Chủ Nhật, 08/03/2026
Patrick Roberts
15
Wilson Isidor (Kiến tạo: Romaine Mundle)
17
Dennis Cirkin (Kiến tạo: Romaine Mundle)
35
Haji Wright
62
Joel Latibeaudiere
64
Norman Bassette (Thay: Brandon Thomas-Asante)
66
Trai Hume
69
Luis Binks
69
Wilson Isidor
69
Aaron Connolly (Thay: Romaine Mundle)
76
Daniel Ballard (Thay: Alan Browne)
77
Tatsuhiro Sakamoto (Thay: Jay Dasilva)
77
Daniel Ballard (Thay: Alan Browne)
79
Jack Rudoni (Kiến tạo: Tatsuhiro Sakamoto)
84
Ephron Mason-Clark (Thay: Haji Wright)
90
Tatsuhiro Sakamoto
90+6'
Norman Bassette
90+8'

Thống kê trận đấu Sunderland vs Coventry City

số liệu thống kê
Sunderland
Sunderland
Coventry City
Coventry City
48 Kiểm soát bóng 52
5 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 3
2 Phạt góc 7
1 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 16
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
19 Ném biên 15
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
6 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sunderland vs Coventry City

Tất cả (25)
90+11'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+8' Thẻ vàng cho Norman Bassette.

Thẻ vàng cho Norman Bassette.

90+6' Thẻ vàng cho Tatsuhiro Sakamoto.

Thẻ vàng cho Tatsuhiro Sakamoto.

90'

Haji Wright rời sân và được thay thế bởi Ephron Mason-Clark.

84'

Tatsuhiro Sakamoto đã kiến tạo để ghi bàn.

84' G O O O A A A L - Jack Rudoni đã ghi bàn thắng!

G O O O A A A L - Jack Rudoni đã ghi bàn thắng!

79'

Alan Browne rời sân và được thay thế bởi Daniel Ballard.

77'

Jay Dasilva rời sân và được thay thế bởi Tatsuhiro Sakamoto.

77'

Alan Browne rời sân và được thay thế bởi Daniel Ballard.

76'

Romaine Mundle rời sân và được thay thế bởi Aaron Connolly.

69' Thẻ vàng cho Wilson Isidor.

Thẻ vàng cho Wilson Isidor.

69' Thẻ vàng cho Luis Binks.

Thẻ vàng cho Luis Binks.

69' Thẻ vàng cho Trai Hume.

Thẻ vàng cho Trai Hume.

66'

Brandon Thomas-Asante rời sân và được thay thế bởi Norman Bassette.

64' Thẻ vàng cho Joel Latibeaudiere.

Thẻ vàng cho Joel Latibeaudiere.

63' Thẻ vàng cho Joel Latibeaudiere.

Thẻ vàng cho Joel Latibeaudiere.

62' G O O O A A A L - Haji Wright đã trúng đích!

G O O O A A A L - Haji Wright đã trúng đích!

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+3'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

35'

Romaine Mundle là người kiến tạo cho bàn thắng.

35' G O O O A A A L - Dennis Cirkin đã trúng đích!

G O O O A A A L - Dennis Cirkin đã trúng đích!

Đội hình xuất phát Sunderland vs Coventry City

Sunderland (4-2-3-1): Simon Moore (21), Trai Hume (32), Chris Mepham (26), Luke O'Nien (13), Dennis Cirkin (3), Alan Browne (8), Dan Neil (4), Patrick Roberts (10), Chris Rigg (11), Romaine Mundle (14), Wilson Isidor (18)

Coventry City (3-4-1-2): Bradley Collins (1), Bobby Thomas (4), Luis Binks (2), Liam Kitching (15), Milan van Ewijk (27), Jack Rudoni (5), Joel Latibeaudiere (22), Jay Dasilva (3), Victor Torp (29), Haji Wright (11), Brandon Thomas-Asante (23)

Sunderland
Sunderland
4-2-3-1
21
Simon Moore
32
Trai Hume
26
Chris Mepham
13
Luke O'Nien
3
Dennis Cirkin
8
Alan Browne
4
Dan Neil
10
Patrick Roberts
11
Chris Rigg
14
Romaine Mundle
18
Wilson Isidor
23
Brandon Thomas-Asante
11
Haji Wright
29
Victor Torp
3
Jay Dasilva
22
Joel Latibeaudiere
5
Jack Rudoni
27
Milan van Ewijk
15
Liam Kitching
2
Luis Binks
4
Bobby Thomas
1
Bradley Collins
Coventry City
Coventry City
3-4-1-2
Thay người
76’
Romaine Mundle
Aaron Connolly
66’
Brandon Thomas-Asante
Norman Bassette
79’
Alan Browne
Daniel Ballard
77’
Jay Dasilva
Tatsuhiro Sakamoto
90’
Haji Wright
Ephron Mason-Clark
Cầu thủ dự bị
Tom Watson
Ellis Simms
Aaron Connolly
Norman Bassette
Milan Aleksic
Fábio Tavares
Nazariy Rusyn
Kai Andrews
Eliezer Mayenda
Ephron Mason-Clark
Harrison Jones
Tatsuhiro Sakamoto
Leo Hjelde
Callum Perry
Daniel Ballard
Daniel Rachel
Blondy Nna Noukeu
Luke Bell
Tình hình lực lượng

Anthony Patterson

Va chạm

Ben Wilson

Không xác định

Aji Alese

Chấn thương mắt cá

Jake Bidwell

Va chạm

Jenson Seelt

Chấn thương đầu gối

Josh Eccles

Kỷ luật

Niall Huggins

Chấn thương đầu gối

Jamie Allen

Chấn thương đầu gối

Salis Abdul Samed

Chấn thương cơ

Raphael Borges Rodrigues

Chấn thương đùi

Ahmed Abdullahi

Chấn thương háng

Ian Poveda

Chấn thương cơ

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
31/07 - 2022
25/02 - 2023
26/08 - 2023
23/12 - 2023
09/11 - 2024
15/03 - 2025

Thành tích gần đây Sunderland

Premier League
04/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026
Premier League
12/02 - 2026
07/02 - 2026
03/02 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 0-3

Thành tích gần đây Coventry City

Hạng nhất Anh
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
17/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
27/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3622863674T T T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3519971966T B H H T
3MillwallMillwall361989965T B T T T
4Ipswich TownIpswich Town35181072664B T T T H
5Hull CityHull City3618612560B T T B B
6WrexhamWrexham3515128957B H T T T
7Derby CountyDerby County3615912754T B B T T
8SouthamptonSouthampton351411101153T T H T T
9WatfordWatford35131210451B H T B T
10Bristol CityBristol City3614814250H B T B B
11Sheffield UnitedSheffield United3615417249T T B T H
12Birmingham CityBirmingham City36131013-149H T B B B
13Preston North EndPreston North End36121311-149H B H B B
14SwanseaSwansea3614715-149B T H B T
15Stoke CityStoke City3613815347B H T B B
16QPRQPR3513814-847H B T B B
17Norwich CityNorwich City3513616345T T B T T
18Charlton AthleticCharlton Athletic36111114-1044B H H B T
19PortsmouthPortsmouth35101015-1040T T B B H
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3610917-1339T T B B H
21West BromWest Brom369918-1836H B H B H
22LeicesterLeicester36101115-935B H H B H
23Oxford UnitedOxford United3681117-1435B H B T T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday361827-510B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow