Thứ Tư, 04/03/2026
Johann Berg Gudmundsson
2
Amad Diallo (Kiến tạo: Jack Clarke)
16
Daniel Neil
20
Manuel Benson
46
Manuel Benson (Thay: Ashley Barnes)
46
Nathan Tella (Kiến tạo: Taylor Harwood-Bellis)
50
Taylor Harwood-Bellis
52
Manuel Benson (Kiến tạo: Connor Roberts)
61
Jewison Bennette
65
Jewison Bennette (Thay: Alex Pritchard)
65
Anass Zaroury (Kiến tạo: Johann Berg Gudmundsson)
69
Danny Batth
72
Abdoullah Ba
74
Jack Cork
74
Jay Rodriguez
74
Edouard Michut (Thay: Corry Evans)
74
Abdoullah Ba (Thay: Elliot Embleton)
74
Jack Cork (Thay: Johann Berg Gudmundsson)
74
Jay Rodriguez (Thay: Nathan Tella)
74
Josh Brownhill
80
Samuel Bastien
83
Samuel Bastien (Thay: Anass Zaroury)
83
Josh Brownhill (Kiến tạo: Manuel Benson)
87
Luke McNally (Thay: Taylor Harwood-Bellis)
89

Thống kê trận đấu Sunderland vs Burnley

số liệu thống kê
Sunderland
Sunderland
Burnley
Burnley
49 Kiểm soát bóng 51
5 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 3
2 Phạt góc 5
3 Việt vị 0
9 Phạm lỗi 10
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sunderland vs Burnley

Tất cả (35)
90+8'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

89'

Taylor Harwood-Bellis sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Luke McNally.

88' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

87' G O O O A A A L - Josh Brownhill đang nhắm đến!

G O O O A A A L - Josh Brownhill đang nhắm đến!

83'

Anass Zaroury sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Samuel Bastien.

83'

Anass Zaroury sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

80' Thẻ vàng cho Josh Brownhill.

Thẻ vàng cho Josh Brownhill.

80' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

75'

Corry Evans sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Edouard Michut.

75'

Corry Evans sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

74'

Corry Evans sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Edouard Michut.

74'

Elliot Embleton ra sân và anh ấy được thay thế bởi Abdoullah Ba.

74'

Nathan Tella ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jay Rodriguez.

74'

Johann Berg Gudmundsson ra sân và anh ấy được thay thế bằng Jack Cork.

74'

Elliot Embleton sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

74'

Nathan Tella sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

74'

Johann Berg Gudmundsson sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

72' Thẻ vàng cho Danny Batth.

Thẻ vàng cho Danny Batth.

70' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

69' G O O O A A A L - Anass Zaroury đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - Anass Zaroury đang nhắm mục tiêu!

65'

Alex Pritchard sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jewison Bennette.

Đội hình xuất phát Sunderland vs Burnley

Sunderland (4-2-3-1): Anthony Patterson (1), Trai Hume (32), Luke O'Nien (13), Danny Batth (6), Dennis Cirkin (3), Corry Evans (4), Dan Neill (24), Amad Traore (16), Elliot Embleton (8), Alex Pritchard (21), Jack Clarke (20)

Burnley (4-2-3-1): Arijanet Muric (49), Connor Roberts (14), Taylor Harwood-Bellis (5), Charlie Taylor (3), Vitinho (22), Joshua Cullen (24), Josh Brownhill (8), Nathan Tella (23), Johann Gudmundsson (7), Anass Zaroury (19), Ashley Barnes (10)

Sunderland
Sunderland
4-2-3-1
1
Anthony Patterson
32
Trai Hume
13
Luke O'Nien
6
Danny Batth
3
Dennis Cirkin
4
Corry Evans
24
Dan Neill
16
Amad Traore
8
Elliot Embleton
21
Alex Pritchard
20
Jack Clarke
10
Ashley Barnes
19
Anass Zaroury
7
Johann Gudmundsson
23
Nathan Tella
8
Josh Brownhill
24
Joshua Cullen
22
Vitinho
3
Charlie Taylor
5
Taylor Harwood-Bellis
14
Connor Roberts
49
Arijanet Muric
Burnley
Burnley
4-2-3-1
Thay người
74’
Elliot Embleton
Abdoullah Ba
46’
Ashley Barnes
Manuel Benson
74’
Corry Evans
Edouard Michut
74’
Johann Berg Gudmundsson
Jack Cork
74’
Nathan Tella
Tally
83’
Anass Zaroury
Samuel Bastien
89’
Taylor Harwood-Bellis
Luke McNally
Cầu thủ dự bị
Alex Bass
Bailey Peacock-Farrell
Bailey Wright
Luke McNally
Abdoullah Ba
Jack Cork
Jewison Francisco Bennette Villegas
Samuel Bastien
Edouard Michut
Tally
Jay Matete
Manuel Benson
Leon Dajaku
Halil Dervisoglu
Huấn luyện viên

Regis Le Bris

Scott Parker

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
20/09 - 2014
31/01 - 2015
31/12 - 2016
18/03 - 2017
Hạng nhất Anh
22/10 - 2022
01/04 - 2023
24/08 - 2024
18/01 - 2025
Premier League
23/08 - 2025
03/02 - 2026

Thành tích gần đây Sunderland

Premier League
04/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026
Premier League
12/02 - 2026
07/02 - 2026
03/02 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 0-3

Thành tích gần đây Burnley

Premier League
04/03 - 2026
H1: 1-0
28/02 - 2026
21/02 - 2026
H1: 1-0
Cúp FA
14/02 - 2026
Premier League
12/02 - 2026
07/02 - 2026
03/02 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3521863471H T T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3519971966T B H H T
3Ipswich TownIpswich Town3418972663T B T T T
4MillwallMillwall351889762T T B T T
5Hull CityHull City3518611760B B T T B
6WrexhamWrexham3515128957B H T T T
7SouthamptonSouthampton351411101153T T H T T
8Derby CountyDerby County3514912651B T B B T
9WatfordWatford35131210451B H T B T
10Bristol CityBristol City3514813450T H B T B
11Preston North EndPreston North End35121310149T H B H B
12Birmingham CityBirmingham City35131012049T H T B B
13Sheffield UnitedSheffield United3515317248B T T B T
14Stoke CityStoke City3513814547H B H T B
15QPRQPR3513814-847H B T B B
16SwanseaSwansea3513715-346T B T H B
17Norwich CityNorwich City3513616345T T B T T
18Charlton AthleticCharlton Athletic35101114-1141T B H H B
19PortsmouthPortsmouth3410915-1039B T T B B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3510817-1338B T T B B
21West BromWest Brom359818-1835H H B H B
22LeicesterLeicester35101015-934B B H H B
23Oxford UnitedOxford United3571117-1632H B H B T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday351826-500B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow