Thứ Tư, 29/04/2026
Trai Hume
9
Emmanuel Latte Lath
20
Chris Rigg
24
Chris Rigg
45+1'
Patrick Roberts
45+1'
Micah Hamilton (Thay: Finn Azaz)
62
Ben Doak (Thay: Isaiah Jones)
62
Chris Rigg
70
Delano Burgzorg (Thay: Emmanuel Latte Lath)
74
Delano Burgzorg (Thay: Matthew Clarke)
75
Wilson Isidor
81
Wilson Isidor (Thay: Patrick Roberts)
81
Ben Doak
87
Daniel Ballard (Thay: Chris Rigg)
90

Thống kê trận đấu Sunderland vs Middlesbrough

số liệu thống kê
Sunderland
Sunderland
Middlesbrough
Middlesbrough
38 Kiểm soát bóng 62
2 Sút trúng đích 1
6 Sút không trúng đích 6
3 Phạt góc 5
0 Việt vị 2
9 Phạm lỗi 17
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 1
15 Ném biên 30
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Sunderland vs Middlesbrough

Tất cả (119)
90+5'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+3'

Chris Rigg rời sân và được thay thế bởi Daniel Ballard.

90+2'

Daniel Ballard sẽ thay thế Chris Rigg ở đội chủ nhà.

90+2'

Chris Rigg rời sân và được thay thế bởi Daniel Ballard.

90'

Ném biên cho Middlesbrough tại Sân vận động Ánh sáng.

90'

Quả phát bóng lên của Sunderland tại Sân vận động Ánh sáng.

90'

Delano Burgzorg (Middlesbrough) bật cao đánh đầu nhưng không thể đưa bóng đi đúng mục tiêu.

89'

Ném biên cho Middlesbrough gần khu vực cấm địa.

87' Ben Doak bị phạt thẻ vàng cho đội khách.

Ben Doak bị phạt thẻ vàng cho đội khách.

87'

Đá phạt của Sunderland.

87' Thẻ vàng cho Ben Doak.

Thẻ vàng cho Ben Doak.

84'

Ném biên cho Sunderland bên phần sân nhà.

81'

Sunderland thực hiện sự thay đổi cầu thủ đầu tiên khi Wilson Isidor vào sân thay cho Patrick Roberts.

81'

Patrick Roberts rời sân và được thay thế bởi Wilson Isidor.

80'

Simon Hooper ra hiệu cho Sunderland hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

79'

Eliezer Mayenda Dossou của Sunderland thực hiện cú sút tuyệt vời nhưng bị khung gỗ từ chối.

78'

Simon Hooper ra hiệu cho Sunderland hưởng quả đá phạt ngay bên ngoài vòng cấm của Middlesbrough.

76'

Phạt góc được trao cho Middlesbrough.

75'

Matthew Clarke rời sân và được thay thế bởi Delano Burgzorg.

74'

Ném biên cho Middlesbrough tại Sân vận động Ánh sáng.

74'

Michael Carrick (Middlesbrough) thực hiện sự thay đổi cầu thủ lần thứ ba, với Delano Burgzorg vào thay Emmanuel Latte Lath.

Đội hình xuất phát Sunderland vs Middlesbrough

Sunderland (4-3-3): Anthony Patterson (1), Trai Hume (32), Chris Mepham (26), Luke O'Nien (13), Dennis Cirkin (3), Chris Rigg (11), Dan Neil (4), Jobe Bellingham (7), Patrick Roberts (10), Eliezer Mayenda (12), Romaine Mundle (14)

Middlesbrough (4-2-3-1): Seny Dieng (1), Luke Ayling (12), George Edmundson (25), Matt Clarke (5), Neto Borges (30), Aidan Morris (18), Hayden Hackney (7), Isaiah Jones (11), Tommy Conway (22), Finn Azaz (20), Emmanuel Latte Lath (9)

Sunderland
Sunderland
4-3-3
1
Anthony Patterson
32
Trai Hume
26
Chris Mepham
13
Luke O'Nien
3
Dennis Cirkin
11
Chris Rigg
4
Dan Neil
7
Jobe Bellingham
10
Patrick Roberts
12
Eliezer Mayenda
14
Romaine Mundle
9
Emmanuel Latte Lath
20
Finn Azaz
22
Tommy Conway
11
Isaiah Jones
7
Hayden Hackney
18
Aidan Morris
30
Neto Borges
5
Matt Clarke
25
George Edmundson
12
Luke Ayling
1
Seny Dieng
Middlesbrough
Middlesbrough
4-2-3-1
Thay người
81’
Patrick Roberts
Wilson Isidor
62’
Finn Azaz
Micah Hamilton
90’
Chris Rigg
Daniel Ballard
62’
Isaiah Jones
Ben Doak
74’
Emmanuel Latte Lath
Delano Burgzorg
Cầu thủ dự bị
Simon Moore
Sol Brynn
Daniel Ballard
Anfernee Dijksteel
Leo Hjelde
Harley Hunt
Harrison Jones
Daniel Barlaser
Nazariy Rusyn
Riley McGree
Wilson Isidor
Micah Hamilton
Milan Aleksic
Law Marc McCabe
Tom Watson
Ben Doak
Trey Ogunsuyi
Delano Burgzorg
Tình hình lực lượng

Niall Huggins

Chấn thương đầu gối

Alex Bangura

Chấn thương gân Achilles

Jenson Seelt

Chấn thương đầu gối

Dael Fry

Chấn thương háng

Aji Alese

Chấn thương mắt cá

Darragh Lenihan

Chấn thương gân Achilles

Alan Browne

Chấn thương đầu gối

Tommy Smith

Chấn thương gân Achilles

Salis Abdul Samed

Chấn thương cơ

Jonny Howson

Chấn thương gân kheo

Ahmed Abdullahi

Chấn thương háng

Marcus Forss

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
Hạng nhất Anh
06/09 - 2022
22/01 - 2023
07/10 - 2023
04/02 - 2024
21/09 - 2024
04/02 - 2025

Thành tích gần đây Sunderland

Premier League
25/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
22/03 - 2026
14/03 - 2026
Cúp FA
08/03 - 2026
Premier League
04/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
25/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
08/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City45271174892H H H T T
2Ipswich TownIpswich Town45221583081B H T H H
3MillwallMillwall452311111380B H T T H
4MiddlesbroughMiddlesbrough452213102579H B H T T
5SouthamptonSouthampton452114102477T T T H H
6WrexhamWrexham45191313470B B T T B
7Hull CityHull City45201015370H B H H B
8Derby CountyDerby County4520916969T B T B T
9Norwich CityNorwich City4519818865T B T T H
10Birmingham CityBirmingham City45171216163B T H T T
11SwanseaSwansea45171018-461H T B T H
12Preston North EndPreston North End45151515-560H T B B T
13Bristol CityBristol City45161118-259T H B H B
14QPRQPR45161019-958H H B B B
15Sheffield UnitedSheffield United4517622-157B T T B B
16WatfordWatford45141516-857H B B B B
17Stoke CityStoke City45151020-355B H B B B
18PortsmouthPortsmouth45141219-1554T T T B T
19Charlton AthleticCharlton Athletic45131418-1253H B H B T
20Blackburn RoversBlackburn Rovers45131319-1352H H B H T
21West BromWest Brom45131418-951H H T T H
22Oxford UnitedOxford United45111420-1247H T B B T
23LeicesterLeicester45111618-1143H B B H H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4511232-61-3H H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow