Số lượng khán giả hôm nay là 46675.
Simon Adingra (Kiến tạo: Granit Xhaka) 28 | |
Ao Tanaka (Thay: Joe Rodon) 31 | |
Dominic Calvert-Lewin (Kiến tạo: Brenden Aaronson) 47 | |
Trai Hume 61 | |
Wilson Isidor (Thay: Brian Brobbey) 68 | |
Eliezer Mayenda (Thay: Chris Rigg) 68 | |
Lukas Nmecha (Thay: Noah Okafor) 73 | |
Romaine Mundle (Thay: Simon Adingra) 85 | |
Wilfried Gnonto (Thay: Dominic Calvert-Lewin) 85 |
Thống kê trận đấu Sunderland vs Leeds United


Diễn biến Sunderland vs Leeds United
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Sunderland: 43%, Leeds: 57%.
Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút bù giờ.
Cuộc tranh chấp nguy hiểm của Anton Stach từ Leeds. Granit Xhaka là người nhận hậu quả từ tình huống đó.
Omar Alderete của Sunderland bị thổi việt vị.
Sunderland thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Gabriel Gudmundsson từ Leeds chặn đứng một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Sunderland đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Gabriel Gudmundsson giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Gabriel Gudmundsson thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Một cầu thủ của Sunderland thực hiện một cú ném biên dài vào khu vực cấm địa của đối phương.
Ethan Ampadu của Leeds cắt bóng từ một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Sunderland đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Sunderland: 41%, Leeds: 59%.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Jaka Bijol của Leeds đá ngã Eliezer Mayenda.
Leeds đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Quả phát bóng cho Leeds.
Sunderland đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Omar Alderete giành chiến thắng trong một pha không chiến trước Lukas Nmecha.
Cản trở khi Romaine Mundle chặn đường chạy của Lukas Nmecha. Một quả đá phạt được trao.
Đội hình xuất phát Sunderland vs Leeds United
Sunderland (4-2-3-1): Robin Roefs (22), Trai Hume (32), Nordi Mukiele (20), Omar Alderete (15), Dennis Cirkin (3), Granit Xhaka (34), Lutsharel Geertruida (6), Chris Rigg (11), Enzo Le Fée (28), Simon Adingra (24), Brian Brobbey (9)
Leeds United (3-5-2): Lucas Perri (1), Joe Rodon (6), Jaka Bijol (15), Pascal Struijk (5), Jayden Bogle (2), Brenden Aaronson (11), Ethan Ampadu (4), Anton Stach (18), Gabriel Gudmundsson (3), Dominic Calvert-Lewin (9), Noah Okafor (19)


| Thay người | |||
| 68’ | Chris Rigg Eliezer Mayenda | 31’ | Joe Rodon Ao Tanaka |
| 68’ | Brian Brobbey Wilson Isidor | 73’ | Noah Okafor Lukas Nmecha |
| 85’ | Simon Adingra Romaine Mundle | 85’ | Dominic Calvert-Lewin Wilfried Gnonto |
| Cầu thủ dự bị | |||
Anthony Patterson | Karl Darlow | ||
Leo Hjelde | Sebastiaan Bornauw | ||
Jenson Jones | James Justin | ||
Dan Neil | Ao Tanaka | ||
Harrison Jones | Ilia Gruev | ||
Eliezer Mayenda | Joël Piroe | ||
Romaine Mundle | Jack Harrison | ||
Wilson Isidor | Wilfried Gnonto | ||
Timur Tuterov | Lukas Nmecha | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Reinildo Mandava Không xác định | Daniel James Chấn thương gân kheo | ||
Arthur Masuaku Không xác định | Sean Longstaff Chấn thương bắp chân | ||
Aji Alese Chấn thương vai | Harry Gray Chấn thương hông | ||
Daniel Ballard Chấn thương cơ | |||
Luke O'Nien Thẻ đỏ trực tiếp | |||
Noah Sadiki Không xác định | |||
Habib Diarra Không xác định | |||
Chemsdine Talbi Không xác định | |||
Bertrand Traoré Không xác định | |||
Ian Poveda Không xác định | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Sunderland vs Leeds United
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sunderland
Thành tích gần đây Leeds United
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 15 | 4 | 2 | 26 | 49 | T T T T H | |
| 2 | 21 | 13 | 4 | 4 | 26 | 43 | T T H H H | |
| 3 | 21 | 13 | 4 | 4 | 9 | 43 | T T B T H | |
| 4 | 21 | 10 | 5 | 6 | 4 | 35 | T T H H H | |
| 5 | 21 | 10 | 3 | 8 | 7 | 33 | T T H T T | |
| 6 | 21 | 9 | 5 | 7 | 5 | 32 | H B T T T | |
| 7 | 21 | 8 | 8 | 5 | 4 | 32 | B T H H H | |
| 8 | 21 | 8 | 7 | 6 | 10 | 31 | H B H H B | |
| 9 | 21 | 9 | 4 | 8 | 0 | 31 | T T H H T | |
| 10 | 21 | 7 | 9 | 5 | -1 | 30 | H H H H B | |
| 11 | 21 | 7 | 8 | 6 | 3 | 29 | H B H T H | |
| 12 | 21 | 8 | 5 | 8 | -2 | 29 | B H T B H | |
| 13 | 21 | 7 | 7 | 7 | -1 | 28 | B B H B H | |
| 14 | 21 | 7 | 6 | 8 | 3 | 27 | B T H H B | |
| 15 | 21 | 6 | 8 | 7 | -6 | 26 | H B H B T | |
| 16 | 21 | 5 | 7 | 9 | -8 | 22 | T H H H B | |
| 17 | 21 | 6 | 3 | 12 | -13 | 21 | B B B B T | |
| 18 | 21 | 3 | 5 | 13 | -21 | 14 | B B H B B | |
| 19 | 21 | 3 | 4 | 14 | -19 | 13 | H H B B H | |
| 20 | 21 | 1 | 4 | 16 | -26 | 7 | B B H T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
