Số lượng khán giả hôm nay là 47010.
Cristian Romero 28 | |
Brian Brobbey 33 | |
Micky van de Ven 37 | |
Pedro Porro 37 | |
Nordi Mukiele (Kiến tạo: Habib Diarra) 61 | |
Joao Palhinha (Thay: Archie Gray) 62 | |
Pape Sarr (Thay: Lucas Bergvall) 62 | |
Mathys Tel (Thay: Richarlison) 62 | |
Kevin Danso (Thay: Cristian Romero) 70 | |
Chris Rigg 75 | |
Trai Hume (Thay: Nordi Mukiele) 82 | |
Chemsdine Talbi (Thay: Chris Rigg) 82 | |
Xavi Simons (Thay: Conor Gallagher) 85 | |
Wilson Isidor (Thay: Brian Brobbey) 90 | |
Trai Hume 90+1' |
Thống kê trận đấu Sunderland vs Tottenham


Diễn biến Sunderland vs Tottenham
Sunderland giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Sunderland: 53%, Tottenham: 47%.
Tottenham thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Omar Alderete giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Tottenham thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Dominic Solanke từ Tottenham đã có một pha vào bóng hơi quá đà khi kéo ngã Omar Alderete.
Omar Alderete từ Sunderland cắt bóng từ một quả tạt hướng về phía khung thành.
Tottenham đang có một đợt tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Kiểm soát bóng: Sunderland: 54%, Tottenham: 46%.
Tottenham thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Phát bóng lên cho Tottenham.
Sunderland thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Chemsdine Talbi thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Tottenham thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Phát bóng lên cho Sunderland.
Brian Brobbey rời sân để Wilson Isidor vào thay thế trong một sự thay đổi chiến thuật.
Pedro Porro từ Tottenham thực hiện quả phạt góc ngắn từ bên trái.
Nỗ lực tốt của Pedro Porro khi anh hướng cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá.
Tottenham thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Sunderland vs Tottenham
Sunderland (4-2-3-1): Robin Roefs (22), Luke O'Nien (13), Nordi Mukiele (20), Omar Alderete (15), Reinildo (17), Noah Sadiki (27), Granit Xhaka (34), Chris Rigg (11), Habib Diarra (19), Enzo Le Fée (28), Brian Brobbey (9)
Tottenham (4-3-3): Antonin Kinsky (31), Pedro Porro (23), Cristian Romero (17), Micky van de Ven (37), Destiny Udogie (13), Lucas Bergvall (15), Archie Gray (14), Conor Gallagher (22), Randal Kolo Muani (39), Dominic Solanke (19), Richarlison (9)


| Thay người | |||
| 82’ | Chris Rigg Chemsdine Talbi | 62’ | Richarlison Mathys Tel |
| 82’ | Nordi Mukiele Trai Hume | 62’ | Archie Gray João Palhinha |
| 90’ | Brian Brobbey Wilson Isidor | 62’ | Lucas Bergvall Pape Matar Sarr |
| 70’ | Cristian Romero Kevin Danso | ||
| 85’ | Conor Gallagher Xavi Simons | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Chemsdine Talbi | Xavi Simons | ||
Trai Hume | Mathys Tel | ||
Melker Ellborg | João Palhinha | ||
Dennis Cirkin | Djed Spence | ||
Lutsharel Geertruida | Yves Bissouma | ||
Jenson Jones | Kevin Danso | ||
Harrison Jones | Brandon Austin | ||
Eliezer Mayenda | Radu Drăgușin | ||
Wilson Isidor | Pape Matar Sarr | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Daniel Ballard Chấn thương gân kheo | Guglielmo Vicario Chấn thương háng | ||
Nilson Angulo Chấn thương cơ | Ben Davies Chấn thương mắt cá | ||
Bertrand Traoré Chấn thương đầu gối | James Maddison Chấn thương dây chằng chéo | ||
Romaine Mundle Chấn thương gân kheo | Rodrigo Bentancur Chấn thương gân kheo | ||
Djiamgone Jocelin Ta Bi Chấn thương mắt cá | Dejan Kulusevski Chấn thương đầu gối | ||
Mohammed Kudus Chấn thương đùi | |||
Wilson Odobert Chấn thương dây chằng chéo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Sunderland vs Tottenham
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sunderland
Thành tích gần đây Tottenham
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 21 | 7 | 5 | 37 | 70 | T T T B B | |
| 2 | 32 | 20 | 7 | 5 | 36 | 67 | T H H T T | |
| 3 | 33 | 16 | 10 | 7 | 13 | 58 | B T H B T | |
| 4 | 33 | 17 | 7 | 9 | 6 | 58 | B B T H T | |
| 5 | 33 | 16 | 7 | 10 | 11 | 55 | B H B T T | |
| 6 | 34 | 13 | 11 | 10 | 9 | 50 | T T T H T | |
| 7 | 34 | 13 | 9 | 12 | 8 | 48 | B B B B B | |
| 8 | 33 | 13 | 9 | 11 | 4 | 48 | H H H H H | |
| 9 | 33 | 11 | 15 | 7 | 0 | 48 | H H H T T | |
| 10 | 33 | 13 | 8 | 12 | 1 | 47 | T B T H B | |
| 11 | 33 | 12 | 10 | 11 | -4 | 46 | T B T T B | |
| 12 | 33 | 13 | 6 | 14 | -3 | 45 | B H T B H | |
| 13 | 32 | 11 | 10 | 11 | -1 | 43 | B T H T H | |
| 14 | 33 | 12 | 6 | 15 | -3 | 42 | T T B B B | |
| 15 | 33 | 9 | 12 | 12 | -7 | 39 | B H H T T | |
| 16 | 33 | 9 | 9 | 15 | -9 | 36 | H H T H T | |
| 17 | 33 | 8 | 9 | 16 | -17 | 33 | T H B T H | |
| 18 | 33 | 7 | 10 | 16 | -11 | 31 | B H B B H | |
| 19 | 33 | 4 | 8 | 21 | -33 | 20 | B H B B B | |
| 20 | 33 | 3 | 8 | 22 | -37 | 17 | T T H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
