Số lượng khán giả hôm nay là 60,449
Daniel Bauer 19 | |
Deniz Undav (Kiến tạo: Ermedin Demirovic) 21 | |
Jamie Leweling (Kiến tạo: Chris Fuehrich) 30 | |
Jamie Leweling 42 | |
D. Pejčinović (Thay: M. Amoura) 45 | |
Kento Shiogai (Thay: Lovro Majer) 46 | |
Dzenan Pejcinovic (Thay: Mohamed Amoura) 46 | |
Jonas Adjetey (Thay: Adam Daghim) 46 | |
Jesper Lindstroem (Thay: Pharrell Hensel) 62 | |
Ameen Al Dakhil (Thay: Luca Jaquez) 68 | |
Lorenz Assignon (Thay: Jamie Leweling) 77 | |
Nikolas Nartey (Thay: Deniz Undav) 77 | |
Aaron Zehnter (Thay: Jeanuel Belocian) 85 | |
Bilal El Khannouss 88 | |
Tiago Tomas (Thay: Chris Fuehrich) 88 | |
Jeremy Arevalo (Thay: Bilal El Khannouss) 88 | |
Nikolas Nartey (Kiến tạo: Tiago Tomas) 90+5' |
Thống kê trận đấu Stuttgart vs Wolfsburg


Diễn biến Stuttgart vs Wolfsburg
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: VfB Stuttgart: 63%, Wolfsburg: 37%.
Moritz Jenz thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Jesper Lindstroem của Wolfsburg cản ngã Lorenz Assignon
VfB Stuttgart thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Atakan Karazor đã thực hiện đường chuyền quan trọng cho bàn thắng!
Tiago Tomas đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Nikolas Nartey ghi bàn bằng chân trái!
Atakan Karazor đã thực hiện đường chuyền quyết định cho bàn thắng!
Tiago Tomas đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Nikolas Nartey ghi bàn bằng chân trái!
V À A A O O O - Nikolas Nartey đã ghi bàn!
Wolfsburg thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Phát bóng lên cho VfB Stuttgart.
Ermedin Demirovic của VfB Stuttgart cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Christian Eriksen thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được vị trí đồng đội nào.
Ramon Hendriks phá bóng giải tỏa áp lực
Ameen Al Dakhil chiến thắng trong pha không chiến với Dzenan Pejcinovic.
Phát bóng lên cho Wolfsburg.
Jeremy Arevalo từ VfB Stuttgart sút bóng ra ngoài khung thành.
Đội hình xuất phát Stuttgart vs Wolfsburg
Stuttgart (3-4-1-2): Alexander Nübel (33), Finn Jeltsch (29), Ramon Hendriks (3), Luca Jaquez (14), Jamie Leweling (18), Atakan Karazor (16), Angelo Stiller (6), Chris Führich (10), Bilal El Khannous (11), Deniz Undav (26), Ermedin Demirović (9)
Wolfsburg (4-2-3-1): Kamil Grabara (1), Sael Kumbedi (26), Konstantinos Koulierakis (4), Moritz Jenz (15), Jeanuel Belocian (6), Christian Eriksen (24), Yannick Gerhardt (31), Adam Daghim (11), Lovro Majer (10), Pharrell Hensel (37), Mohamed Amoura (9)


| Thay người | |||
| 68’ | Luca Jaquez Ameen Al-Dakhil | 46’ | Adam Daghim Jonas Adjei Adjetey |
| 77’ | Deniz Undav Nikolas Nartey | 46’ | Lovro Majer Kento Shiogai |
| 77’ | Jamie Leweling Lorenz Assignon | 46’ | Mohamed Amoura Dzenan Pejcinovic |
| 88’ | Chris Fuehrich Tiago Tomas | 62’ | Pharrell Hensel Jesper Lindstrøm |
| 85’ | Jeanuel Belocian Aaron Zehnter | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Fabian Bredlow | Marius Muller | ||
Ameen Al-Dakhil | Denis Vavro | ||
Nikolas Nartey | Jonas Adjei Adjetey | ||
Jeremy Arévalo | Jan Burger | ||
Badredine Bouanani | Vinicius Souza | ||
Tiago Tomas | Kento Shiogai | ||
Maximilian Mittelstädt | Dzenan Pejcinovic | ||
Chema Andres | Jesper Lindstrøm | ||
Lorenz Assignon | Aaron Zehnter | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Dan Zagadou Chấn thương cơ | Jakub Zielinski Va chạm | ||
Noah Darvich Chấn thương cơ | Jenson Seelt Chấn thương đầu gối | ||
Lazar Jovanovic Đau lưng | Kilian Fischer Chấn thương đùi | ||
Rogerio Chấn thương đầu gối | |||
Joakim Mæhle Chấn thương vai | |||
Cleiton Santana dos Santos Chấn thương mắt cá | |||
Bence Dardai Chấn thương đầu gối | |||
Patrick Wimmer Chấn thương cơ | |||
Maximilian Arnold Chấn thương háng | |||
Kevin Paredes Chấn thương cơ | |||
Jonas Wind Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Stuttgart vs Wolfsburg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Stuttgart
Thành tích gần đây Wolfsburg
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 20 | 3 | 1 | 65 | 63 | H T T T T | |
| 2 | 24 | 15 | 7 | 2 | 26 | 52 | T T T H B | |
| 3 | 24 | 14 | 4 | 6 | 18 | 46 | T B T H B | |
| 4 | 24 | 14 | 4 | 6 | 16 | 46 | T B T H T | |
| 5 | 24 | 13 | 5 | 6 | 13 | 44 | B T H H T | |
| 6 | 23 | 12 | 4 | 7 | 15 | 40 | T H T B H | |
| 7 | 24 | 9 | 7 | 8 | -1 | 34 | B H T B T | |
| 8 | 24 | 9 | 6 | 9 | -5 | 33 | B T B T B | |
| 9 | 24 | 9 | 4 | 11 | -11 | 31 | T B T T T | |
| 10 | 24 | 7 | 7 | 10 | -9 | 28 | B H B T B | |
| 11 | 23 | 6 | 8 | 9 | -8 | 26 | H T T H B | |
| 12 | 24 | 6 | 7 | 11 | -12 | 25 | H H B B T | |
| 13 | 24 | 6 | 6 | 12 | -8 | 24 | T B B H B | |
| 14 | 24 | 5 | 8 | 11 | -12 | 23 | T T B H H | |
| 15 | 24 | 6 | 5 | 13 | -17 | 23 | B T B T T | |
| 16 | 24 | 5 | 7 | 12 | -19 | 22 | H B B B T | |
| 17 | 24 | 5 | 5 | 14 | -20 | 20 | B B H B B | |
| 18 | 24 | 3 | 5 | 16 | -31 | 14 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
