Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Trai Hume (Kiến tạo: Luke O'Nien) 25 | |
Nilson Angulo 42 | |
(og) Malo Gusto 50 | |
Lutsharel Geertruida 52 | |
Reece James (Thay: Jorrel Hato) 53 | |
Wesley Fofana 54 | |
Cole Palmer (Kiến tạo: Pedro Neto) 56 | |
Wilson Isidor (Thay: Brian Brobbey) 61 | |
Habib Diarra (Thay: Nilson Angulo) 61 | |
Wesley Fofana 62 | |
Trevoh Chalobah (Thay: Pedro Neto) 65 | |
Enzo Fernandez 69 | |
Granit Xhaka 73 | |
Habib Diarra 81 | |
Liam Delap (Thay: Moises Caicedo) 85 | |
Josh Acheampong (Thay: Malo Gusto) 85 | |
Noah Sadiki 89 | |
Chris Rigg (Thay: Enzo Le Fee) 90 | |
Joao Pedro 90+7' | |
Cole Palmer 90+11' |
Thống kê trận đấu Sunderland vs Chelsea


Diễn biến Sunderland vs Chelsea
Kiểm soát bóng: Sunderland: 45%, Chelsea: 55%.
Granit Xhaka của Sunderland thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh phải.
Trevoh Chalobah giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Chelsea đang kiểm soát bóng.
Robert Sanchez bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng
Trọng tài rút thẻ vàng cho Cole Palmer vì hành vi phi thể thao.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Cole Palmer vì hành vi phi thể thao.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Joao Pedro của Chelsea làm ngã Noah Sadiki
Kiểm soát bóng: Sunderland: 45%, Chelsea: 55%.
Sunderland thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Chelsea thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Sunderland thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Enzo Le Fee rời sân để nhường chỗ cho Chris Rigg trong một sự thay đổi chiến thuật.
Thẻ vàng cho Joao Pedro.
Trọng tài thổi phạt Joao Pedro từ Chelsea vì đã làm ngã Robin Roefs
Trận đấu tiếp tục với một quả bóng rơi.
Nordi Mukiele bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.
Levi Colwill bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.
Kiểm soát bóng: Sunderland: 45%, Chelsea: 55%.
Trận đấu bị tạm dừng vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Đội hình xuất phát Sunderland vs Chelsea
Sunderland (4-2-3-1): Robin Roefs (22), Lutsharel Geertruida (6), Nordi Mukiele (20), Luke O'Nien (13), Reinildo (17), Granit Xhaka (34), Noah Sadiki (27), Trai Hume (32), Enzo Le Fée (28), Nilson Angulo (10), Brian Brobbey (9)
Chelsea (3-4-2-1): Robert Sánchez (1), Wesley Fofana (29), Levi Colwill (6), Jorrel Hato (21), Malo Gusto (27), Enzo Fernández (8), Moisés Caicedo (25), Marc Cucurella (3), Cole Palmer (10), Pedro Neto (7), João Pedro (20)


| Thay người | |||
| 61’ | Nilson Angulo Habib Diarra | 53’ | Jorrel Hato Reece James |
| 61’ | Brian Brobbey Wilson Isidor | 65’ | Pedro Neto Trevoh Chalobah |
| 90’ | Enzo Le Fee Chris Rigg | 85’ | Moises Caicedo Liam Delap |
| 85’ | Malo Gusto Joshua Acheampong | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Omar Alderete | Liam Delap | ||
Bertrand Traoré | Filip Jörgensen | ||
Melker Ellborg | Trevoh Chalobah | ||
Dennis Cirkin | Dario Essugo | ||
Chris Rigg | Andrey Santos | ||
Habib Diarra | Alejandro Garnacho | ||
Eliezer Mayenda | Jesse Derry | ||
Wilson Isidor | Reece James | ||
Djiamgone Jocelin Ta Bi | Joshua Acheampong | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Daniel Ballard Thẻ đỏ trực tiếp | Benoît Badiashile Không xác định | ||
Chemsdine Talbi Va chạm | Mykhailo Mudryk Không xác định | ||
Romaine Mundle Chấn thương gân kheo | Roméo Lavia Va chạm | ||
Jamie Gittens Chấn thương gân kheo | |||
Estêvão Chấn thương gân kheo | |||
Nhận định Sunderland vs Chelsea
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sunderland
Thành tích gần đây Chelsea
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 26 | 7 | 5 | 44 | 85 | T T T T T | |
| 2 | 38 | 23 | 9 | 6 | 42 | 78 | H T T H B | |
| 3 | 38 | 20 | 11 | 7 | 19 | 71 | T T H T T | |
| 4 | 38 | 19 | 8 | 11 | 7 | 65 | B B H T T | |
| 5 | 38 | 17 | 9 | 12 | 10 | 60 | T B H B H | |
| 6 | 38 | 13 | 18 | 7 | 4 | 57 | H T T H H | |
| 7 | 38 | 14 | 12 | 12 | -6 | 54 | B H H T T | |
| 8 | 38 | 14 | 11 | 13 | 6 | 53 | T B T B B | |
| 9 | 38 | 14 | 11 | 13 | 3 | 53 | B T B H H | |
| 10 | 38 | 14 | 10 | 14 | 6 | 52 | B B H T B | |
| 11 | 38 | 15 | 7 | 16 | -4 | 52 | T B B H T | |
| 12 | 38 | 14 | 7 | 17 | -2 | 49 | B T H T B | |
| 13 | 38 | 13 | 10 | 15 | -3 | 49 | B H H B B | |
| 14 | 38 | 11 | 14 | 13 | -7 | 47 | H T H T B | |
| 15 | 38 | 11 | 12 | 15 | -10 | 45 | B H B H B | |
| 16 | 38 | 11 | 11 | 16 | -3 | 44 | T T H B H | |
| 17 | 38 | 10 | 11 | 17 | -9 | 41 | T T H B T | |
| 18 | 38 | 10 | 9 | 19 | -19 | 39 | T B B B T | |
| 19 | 38 | 4 | 10 | 24 | -37 | 22 | B B H B H | |
| 20 | 38 | 3 | 11 | 24 | -41 | 20 | B H B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
