảng cách xuống còn 4-2 nhờ cú sút của Gustav Ludwigson.
Kang Sang-woo của Ulsan HD có cú sút nhưng không trúng đích.
Đội chủ nhà Suwon được hưởng phát bóng lên.
Ulsan HD được hưởng phạt góc.
Lee Jin-hyun của Ulsan HD bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.
Suwon được hưởng phát bóng lên.
Milosz Trojak (Ulsan HD) là người chạm bóng đầu tiên nhưng cú đánh đầu của anh không trúng đích.
Suwon được hưởng phát bóng lên tại Sân vận động Suwon Civic.
Min-Seok Song ra hiệu cho Ulsan HD được hưởng ném biên, gần khu vực của Suwon.
Ulsan HD được hưởng phạt góc.
Tại Suwon, Ulsan HD tấn công qua Erick Samuel Correa Farias. Tuy nhiên, cú dứt điểm lại không chính xác.
Min-Seok Song trao cho Suwon một quả phát bóng lên.
Đó là một pha kiến tạo đẹp mắt từ Pablo Sabbag.

Cú dứt điểm tuyệt vời từ Kyung-ho Roh giúp Suwon dẫn trước 4-1.
Suwon được thực hiện một quả ném biên trong phần sân của Ulsan HD.
Suwon được hưởng một quả đá phạt ở phần sân của Ulsan HD.

Hwang Jae-yun (Suwon) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thêm thẻ vàng thứ hai.
Bóng đi ra ngoài sân và Suwon được hưởng một quả phát bóng lên.
Ulsan HD đang dâng lên tấn công nhưng cú dứt điểm của Gustav Ludwigson lại đi chệch khung thành.
Tại Suwon, một quả đá phạt đã được trao cho đội khách.
Đội hình xuất phát Suwon FC vs Ulsan Hyundai
Suwon FC (4-5-1): Jae-Yun Hwang (1), Lee Yong (2), Gyu-Baek Choi (6), Tae-han Kim (4), Jae-min Seo (21), Andrigo (15), Chan-Hee Han (18), Luan Dias (97), Lee Jae-won (7), Willyan (44), Pablo Sabbag (9)
Ulsan Hyundai (3-4-3): Jo Hyeonwoo (21), Seo Myung-Guan (4), Milosz Trojak (66), Kim Young-gwon (19), Gustav Ludwigson (17), Darijan Bojanic (6), Ko Seung-beom (7), Choi Seok-Hyun (96), Lee Chung-Yong (27), Marcao (9), Yoon Jae-seok (30)


Thay người | |||
66’ | Andrigo Si-Young Lee | 46’ | Young-Gwon Kim Lee Jae-Ik |
66’ | Jae-Min Seo Ahn Hyun-beom | 46’ | Seok-Hyeon Choi Hyun-Taek Cho |
73’ | Willyan Kyeong-Min Kim | 46’ | Chung-Yong Lee Lee Jin-hyun |
86’ | Luan Dias Kyung-ho Roh | 69’ | Jae-Seok Yoon Kang Sang-woo |
69’ | Marcao Erick Farias |
Cầu thủ dự bị | |||
Joon-Soo Ahn | Jung-In Moon | ||
Hyeon-Yong Lee | Lee Jae-Ik | ||
Ji-Sol Lee | Kang Sang-woo | ||
Young-woo Jang | Hyun-Taek Cho | ||
Si-Young Lee | Jung Woo-young | ||
Ahn Hyun-beom | Lee Jin-hyun | ||
Kyung-ho Roh | Hui-gyun Lee | ||
Seung-Bae Jung | Erick Farias | ||
Kyeong-Min Kim | Yool Heo |
Nhận định Suwon FC vs Ulsan Hyundai
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Suwon FC
Thành tích gần đây Ulsan Hyundai
Bảng xếp hạng K League 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 18 | 6 | 3 | 26 | 60 | T T T T B |
2 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 15 | 46 | H T H T T |
3 | ![]() | 27 | 13 | 5 | 9 | 0 | 44 | B T T T T |
4 | ![]() | 27 | 11 | 9 | 7 | 2 | 42 | T B T B B |
5 | ![]() | 27 | 10 | 10 | 7 | 1 | 40 | B T H B T |
6 | ![]() | 27 | 9 | 8 | 10 | -3 | 35 | H B B T B |
7 | ![]() | 27 | 9 | 8 | 10 | -5 | 35 | B H H H T |
8 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -1 | 34 | H B T B B |
9 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -1 | 31 | T T B T B |
10 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -6 | 31 | T B B H H |
11 | ![]() | 27 | 9 | 3 | 15 | -4 | 30 | T B B B T |
12 | ![]() | 27 | 3 | 7 | 17 | -24 | 16 | B B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại