Thứ Hai, 12/01/2026
Jimmy Dunne
45
Pierre Ekwah (Thay: Luis Semedo)
57
Chris Rigg (Thay: Abdoullah Ba)
58
Joe Hodge (Thay: Lyndon Dykes)
63
Sinclair Armstrong (Thay: Ilias Chair)
63
Joe Hodge (Thay: Ilias Chair)
63
Sinclair Armstrong (Thay: Lyndon Dykes)
64
Trai Hume
73
Mason Burstow
78
Mason Burstow (Thay: Romaine Mundle)
78
Paul Smyth (Thay: Lucas Andersen)
84
Sam Field (Thay: Isaac Hayden)
84
Chris Willock
87

Thống kê trận đấu Sunderland vs Queens Park

số liệu thống kê
Sunderland
Sunderland
Queens Park
Queens Park
52 Kiểm soát bóng 48
10 Phạm lỗi 16
19 Ném biên 22
3 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 7
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sunderland vs Queens Park

Tất cả (18)
90+5'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

87' Thẻ vàng dành cho Chris Willock.

Thẻ vàng dành cho Chris Willock.

87' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

84'

Isaac Hayden rời sân và được thay thế bởi Sam Field.

84'

Lucas Andersen rời sân và được thay thế bởi Paul Smyth.

84'

Lucas Andersen rời sân và được thay thế bởi [player2].

78'

Romaine Mundle rời sân và được thay thế bởi Mason Burstow.

73' Trại Hume nhận thẻ vàng.

Trại Hume nhận thẻ vàng.

73' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

64'

Lyndon Dykes rời sân và được thay thế bởi Sinclair Armstrong.

63'

Chủ tịch Ilias sắp ra đi và ông được thay thế bởi Joe Hodge.

63'

Lyndon Dykes rời sân và được thay thế bởi Joe Hodge.

63'

Chủ tịch Ilias sắp ra đi và ông được thay thế bởi Sinclair Armstrong.

58'

Abdoullah Ba vào sân và được thay thế bởi Chris Rigg.

57'

Luis Semedo rời sân và được thay thế bởi Pierre Ekwah.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

45' Thẻ vàng dành cho Jimmy Dunne.

Thẻ vàng dành cho Jimmy Dunne.

Đội hình xuất phát Sunderland vs Queens Park

Sunderland (4-2-3-1): Anthony Patterson (1), Trai Hume (32), Daniel Ballard (5), Leo Hjelde (33), Callum Styles (28), Dan Neil (24), Jobe Bellingham (7), Romaine Mundle (14), Adil Aouchiche (22), Abdoullah Ba (17), Luís Semedo (9)

Queens Park (4-2-3-1): Asmir Begovic (1), Jimmy Dunne (3), Steve Cook (5), Jake Clarke-Salter (6), Kenneth Paal (22), Jack Colback (4), Isaac Hayden (14), Chris Willock (7), Lucas Andersen (25), Ilias Chair (10), Lyndon Dykes (9)

Sunderland
Sunderland
4-2-3-1
1
Anthony Patterson
32
Trai Hume
5
Daniel Ballard
33
Leo Hjelde
28
Callum Styles
24
Dan Neil
7
Jobe Bellingham
14
Romaine Mundle
22
Adil Aouchiche
17
Abdoullah Ba
9
Luís Semedo
9
Lyndon Dykes
10
Ilias Chair
25
Lucas Andersen
7
Chris Willock
14
Isaac Hayden
4
Jack Colback
22
Kenneth Paal
6
Jake Clarke-Salter
5
Steve Cook
3
Jimmy Dunne
1
Asmir Begovic
Queens Park
Queens Park
4-2-3-1
Thay người
57’
Luis Semedo
Pierre Ekwah
63’
Ilias Chair
Joe Hodge
58’
Abdoullah Ba
Chris Rigg
64’
Lyndon Dykes
Sinclair Armstrong
78’
Romaine Mundle
Mason Burstow
84’
Isaac Hayden
Sam Field
84’
Lucas Andersen
Paul Smyth
Cầu thủ dự bị
Nathan Bishop
Joe Walsh
Timothée Pembélé
Morgan Fox
Oliver Bainbridge
Reggie Cannon
Chris Rigg
Ziyad Larkeche
Pierre Ekwah
Joe Hodge
Bradley Dack
Michael Frey
Caden Kelly
Sinclair Armstrong
Harrison Jones
Sam Field
Mason Burstow
Paul Smyth

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
09/03 - 2013
30/08 - 2014
11/02 - 2015
Carabao Cup
27/10 - 2021
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 1-3
Hạng nhất Anh
13/08 - 2022
15/02 - 2023
16/09 - 2023
16/03 - 2024
02/11 - 2024
03/05 - 2025

Thành tích gần đây Sunderland

Cúp FA
10/01 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 0-3
Premier League
08/01 - 2026
04/01 - 2026
02/01 - 2026
28/12 - 2025
20/12 - 2025
14/12 - 2025
06/12 - 2025
04/12 - 2025
29/11 - 2025

Thành tích gần đây Queens Park

Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 1-0 | HP: 1-0
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
H1: 1-1
26/12 - 2025
H1: 1-0
20/12 - 2025
H1: 4-0
13/12 - 2025
10/12 - 2025
06/12 - 2025
H1: 1-0
29/11 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2615742852
2MiddlesbroughMiddlesbrough2613761146
3Ipswich TownIpswich Town2512851844
4Preston North EndPreston North End26111051143
5MillwallMillwall261277-443
6WatfordWatford251186841
7Hull CityHull City251258241
8Stoke CityStoke City2612410940
9WrexhamWrexham2610106640
10Bristol CityBristol City261169939
11QPRQPR2611510-138
12LeicesterLeicester261079-137
13Derby CountyDerby County26989035
14Birmingham CityBirmingham City269710-134
15SouthamptonSouthampton26899033
16Sheffield UnitedSheffield United2510213-232
17SwanseaSwansea269512-632
18West BromWest Brom269413-631
19Charlton AthleticCharlton Athletic257810-729
20Blackburn RoversBlackburn Rovers257711-628
21PortsmouthPortsmouth246711-1425
22Norwich CityNorwich City266614-1124
23Oxford UnitedOxford United255713-1022
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday251816-330
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow