Thứ Tư, 14/01/2026
Simon Adingra (Kiến tạo: Granit Xhaka)
28
Ao Tanaka (Thay: Joe Rodon)
31
Dominic Calvert-Lewin (Kiến tạo: Brenden Aaronson)
47
Trai Hume
61
Wilson Isidor (Thay: Brian Brobbey)
68
Eliezer Mayenda (Thay: Chris Rigg)
68
Lukas Nmecha (Thay: Noah Okafor)
73
Romaine Mundle (Thay: Simon Adingra)
85
Wilfried Gnonto (Thay: Dominic Calvert-Lewin)
85

Thống kê trận đấu Sunderland vs Leeds United

số liệu thống kê
Sunderland
Sunderland
Leeds United
Leeds United
43 Kiểm soát bóng 57
7 Phạm lỗi 9
19 Ném biên 13
4 Việt vị 3
3 Chuyền dài 7
3 Phạt góc 9
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 6
3 Sút không trúng đích 5
2 Cú sút bị chặn 6
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 2
9 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sunderland vs Leeds United

Tất cả (360)
90+4'

Số lượng khán giả hôm nay là 46675.

90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Kiểm soát bóng: Sunderland: 43%, Leeds: 57%.

90+4'

Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút bù giờ.

90+3'

Cuộc tranh chấp nguy hiểm của Anton Stach từ Leeds. Granit Xhaka là người nhận hậu quả từ tình huống đó.

90+3'

Omar Alderete của Sunderland bị thổi việt vị.

90+2'

Sunderland thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

Gabriel Gudmundsson từ Leeds chặn đứng một đường chuyền hướng về phía khung thành.

90+2'

Sunderland đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Gabriel Gudmundsson giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+1'

Gabriel Gudmundsson thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.

90+1'

Một cầu thủ của Sunderland thực hiện một cú ném biên dài vào khu vực cấm địa của đối phương.

90'

Ethan Ampadu của Leeds cắt bóng từ một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90'

Sunderland đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Sunderland: 41%, Leeds: 59%.

90'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Jaka Bijol của Leeds đá ngã Eliezer Mayenda.

90'

Leeds đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

89'

Quả phát bóng cho Leeds.

88'

Sunderland đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

88'

Omar Alderete giành chiến thắng trong một pha không chiến trước Lukas Nmecha.

87'

Cản trở khi Romaine Mundle chặn đường chạy của Lukas Nmecha. Một quả đá phạt được trao.

Đội hình xuất phát Sunderland vs Leeds United

Sunderland (4-2-3-1): Robin Roefs (22), Trai Hume (32), Nordi Mukiele (20), Omar Alderete (15), Dennis Cirkin (3), Granit Xhaka (34), Lutsharel Geertruida (6), Chris Rigg (11), Enzo Le Fée (28), Simon Adingra (24), Brian Brobbey (9)

Leeds United (3-5-2): Lucas Perri (1), Joe Rodon (6), Jaka Bijol (15), Pascal Struijk (5), Jayden Bogle (2), Brenden Aaronson (11), Ethan Ampadu (4), Anton Stach (18), Gabriel Gudmundsson (3), Dominic Calvert-Lewin (9), Noah Okafor (19)

Sunderland
Sunderland
4-2-3-1
22
Robin Roefs
32
Trai Hume
20
Nordi Mukiele
15
Omar Alderete
3
Dennis Cirkin
34
Granit Xhaka
6
Lutsharel Geertruida
11
Chris Rigg
28
Enzo Le Fée
24
Simon Adingra
9
Brian Brobbey
19
Noah Okafor
9
Dominic Calvert-Lewin
3
Gabriel Gudmundsson
18
Anton Stach
4
Ethan Ampadu
11
Brenden Aaronson
2
Jayden Bogle
5
Pascal Struijk
15
Jaka Bijol
6
Joe Rodon
1
Lucas Perri
Leeds United
Leeds United
3-5-2
Thay người
68’
Chris Rigg
Eliezer Mayenda
31’
Joe Rodon
Ao Tanaka
68’
Brian Brobbey
Wilson Isidor
73’
Noah Okafor
Lukas Nmecha
85’
Simon Adingra
Romaine Mundle
85’
Dominic Calvert-Lewin
Wilfried Gnonto
Cầu thủ dự bị
Anthony Patterson
Karl Darlow
Leo Hjelde
Sebastiaan Bornauw
Jenson Jones
James Justin
Dan Neil
Ao Tanaka
Harrison Jones
Ilia Gruev
Eliezer Mayenda
Joël Piroe
Romaine Mundle
Jack Harrison
Wilson Isidor
Wilfried Gnonto
Timur Tuterov
Lukas Nmecha
Tình hình lực lượng

Reinildo Mandava

Không xác định

Daniel James

Chấn thương gân kheo

Arthur Masuaku

Không xác định

Sean Longstaff

Chấn thương bắp chân

Aji Alese

Chấn thương vai

Harry Gray

Chấn thương hông

Daniel Ballard

Chấn thương cơ

Luke O'Nien

Thẻ đỏ trực tiếp

Noah Sadiki

Không xác định

Habib Diarra

Không xác định

Chemsdine Talbi

Không xác định

Bertrand Traoré

Không xác định

Ian Poveda

Không xác định

Huấn luyện viên

Regis Le Bris

Daniel Farke

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
13/12 - 2023
10/04 - 2024
05/10 - 2024
18/02 - 2025
Premier League
28/12 - 2025

Thành tích gần đây Sunderland

Cúp FA
10/01 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 0-3
Premier League
08/01 - 2026
04/01 - 2026
02/01 - 2026
28/12 - 2025
20/12 - 2025
14/12 - 2025
06/12 - 2025
04/12 - 2025
29/11 - 2025

Thành tích gần đây Leeds United

Cúp FA
11/01 - 2026
Premier League
08/01 - 2026
04/01 - 2026
02/01 - 2026
28/12 - 2025
21/12 - 2025
14/12 - 2025
07/12 - 2025
04/12 - 2025
29/11 - 2025

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal2115422649T T T T H
2Man CityMan City2113442643T T H H H
3Aston VillaAston Villa211344943T T B T H
4LiverpoolLiverpool211056435T T H H H
5BrentfordBrentford211038733T T H T T
6NewcastleNewcastle21957532H B T T T
7Man UnitedMan United21885432B T H H H
8ChelseaChelsea218761031H B H H B
9FulhamFulham21948031T T H H T
10SunderlandSunderland21795-130H H H H B
11BrightonBrighton21786329H B H T H
12EvertonEverton21858-229B H T B H
13Crystal PalaceCrystal Palace21777-128B B H B H
14TottenhamTottenham21768327B T H H B
15BournemouthBournemouth21687-626H B H B T
16Leeds UnitedLeeds United21579-822T H H H B
17Nottingham ForestNottingham Forest216312-1321B B B B T
18West HamWest Ham213513-2114B B H B B
19BurnleyBurnley213414-1913H H B B H
20WolvesWolves211416-267B B H T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow