Thứ Bảy, 28/02/2026
Sehrou Guirassy (Kiến tạo: Wataru Endo)
36
(Pen) Marcus Ingvartsen
40
Dominik Kohr
62
Jae-Sung Lee (Thay: Marcus Ingvartsen)
65
Silas Katompa Mvumpa
70
Josha Vagnoman (Thay: Nikolas Nartey)
77
Chris Fuehrich (Thay: Tiago Tomas)
77
Anton Stach (Thay: Aymen Barkok)
78
Leandro Barreiro
79
Angelo Fulgini (Thay: Leandro Barreiro)
87
Thomas Kastanaras (Thay: Silas Katompa Mvumpa)
90
Angelo Fulgini
90+1'

Thống kê trận đấu Stuttgart vs Mainz

số liệu thống kê
Stuttgart
Stuttgart
Mainz
Mainz
56 Kiểm soát bóng 44
4 Sút trúng đích 2
7 Sút không trúng đích 7
3 Phạt góc 5
1 Việt vị 0
15 Phạm lỗi 17
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
15 Ném biên 24
7 Chuyền dài 12
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 6
0 Phản công 0
5 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 1

Diễn biến Stuttgart vs Mainz

Tất cả (324)
90+5'

Số người tham dự hôm nay là 45903.

90+5'

Rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định

90+5'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Kiểm soát bóng: VfB Stuttgart: 56%, Mainz 05: 44%.

90+4'

Anthony Caci từ Mainz 05 chặn đường chuyền về phía vòng cấm.

90+4'

VfB Stuttgart đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Mainz 05 thực hiện quả ném biên bên phần sân bên mình.

90+3'

Atakan Karazor thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình

90+3'

Anthony Caci thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+3'

VfB Stuttgart với một pha tấn công tiềm ẩn nhiều nguy hiểm.

90+2'

Mainz 05 thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+2'

Konstantinos Mavropanos cản phá thành công cú sút

90+2'

Cú sút của Angelo Fulgini bị cản phá.

90+2'

Dominik Kohr thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+2'

VfB Stuttgart đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Tay an toàn từ Finn Dahmen khi anh ta bước ra và nhận bóng

90+1' Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Angelo Fulgini không còn cách nào khác là phải dừng pha phản công và nhận thẻ vàng.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Angelo Fulgini không còn cách nào khác là phải dừng pha phản công và nhận thẻ vàng.

90+1'

Trọng tài ra hiệu cho Angelo Fulgini của Mainz 05 được hưởng quả đá phạt Chris Fuehrich

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết thời gian còn lại là 4 phút.

90+1'

VfB Stuttgart đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90'

Kiểm soát bóng: VfB Stuttgart: 56%, Mainz 05: 44%.

Đội hình xuất phát Stuttgart vs Mainz

Stuttgart (4-3-3): Florian Muller (1), Waldemar Anton (2), Konstantinos Mavropanos (5), Hiroki Ito (21), Nikolas Nartey (28), Naouirou Ahamada (32), Atakan Karazor (16), Wataru Endo (3), Silas (14), Sehrou Guirassy (9), Tiago Tomas (10)

Mainz (3-4-2-1): Finn Dahmen (1), Edimilson Fernandes (20), Alexander Hack (42), Anthony Caci (19), Silvan Widmer (30), Leandro Martins (8), Dominik Kohr (31), Aaron Martin (3), Aymen Barkok (4), Karim Onisiwo (9), Marcus Ingvartsen (11)

Stuttgart
Stuttgart
4-3-3
1
Florian Muller
2
Waldemar Anton
5
Konstantinos Mavropanos
21
Hiroki Ito
28
Nikolas Nartey
32
Naouirou Ahamada
16
Atakan Karazor
3
Wataru Endo
14
Silas
9
Sehrou Guirassy
10
Tiago Tomas
11
Marcus Ingvartsen
9
Karim Onisiwo
4
Aymen Barkok
3
Aaron Martin
31
Dominik Kohr
8
Leandro Martins
30
Silvan Widmer
19
Anthony Caci
42
Alexander Hack
20
Edimilson Fernandes
1
Finn Dahmen
Mainz
Mainz
3-4-2-1
Thay người
77’
Nikolas Nartey
Josha Vagnoman
65’
Marcus Ingvartsen
Jae-sung Lee
77’
Tiago Tomas
Chris Fuhrich
78’
Aymen Barkok
Anton Stach
90’
Silas Katompa Mvumpa
Thomas Kastanaras
87’
Leandro Barreiro
Angelo Fulgini
Cầu thủ dự bị
Fabian Bredlow
Lasse Riess
Josha Vagnoman
Maxim Leitsch
Pascal Stenzel
Danny da Costa
Chris Fuhrich
Andreas Hanche-Olsen
Lilian Egloff
Anton Stach
Enzo Millot
Angelo Fulgini
Juan Jose Perea
Ben Bobzien
Luca Pfeiffer
Brajan Gruda
Thomas Kastanaras
Jae-sung Lee
Huấn luyện viên

Sebastian Hoeness

Urs Fischer

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
25/01 - 2014
09/05 - 2015
12/12 - 2015
07/05 - 2016
26/08 - 2017
20/01 - 2018
26/08 - 2018
19/01 - 2019
26/09 - 2020
30/01 - 2021
27/11 - 2021
H1: 1-1
16/04 - 2022
H1: 0-0
21/01 - 2023
H1: 1-1
21/05 - 2023
H1: 1-1
16/09 - 2023
H1: 0-0
11/02 - 2024
H1: 2-0
31/08 - 2024
H1: 2-1
25/01 - 2025
H1: 1-0
26/10 - 2025
DFB Cup
30/10 - 2025

Thành tích gần đây Stuttgart

Europa League
27/02 - 2026
Bundesliga
23/02 - 2026
Europa League
20/02 - 2026
Bundesliga
15/02 - 2026
07/02 - 2026
DFB Cup
05/02 - 2026
Bundesliga
01/02 - 2026
Europa League
30/01 - 2026
Bundesliga
25/01 - 2026
Europa League
23/01 - 2026

Thành tích gần đây Mainz

Bundesliga
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
14/01 - 2026
10/01 - 2026
21/12 - 2025
Europa Conference League
19/12 - 2025

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich2319316460B H T T T
2DortmundDortmund2315712752T T T T H
3HoffenheimHoffenheim2314451946T T B T H
4StuttgartStuttgart2313461243T T B T H
5RB LeipzigRB Leipzig2312561241H B T H H
6LeverkusenLeverkusen2212371539T T H T B
7FreiburgFreiburg23968-333T B T B T
8E.FrankfurtE.Frankfurt23878-331B B H T B
9AugsburgAugsburg249411-1131T B T T T
10Union BerlinUnion Berlin23779-828B B H B T
11Hamburger SVHamburger SV22688-726H H T T H
12FC CologneFC Cologne246612-824T B B H B
13Mainz 05Mainz 05235711-1222T T T B H
14Borussia M'gladbachBorussia M'gladbach235711-1322B H H B B
15WolfsburgWolfsburg235513-1620B B B H B
16St. PauliSt. Pauli235513-1820H B T B T
17BremenBremen234712-2119B H B B B
18FC HeidenheimFC Heidenheim233515-2914B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow